Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL Trạm cắt Recloser năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL Trạm cắt Recloser năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:56:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,870,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpthi công xây lắp công trình đường dây trung thếtrở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phục vụ thi công: Máy lọcdầu KLVC-4AXVSO; Cẩubánh lốp 10 tấn (tầm với >=13m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phục vụ thí nghiệm: Máy đođộ chớp cháy kín; Máy đo tỷtrọng; Máy đo độ nhớt; Máyđo độ axits; Máy đo Tgd dầucách điện; Máy đo điện ápxuyên thủng; Máy kiểm trađộ ổn định ôxy hoá dầu;Máy vi lượng ẩm; Hộp bộmáy phân tích hàm lượngkhí; áy tính xách tay; Hợpbộ tạo dòng/ ápĐồng hồ vạnnăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt các công trình SCL Trạm cắt Recloser năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sơn La SCL năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
- Địa chỉ: Số 160, đường 3/2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Điện thoại:0212.6251.202 Fax: 0212.3852.913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La (Điện thoại: 00212.2210.100_fax: 02123852913) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư( Điện thoại: 02126251202; fax: 02123852913) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 01: SCL Trạm cắt Recloser vị trí 155/5 bản Khá Sông Mã | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt recloser 35kV-630-16kA/1s (Bao gồm: máy cắt, tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ, máy biến điện áp cấp nguồn) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van HD-42 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| C | Chi phí sửa chữa vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tháo giá đỡ máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Thay máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thay tủ điều khiển máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thay máy biến điện áp nguồn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 8 | Thay chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ (3pha) |
| D | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| E | Chi phí thí nghiệm SCADA | |||
| F | Khai báo cấu hình tại TTĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| G | Khai báo cấu hình tại thiết bị | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser tại máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| H | Lô 02: SCL Trạm cắt Recloser vị trí 203/52/2 Bản Ngày SM (Sửa chữa Trạm cắt 371/1 Bản Nấu). | |||
| I | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt recloser 35kV-630-16kA/1s (Bao gồm: máy cắt, tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ, máy biến điện áp cấp nguồn) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| J | Chi phí sửa chữa vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tháo giá đỡ máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Thay máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thay tủ điều khiển máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thay máy biến điện áp nguồn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 8 | Thay chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ (3pha) |
| K | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| L | Chi phí thí nghiệm SCADA | |||
| M | Khai báo cấu hình tại TTĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| N | Khai báo cấu hình tại thiết bị | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser tại máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| O | Lô 03: SCL trạm cắt Recloser + CD cách ly ĐZ 35kV Mường Khiêng TC | |||
| P | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt recloser 35kV-630-16kA/1s (Bao gồm: máy cắt, tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ, máy biến điện áp cấp nguồn) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| Q | Chi phí sửa chữa vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tháo giá đỡ máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Thay máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thay tủ điều khiển máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thay máy biến điện áp nguồn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 8 | Thay chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ (3pha) |
| R | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| S | Chi phí thí nghiệm SCADA | |||
| T | Khai báo cấu hình tại TTĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| U | Khai báo cấu hình tại thiết bị | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser tại máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| V | Lô 04: Trạm cắt đo đếm 35kV cấp điện xã Chế Tạo (Sửa chữa trạm cắt recloser 377/2 Mù Cang Trải) | |||
| W | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt recloser 35kV-630-16kA/1s (Bao gồm: máy cắt, tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ, máy biến điện áp cấp nguồn) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12-50 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vận chuyển đường dài | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tb |
| X | Chi phí sửa chữa vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mục II, Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Tháo giá đỡ máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-2x4 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Thay máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Thay tủ điều khiển máy cắt Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Thay máy biến điện áp nguồn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 8 | Thay chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | bộ (3pha) |
| Y | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| Z | Chi phí thí nghiệm SCADA | |||
| AA | Khai báo cấu hình tại TTĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| AB | Khai báo cấu hình tại thiết bị | |||
| 1 | Khai báo cấu hình Recloser tại máy cắt | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 30 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 12 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 45 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 2 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mục II, Chương V, E-HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PCLC | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS | Mục II, Chương V, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpthi công xây lắp công trình đường dây trung thếtrở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phục vụ thi công: Máy lọcdầu KLVC-4AXVSO; Cẩubánh lốp 10 tấn (tầm với >=13m | Dùng thi công | 1 |
| 2 | Phục vụ thí nghiệm: Máy đođộ chớp cháy kín; Máy đo tỷtrọng; Máy đo độ nhớt; Máyđo độ axits; Máy đo Tgd dầucách điện; Máy đo điện ápxuyên thủng; Máy kiểm trađộ ổn định ôxy hoá dầu;Máy vi lượng ẩm; Hộp bộmáy phân tích hàm lượngkhí; áy tính xách tay; Hợpbộ tạo dòng/ ápĐồng hồ vạnnăng | Dùng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi