Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292933-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210836289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:51:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,046,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,700,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,433 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục sửa chữa mặt đường BTXM và mương dọc đậy đan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hoặc máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa lề đường, mương thoát nước dọc tuyến ĐT.611
110 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 32 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Trí Thành, địa chỉ: Số 57, đường Lê Lợi, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH ĐT&XD An Lộc Phát, địa chỉ: Đội 9, thôn An Thiện, xã Tam An, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập E-HSMT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ĐT&XD An Lộc Phát, địa chỉ: Đội 9, thôn An Thiện, xã Tam An, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu đánh giá E-HSDT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 32 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 32 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 32 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 62 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B Mương qua đường chịu lực B=0.6m
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngnt6,84m3
2Cốt thép đan mương d=8mmnt0,232Tấn
3Cốt thép đan mương d=12mmnt0,189Tấn
4Cốt thép đan mương d=14mmnt0,634Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt19,494m3
6Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngnt11,4m3
7Cốt thép thân mương d=8mmnt0,608Tấn
8Cốt thép thân mương d=10mmnt0,578Tấn
9Cốt thép thân mương d=12mmnt1,001Tấn
10Dăm sạn đệmnt5,7m3
C Mương dọc đậy đan B=0.6m
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗnt36,634m3
2Cốt thép đan mương d=6mmnt0,757Tấn
3Cốt thép đan mương d=10mmnt0,772Tấn
4Cốt thép đan mương d=12mmnt2,521Tấn
5Cốt thép đan mương d=16mmnt0,629Tấn
6Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan mươngnt6,837m3
7Lắp đặt tấm đan mươngnt106Tấm
8Cốt thép tấm đan d=6mmnt0,21Tấn
9Cốt thép tấm đan d=8mmnt0,058Tấn
10Cốt thép tấm đan d=10mmnt0,34Tấn
11Cốt thép tấm đan d=12mmnt0,751Tấn
12Bê tông M200 đá 2x4 móngnt45,327m3
13Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt86,141m3
14Cốt thép thân mương d=10mmnt3,19Tấn
15Cốt thép thân mương d=12mmnt5,731Tấn
16Ống nhựa PVC D34mmnt416,7m
17Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố gant3,772m3
18Lắp đặt tấm đan hố gant46Tấm
19Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gant10,27m3
20Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gant4,038m3
21Bê tông M150 đá 2x4 thân cửa xảnt1,512m3
22Bê tông M150 đá 4x6 móng cửa xảnt1,568m2
23Dăm sạn đệmnt33,373m3
24Đào móng đất cấp 3nt5,256m3
25Đắp đất K95nt2,19m3
26Rọ đá KT(2x1x0.5)mnt2Rọ
27Lưới thép cửa thu d=8mmnt0,007Tấn
28Phá dỡ bê tông tường cánh hiện trạngnt0,275m3
D Hạng mục thi công khác
1Đào gốc câynt5Cây
2Tháo dỡ trụ và biển báo cũ hiện trạngnt9Cái
3Bê tông móng M150 đá 2x4nt0,72m3
4Dăm sạn đệmnt0,144m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmnt0,006
6Đào đất móng cộtnt3,132m3
7Lắp đặt biển báo tam giác A70cmnt9Cái
8Di dời cọc tiêu, cọc H, cọc KM sang vị trí mớint15Cái
9Bê tông M150 đá 2x4 thân hộ lan cứngnt0,42m3
10Bê tông M150 đá 4x6 móng hộ lan cứngnt0,9m3
11Dăm sạn đệm hộ lan cứngnt0,18m3
12Sơn trắng đỏ hộ lan cứngnt1,14m2
13Đào đất móng hộ lan cứng cấp 3nt1,2m3
E Nền, mặt đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàont31,373m3
2Đắp đất nền đường K95nt7,838m3
3Đào móng mương dọc, khuôn gia cố lề đất cấp 3nt683,754m3
4Đắp trả đất mương dọc K95nt196,772m3
5Lu lèn K95 khuôn gia cố lềnt418,887m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmnt102,381m3
7Lót giấy dầu chống thấmnt426,587m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmnt76,786m3
9Cốt thép truyền lực khe co d=30mmnt1,371Tấn
10Cắt khe cont140,767m
11Đào bỏ bê tông trước nhà dân dày trung bình 15cm bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcnt11,422m3
12Đào bỏ bê tông trước cây xăng dày trung bình 24cm và vận chuyển phế thải đổ đi đúng noi quy địnhnt31,745m3
F Bổ sung mặt đường BTXM (đoạn Km2+051 - Km2+139)
1Đào khuôn đường cũnt292,925m3
2Lu lèn nền đường K98nt700,08m2
3Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3nt20,765m3
4Lu lèn K95 khuôn gia cố lềnt86,52m2
5Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 dày 24cmnt20,765m3
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmnt168,019m3
7Lót giấy dầu chống thấmnt786,6m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cmnt141,588m3
9Cốt thép truyền lực khe co, khe dãn d=30mmnt0,866Tấn
10Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmnt0,14Tấn
11Cốt thép giá đỡ d=10mmnt0,197Tấn
12Cốt thép giá đỡ d=12mmnt0,397Tấn
13Ống nhựa PVC D34mmnt7,8m
14Cắt khe co không có thépnt40m
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngnt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,433 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục sửa chữa mặt đường BTXM và mương dọc đậy đan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.433.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống)32
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống)31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ).31
5 Công nhân kỹ thuật 9 Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)2
2 Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy lu bánh hơi 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy rải hoặc máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->