Gói thầu: Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211263830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 16:45:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,581,493,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.872239937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974447988E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.045.304 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.214.090.608 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BDHN02 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào đất nền móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 11 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 13 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,072 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 16 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,514 | tấn |
| 17 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 18 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 19 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579 | bộ |
| 21 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 22 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 23 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 25 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 26 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 30 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 33 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 34 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 35 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điện cực |
| 37 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 40 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị anten 4G trạm BTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị Viba trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 44 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 45 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | 10m |
| 46 | Tháo dỡ cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 10m |
| 47 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 49 | Lắp đặt thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 51 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 10m |
| 52 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | 10m |
| 53 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 54 | Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 10m |
| 55 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 56 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| B | BDHN48 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào đất nền móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 12 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,072 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 15 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,434 | tấn |
| 16 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 17 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 18 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 19 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 21 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 22 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 24 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 25 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 32 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 33 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 34 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điện cực |
| 36 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 39 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 43 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G tập trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 46 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | 10m |
| 47 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 50 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 51 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 10m |
| 52 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 10m |
| 53 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 54 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 55 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m |
| 56 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m |
| 57 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 58 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| C | BDPC01 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 6 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 14 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 16 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 17 | Xây tường hoàn trả, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 18 | Xây tường hoàn trả, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,172 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 22 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,389 | tấn |
| 23 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 24 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 25 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 26 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571 | bộ |
| 27 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 28 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 29 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 31 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 32 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 39 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 40 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 42 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điện cực |
| 43 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 46 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 3G tập trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị anten 4G trạm BTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 52 | Tháo dỡ, cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ day nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 54 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 56 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3G phân tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 59 | Lắp đặt thiết bị anten trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thiết bị anten trạm 3G tập trung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 63 | Lắp đặt thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 65 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 10m |
| 66 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 10m |
| 67 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 68 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 69 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 10m |
| 70 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 10m |
| 71 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 73 | Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 10m |
| 74 | Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10m |
| 75 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 76 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 77 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| D | BDPC27 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào đất nền móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 9 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 11 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,072 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 14 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,463 | tấn |
| 15 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 16 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 17 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 18 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575 | bộ |
| 19 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 21 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 23 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 24 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 28 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 31 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 32 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 33 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 34 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điện cực |
| 35 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 38 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ thiết bị Viba trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 44 | Tháo dỡ cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 46 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 48 | Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | 10m |
| 50 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 51 | Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 57 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | 10m |
| 58 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | 10m |
| 59 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 60 | Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nhảy outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 61 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 62 | Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 10m |
| 63 | Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 10m |
| 64 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 65 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| E | PYDX02 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ phần dây co bắt với móng co cần phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp dựng dây co bắt và móng co mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Cáp dây co f12 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,9 | m |
| 14 | Đào đất móng cột trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,784 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 17 | Đục tường gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 18 | Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 20 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | 100m |
| 22 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 30 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 32 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,014 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 35 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,406 | tấn |
| 36 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 37 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 38 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 39 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571 | bộ |
| 40 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 41 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 42 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 44 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 45 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 49 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 51 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 52 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 53 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 54 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 55 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điện cực |
| 56 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 59 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ RRU thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 63 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây nhảy |
| 64 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | 10m |
| 65 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 66 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | 10m |
| 67 | Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 70 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 71 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10m |
| 72 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10m |
| 73 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 74 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây nhảy |
| 75 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m |
| 76 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 10m |
| 77 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10m |
| 78 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 80 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| F | PYDX03 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Đào đất nền móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,917 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 12 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,172 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 15 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | tấn |
| 16 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 17 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 18 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 19 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 21 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 22 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 24 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 25 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 32 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 33 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 34 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | điện cực |
| 36 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 39 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ thiết bị anten 4G trạm BTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 44 | Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 46 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 48 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 50 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt RRU thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 55 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10m |
| 56 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 10m |
| 57 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 58 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 59 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | 10m |
| 60 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | 10m |
| 61 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 62 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 63 | Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8 | 10m |
| 64 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| G | KHNT13 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 2 | Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,744 | m3 |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | 100m |
| 7 | Đào đất nền móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,76 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,144 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,712 | m3 |
| 19 | GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,822 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,522 | m3 |
| 22 | GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,301 | tấn |
| 23 | CCLĐ bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | bộ |
| 24 | CCLĐ bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 25 | CCLĐ bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | bộ |
| 26 | CCLĐ bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567 | bộ |
| 27 | CCLĐ bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 28 | CCLĐ bu lông M12x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 29 | CCLĐ bu lông hóa chất M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | CCLĐ bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 31 | CCLĐ cáp co mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 32 | CCLĐ tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | CCLĐ ma ní 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | CCLĐ khóa cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | kg |
| 36 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 38 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 39 | CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 40 | CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | CCLĐ bảng đồng 300x50x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 42 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | điện cực |
| 43 | CCLĐ bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 46 | CCLĐ đai giữ 100x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ thiết bị Vi ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 52 | Tháo dỡ cáp đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 54 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 56 | Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | 10m |
| 57 | Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 59 | Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt anten thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt RRU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | thiết bị |
| 63 | Lắp đặt thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 65 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 66 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 67 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 68 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 69 | Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 70 | Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10m |
| 71 | Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 72 | Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dây nhảy |
| 73 | Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | 10m |
| 74 | Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10m |
| 75 | Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 76 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 77 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.872239937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974447988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.045.304 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.214.090.608 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 4 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 4 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi