Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:56:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,026,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.807E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nội dung bồi dưỡng Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nội dung bồi dưỡng Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy); Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 người là thợ Cơ khí bậc 3/7.- 05 người là thợ Điện bậc 3/7;- 05 người là thợ Hàn bậc 3/7.(Kèm theo chứng chỉ, bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 24 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 24 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm thử áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công hệ thống PCCC Xây dựng Khu liên hợp thể dục - thể thao tỉnh Bạc Liêu 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: + Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. + Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. + Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản Scan từ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT phải được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp hoặc scan từ bản gốc. Nhà thầu có trách nhiệm gửi bản gốc để đối chiếu (nếu được yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Bế Văn Đàn, khóm 2, phường 7, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại:
0931.070915 (bà Nguyễn Thị Linh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu - Trung tâm hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu- Điện thoại : 0291 2210 677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Bạc Liêu, Trung tâm hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu- Điện thoại: 0291 3823874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu. SĐT: 02437686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy trục chính 30Px1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen xoắn D65/50 bảo vệ cáp trục chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Băng dính nối ống ghen xoắn chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế cho đầu báo cháy địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 332 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 nút |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 5 đèn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Module đầu vào cho hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Module đầu ra cho hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Module cho chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Module chống ngắn mạch cho hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Module điều khiển hệ thống hút khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại xoắn chống nhiễu 2x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7.994 | M |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu và cấp nguồn cho chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại xoắn chống nhiễu 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408 | M |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.402 | M |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt chia ngả nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt lưới cảnh báo cho hệ thống cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | M |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m 3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m 3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 Loop | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,36 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,18 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,18 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng măng sông, đoạn ống dài 6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | máy |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | máy |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | máy |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | tủ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bình nước mồi 500L | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển bơm điện chính chữa cháy, loại dây 3x50+1x25 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1,5 | 10 m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển bơm Diesel chữa cháy, loại dây 4x6 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1,5 | 10 m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển bơm điện chữa cháy, loại dây 3x4+1x2.5 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1,5 | 10 m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen xoắn D130/100 mm bảo vệ cáp điện 3x50+1x25 mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 15 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van chặn đường kính 150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích đường kính 65mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D65 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc D65 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều DN65 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van báo động Alarm Vale DN150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van an toàn DN100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt van mồi nước D32 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bình tích áp 500L | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đường kính 150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 40 | cặp bích |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 10 | cặp bích |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đường kính 65mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 10 | cặp bích |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 40 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su D65 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x80 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 200 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 10 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 8 | bộ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 2 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 10 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 5 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt côn thép đường kính 150/100mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt côn thép đường kính 65/32mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 5 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,36 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,18 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 0,36 | 100m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Sơn chống rỉ đường ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 24 | kg |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Sơn đỏ đường ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 30 | kg |
| 51 | Cung cấp Que hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 54 | kg |
| 52 | Chạy thử, vận hành hệ thống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Nhà bơm chữa cháy | 1 | HT |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 8,2 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 1,9 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 2 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm 2 cửa D65 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 8 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m và lăng phun D65 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 32 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 96 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 20 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 150/100mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 12 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 50 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 28 | cặp bích |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Cuốn vải bố và quét bitum chống thấm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 1.010 | m |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 5,45 | 100m 3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 3,15 | 100m 3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 2 | 100m 3 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt lưới cảnh báo cho đường ống chữa cháy | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 900 | m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 8,2 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 1,9 | 100m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Sơn chống rỉ đường ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 80 | kg |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Sơn đỏ đường ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 110 | kg |
| 74 | Cung cấp Que hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy ngoài nhà | 198 | kg |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 3,42 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 5,2 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 1,62 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 1,22 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng măng sông, đoạn ống dài 6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 0,34 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng măng sông, đoạn ống dài 6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 2,29 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng măng sông, đoạn ống dài 6m | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 2,32 | 100m |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát DN80 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 8 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt van bướm kèm công tắc giám sát DN150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 590 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 590 | m |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 8 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 65 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 20 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 100/80mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 14 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 100/65mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 28 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 30 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt tê thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 10 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 40 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt côn thép đường kính 65/50mm bằng phương pháp hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 30 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40/25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 20 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 40mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 20 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 20 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 40/32mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 20 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 32/25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 85 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 85 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 32/25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 85 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 294 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25/15mm bằng phương pháp măng sông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 98 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt đầu phun Sprinkler quay xuống loại 68 độ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 98 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D65 - D100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 255 | bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt quăng treo ống D25 - D40 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 66 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt ty ren M8 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 66 | bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ gồm búa tạ, xà beng, cưa tay | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 6 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x200 mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 21 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt van góc DN50 cho hệ thống chữa cháy trong nhà | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 42 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m và lăng phun D50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 42 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 62 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 124 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 41 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 24 | bộ |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đường kính 150mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 4 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đường kính 80mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 16 | cái |
| 119 | Thử áp lực đường ống thép đường kính 100mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 7,72 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống thép đường kính | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 8,69 | 100m |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Keo 2 thành phần | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 20 | lít |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Sơn chống rỉ đường ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 145 | kg |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Sơn đỏ đường ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 175 | kg |
| 124 | Cung cấp Que hàn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật.Hạng mục: Chữa cháy trong nhà và hệ thống chữa cháy Sprinkler. | 150 | kg |
| C | Hệ thống đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit loại 1 mặt không chỉ hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho đèn Exit, đèn chiếu sáng sự cố | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 30A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt aptomat loại 15A | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.807E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,2 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nội dung bồi dưỡng Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó có nội dung bồi dưỡng Chỉ huy thi công về phòng cháy chữa cháy); Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II; Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và cứu nạn cứu hộ do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 02 công trình thi công hệ thống PCCC tương đương với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản kiểm tra nghiệm thu về PCCC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình).Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự như: Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia gói thầu; CCCD hoặc CMND. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - 10 người là thợ Cơ khí bậc 3/7.- 05 người là thợ Điện bậc 3/7;- 05 người là thợ Hàn bậc 3/7.(Kèm theo chứng chỉ, bằng cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tiện ren | Máy tiện ren | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 24 KVA | Máy hàn ≥ 24 KVA | 2 |
| 3 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 6 | Máy bơm thử áp | Máy bơm thử áp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi