Gói thầu: Cung cấp vật tư, sửa chữa cấp Thiết bị máy nghiền liệu TRM38.4 (Mã số 221.02) và Thiết bị Cyclone lắng (Mã số 221.03)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291766-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, sửa chữa cấp Thiết bị máy nghiền liệu TRM38.4 (Mã số 221.02) và Thiết bị Cyclone lắng (Mã số 221.03)
Số hiệu KHLCNT 20211290036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:46:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,941,089,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành > 12 tháng kể từ ngày được nghiệm thu, bàn giao và nhà thầu phải có kế hoạch, chương trình bảo hành, bảo trì định kỳ, thường xuyên trong thời gian bảo hành;Cam kết bảo hành năng suất hệ thống máy nghiền liệu sau khi trung đại tu đạt năng suất thiết kế là 200t/h, độ mịn sản phẩm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật công tác sửa chữa, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, sửa chữa cấp Thiết bị máy nghiền liệu TRM38.4 (Mã số 221.02) và Thiết bị Cyclone lắng (Mã số 221.03)
Sửa chữa công đoạn nghiền liệu 221
15 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3843185, Fax: 0280 3843185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG QUÁN TRIỀU VVMI , địa chỉ: Xã An Khánh, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3843185, Fax: 0280 3843185


E-CDNT 10.1(a)
Không có.
E-CDNT 10.2(c)
Các vật tư chính nhà thầu cung cấp cho gói thầu (như: vật tư cho cụm roto phân ly; starto phân ly; vỏ thân (trên, dưới) của phân ly; nắp trên; côn hồi liệu; máng tiếp liệu; Gioăng gốm; gốm dán chống mòn thân phân ly, cho đường ống và cho cyclone; Vòng bi; phớt chặn dầu) phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có thông số kỹ thuật phù hợp, đồng bộ với Thiết bị máy nghiền liệu TRM38.4 (Mã số 221.02) và Thiết bị Cyclone lắng (Mã số 221.03) hiện có của Công ty Cổ phần xi măng Quán Triều VVMI nêu tại Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật kèm theo HSMT này. Theo đó, tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của các vật tư chính nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT gồm: - Những vật tư chính do nhà thầu tự chế tạo/sản xuất (nếu có): nhà thầu phải cung cấp bản sao Giấy chứng nhận chế tạo kèm theo catalog đặc tính kỹ thuật chi tiết vật tư do mình tự chế tạo. + Những vật tư không do Nhà thầu tự chế tạo/sản xuất (nếu có): nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của Nhà chế tạo/sản xuất kèm theo catalog đặc tính kỹ thuật chi tiết vật tư của nhà chế tạo/sản xuất vật tư. + Tài liệu chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của vật tư cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
- Các biểu chào giá trong E-HSDT phải được nhà thầu lập đầy đủ, phù hợp với nội dung và yêu cầu của E-HSMT là giá giao tại chân công trình và bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu phải được nhà thầu chào gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải chào giá đáp ứng đầy đủ tất cả các phạm vi công việc và các yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp đơn giá dự thầu/giá dự thầu có kèm theo các ghi chú mâu thuẫn với yêu cầu về phạm vi công việc và các yêu cầu khác của Bên mời thầu nêu trong E-HSMT và/hoặc gây bất lợi cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu thì được xem là giá chào có điều kiện và không được tiếp tục đánh giá, xem xét.
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh năng lực cung cấp thiết bị cho gói thầu. Các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) HSMT này. - Tài liệu chứng minh năng lực sửa chữa cấp trung đại tu năm 2021 Thiết bị máy nghiền liệu TRM38.4 (Mã số 221.02) và Thiết bị Cyclone lắng (Mã số 221.03) của nhà thầu phù hợp với đề xuất kỹ thuật nhà thầu đề xuất trong E-HSDT gồm: + Tài liệu chứng minh năng lực huy động thiết bị thi công, công cụ, dụng cụ để thực hiện công tác sửa chữa. + Tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự để thực hiện công tác sửa chữa.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3843185, Fax: 0280 3843185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3843185, Fax: 0280 3843185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch đầu tư Công ty cổ phần xi măng Quán Triều VVMI, xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0280 3843185, Fax: 0280 3843185
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 - Cụm rô to phân ly (VL: SS400 + Hardox 400)1cụmChương V Yêu cầu kỹ thuật
2A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4- Cụm starto phân ly (Thép 2 thành phần 5+3)1cụmChương V Yêu cầu kỹ thuật
3A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4-Vỏ thân trên phân ly (VL: SS400)1cụmChương V Yêu cầu kỹ thuật
4A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4- Vỏ thân dưới phân ly (VL: SS400 + Hardox 400)1cụmChương V Yêu cầu kỹ thuật
5A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4- Nắp trên (VL: SS400)1cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật
6A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Côn hồi liệu (VL: SS400)1cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật
7A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 - Máng tiếp liệu nghiền (VL: SS400 + Hardox 400)1CáiChương V Yêu cầu kỹ thuật
8A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Bệ đỡ động cơ + Hộp giảm tốc1cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật
9A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Gioăng gốm54mChương V Yêu cầu kỹ thuật
10A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Gốm dán chống mòn thân phân ly (dày 13mm)140Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Keo dán gốm (chịu nhiệt) (Dowsil 736)685tuýpChương V Yêu cầu kỹ thuật
12A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Ống gió kết nối Phân ly với Cyclone (D2078)1bộChương V Yêu cầu kỹ thuật
13A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Gốm dán chống mòn đường ống (dày 6 mm)130Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14A. Cung cấp vật tư để Trung đại tu máy nghiền liệu TRM38.4 -Keo dán gốm (chịu nhiệt)18bộChương V Yêu cầu kỹ thuật
15B. Cung cấp vật tư cho sửa chữa Cyclone kép-Cyclone kép thu sản phẩm1bộChương V Yêu cầu kỹ thuật
16B. Cung cấp vật tư cho sửa chữa Cyclone kép-Ống đầu ra Cyclone2cáiChương V Yêu cầu kỹ thuật
17B. Cung cấp vật tư cho sửa chữa Cyclone kép-Gốm dán chống mòn Cyclone170m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18B. Cung cấp vật tư cho sửa chữa Cyclone kép-Keo dán gốm (chịu nhiệt)25bộChương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành > 12 tháng kể từ ngày được nghiệm thu, bàn giao và nhà thầu phải có kế hoạch, chương trình bảo hành, bảo trì định kỳ, thường xuyên trong thời gian bảo hành;Cam kết bảo hành năng suất hệ thống máy nghiền liệu sau khi trung đại tu đạt năng suất thiết kế là 200t/h, độ mịn sản phẩm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên.33
2 Cán bộ quản lý chất lượng, giám sát kỹ thuật công tác sửa chữa, lắp đặt thiết bị 2 Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp trở lên33
3 Công nhân kỹ thuật và lao động phổ thông 5 Không yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->