Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:51:00 đến ngày 2022-01-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,700,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,433 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục sửa chữa mặt đường BTXM và mương dọc đậy đan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.433.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hoặc máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa lề đường, mương thoát nước dọc tuyến ĐT.611 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 32 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 62 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Mương qua đường chịu lực B=0.6m | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 6,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=8mm | nt | 0,232 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,189 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=14mm | nt | 0,634 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 19,494 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 11,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân mương d=8mm | nt | 0,608 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 0,578 | Tấn |
| 9 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 1,001 | Tấn |
| 10 | Dăm sạn đệm | nt | 5,7 | m3 |
| C | Mương dọc đậy đan B=0.6m | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ | nt | 36,634 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,757 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,772 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 2,521 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=16mm | nt | 0,629 | Tấn |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan mương | nt | 6,837 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương | nt | 106 | Tấm |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=6mm | nt | 0,21 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,058 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,34 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,751 | Tấn |
| 12 | Bê tông M200 đá 2x4 móng | nt | 45,327 | m3 |
| 13 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 86,141 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 3,19 | Tấn |
| 15 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 5,731 | Tấn |
| 16 | Ống nhựa PVC D34mm | nt | 416,7 | m |
| 17 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố ga | nt | 3,772 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | nt | 46 | Tấm |
| 19 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 10,27 | m3 |
| 20 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 4,038 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cửa xả | nt | 1,512 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cửa xả | nt | 1,568 | m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm | nt | 33,373 | m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp 3 | nt | 5,256 | m3 |
| 25 | Đắp đất K95 | nt | 2,19 | m3 |
| 26 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m | nt | 2 | Rọ |
| 27 | Lưới thép cửa thu d=8mm | nt | 0,007 | Tấn |
| 28 | Phá dỡ bê tông tường cánh hiện trạng | nt | 0,275 | m3 |
| D | Hạng mục thi công khác | |||
| 1 | Đào gốc cây | nt | 5 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ trụ và biển báo cũ hiện trạng | nt | 9 | Cái |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | nt | 0,72 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 0,144 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | nt | 0,006 | |
| 6 | Đào đất móng cột | nt | 3,132 | m3 |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác A70cm | nt | 9 | Cái |
| 8 | Di dời cọc tiêu, cọc H, cọc KM sang vị trí mới | nt | 15 | Cái |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hộ lan cứng | nt | 0,42 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hộ lan cứng | nt | 0,9 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm hộ lan cứng | nt | 0,18 | m3 |
| 12 | Sơn trắng đỏ hộ lan cứng | nt | 1,14 | m2 |
| 13 | Đào đất móng hộ lan cứng cấp 3 | nt | 1,2 | m3 |
| E | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 31,373 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 7,838 | m3 |
| 3 | Đào móng mương dọc, khuôn gia cố lề đất cấp 3 | nt | 683,754 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất mương dọc K95 | nt | 196,772 | m3 |
| 5 | Lu lèn K95 khuôn gia cố lề | nt | 418,887 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | nt | 102,381 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 426,587 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | nt | 76,786 | m3 |
| 9 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | nt | 1,371 | Tấn |
| 10 | Cắt khe co | nt | 140,767 | m |
| 11 | Đào bỏ bê tông trước nhà dân dày trung bình 15cm bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | nt | 11,422 | m3 |
| 12 | Đào bỏ bê tông trước cây xăng dày trung bình 24cm và vận chuyển phế thải đổ đi đúng noi quy định | nt | 31,745 | m3 |
| F | Bổ sung mặt đường BTXM (đoạn Km2+051 - Km2+139) | |||
| 1 | Đào khuôn đường cũ | nt | 292,925 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 | nt | 700,08 | m2 |
| 3 | Đào khuôn gia cố lề đất cấp 3 | nt | 20,765 | m3 |
| 4 | Lu lèn K95 khuôn gia cố lề | nt | 86,52 | m2 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M300 đá 1x2 dày 24cm | nt | 20,765 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | nt | 168,019 | m3 |
| 7 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 786,6 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm | nt | 141,588 | m3 |
| 9 | Cốt thép truyền lực khe co, khe dãn d=30mm | nt | 0,866 | Tấn |
| 10 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | nt | 0,14 | Tấn |
| 11 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | nt | 0,197 | Tấn |
| 12 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | nt | 0,397 | Tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC D34mm | nt | 7,8 | m |
| 14 | Cắt khe co không có thép | nt | 40 | m |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,433 tỷ đồng (không kể chi phí dự phòng).Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Sửa chữa công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục sửa chữa mặt đường BTXM và mương dọc đậy đan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.433.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự đã từng đảm nhận chức vụ Giám sát kỹ thuật, chất lượng tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.(Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ thì không cần đề xuất cán bộ Phụ trách ATLĐ). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 9 | Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 06 người;- Công nhân lái xe, máy: ≥ 03 người (có chứng chỉ lái máy) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh sắt 8 – 12T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi 16T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy rải hoặc máy san (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi