Gói thầu: Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211263830-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211250366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:45:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,581,493,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.872239937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974447988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.045.304 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.214.090.608 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa
Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel: Địa chỉ: Tầng 3, tháp Tây, Tòa nhà Hancorp, 72 Trần Đăng Ninh, P. Dịch Vọng, Q. Cầu Giấy, Tp Hà Nội * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thống Nhất; Địa chỉ: 50 Đặng Thai Mai - Quận Thanh Khê - TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BDHN02
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Chặt cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
3Đào đất nền móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,306100m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
9Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
10Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
11GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
12Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
13GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V194,072m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
16GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,514tấn
17CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
18CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
19CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
20CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V579bộ
21CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
22CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
23CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
25CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
26CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
28CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
29Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
30Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
32Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
33CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
34CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
35CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V17điện cực
37CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
39Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
40CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Tháo dỡ thiết bị anten 4G trạm BTSMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ thiết bị Viba trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Tháo dỡ RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
44Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
45Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V36,510m
46Tháo dỡ cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,810m
47Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
49Lắp đặt thiết bị vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
51Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V11,410m
52Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V11,410m
53Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
54Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,810m
55Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
56Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
57Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
58Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
B BDHN48
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào đất nền móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,306100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
8Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
9Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
10GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
11Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
12GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V194,072m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
15GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,434tấn
16CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
17CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
18CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
19CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V575bộ
20CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
21CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
22CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
24CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
29Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
31Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
32CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
33CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
34CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V17điện cực
36CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
38Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
39CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
43Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
44Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V18,910m
45Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G tập trungMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
46Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7510m
47Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Lắp đặt thiết bị trạm 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
50Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
51Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7510m
52Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7510m
53Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
54Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
55Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V9,610m
56Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V9,610m
57Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
58Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
59Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
60Tháo dỡ, thu hồi cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
C BDPC01
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Chặt cây đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
6Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917100m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
12Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
13Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
14GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
15Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
16GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
17Xây tường hoàn trả, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
18Xây tường hoàn trả, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V155,172m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
22GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,389tấn
23CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
24CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
25CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
26CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V571bộ
27CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
28CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
29CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
31CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
32CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
36Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
38Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
39CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
40CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
41CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V17điện cực
43CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
45Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
46CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Tháo dỡ thiết bị anten trạm BTS 3G tập trungMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Tháo dỡ thiết bị anten 4G trạm BTSMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Tháo dỡ thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Tháo dỡ RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
52Tháo dỡ, cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,110m
53Tháo dỡ day nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
54Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V21,310m
55Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
56Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3G phân tánMô tả kỹ thuật theo Chương V20,410m
57Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V2110m
58Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
59Lắp đặt thiết bị anten trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Lắp đặt thiết bị anten trạm 3G tập trungMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
63Lắp đặt thiết bị vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
65Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V9,910m
66Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V9,910m
67Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
68Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
69Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V11,710m
70Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V11,710m
71Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
72Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
73Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V2110m
74Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,110m
75Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
76Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
77Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
78Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
D BDPC27
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào đất nền móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,306100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
7Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
8Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
9GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
10Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
11GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V194,072m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
14GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,463tấn
15CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
16CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
17CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
18CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V575bộ
19CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
20CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
21CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
23CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
24CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
27Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
28Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
30Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
31CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
32CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
33CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V17điện cực
35CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
37Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
38CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ thiết bị Viba trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Tháo dỡ RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
44Tháo dỡ cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,910m
45Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
46Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V24,310m
47Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
48Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V24,610m
49Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V23,410m
50Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
51Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
54Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V3thiết bị
55Lắp đặt thiết bị vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
57Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,910m
58Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,910m
59Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt dây nhảy outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
61Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
62Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V4810m
63Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,910m
64Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
65Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
66Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
67Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
E PYDX02
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m3
3Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
4Bê tông lót móng, đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
5Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
6Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,784m3
11Tháo dỡ phần dây co bắt với móng co cần phá dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
12Lắp dựng dây co bắt và móng co mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
13Cáp dây co f12 bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V101,9m
14Đào đất móng cột trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,784m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
17Đục tường gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
18Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
20Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m
21Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,92100m
22Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,505100m3
23Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
24Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
25Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
26Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
28Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
29Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
30GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
31Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
32GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V114,014m3
34Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
35GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,406tấn
36CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
37CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
38CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
39CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V571bộ
40CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
41CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
42CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
44CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
45CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
49Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
51Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
52CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
53CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
54CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
55Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V17điện cực
56CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
59CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
60Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Tháo dỡ RRU thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
63Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V4dây nhảy
64Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8510m
65Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
66Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9510m
67Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V2thiết bị
70Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
71Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810m
72Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810m
73Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
74Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V4dây nhảy
75Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410m
76Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V8,410m
77Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410m
78Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
79Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
80Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
F PYDX03
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Đào đất nền móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,917100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
8Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
9Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
10GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
11Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
12GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V155,172m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
15GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,38tấn
16CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
17CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
18CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
19CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V571bộ
20CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
21CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
22CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
24CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
25CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
29Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
31Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
32CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
33CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
34CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V14điện cực
36CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
38Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
39CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Tháo dỡ thiết bị anten 4G trạm BTSMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Tháo dỡ RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
44Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V25,810m
45Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
46Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8510m
47Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
48Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
49Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
50Lắp đặt anten thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lắp đặt anten thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
52Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
53Lắp đặt RRU thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V4thiết bị
54Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
55Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810m
56Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,810m
57Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
58Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
59Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9510m
60Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9510m
61Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
62Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
63Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V25,810m
64Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
65Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
66Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
G KHNT13
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
2Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
4Phá dỡ tường gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,744m3
5Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72100m
7Đào đất nền móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,323100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,76100m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,984m3
10Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
11Bê tông lót móng, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
12Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,485tấn
13Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,516tấn
15Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578100m2
16Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,144m3
17GCLD ván khuôn bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
18Bê tông nền, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,712m3
19GCLĐ bu lông neo (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V195,822m3
21Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo Chương V36,522m3
22GCLD cột anten, cầu cáp, trụ đỡ cầu cáp cùng phụ kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,301tấn
23CCLĐ bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V448bộ
24CCLĐ bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
25CCLĐ bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V720bộ
26CCLĐ bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V567bộ
27CCLĐ bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
28CCLĐ bu lông M12x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
29CCLĐ bu lông hóa chất M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30CCLĐ bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
31CCLĐ cáp co mạ kẽm D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
32CCLĐ tăng đơ D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33CCLĐ ma ní 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
34CCLĐ khóa cáp D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
35Cung cấp, bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V25kg
36Lắp đặt đèn tín hiệu trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37CCLĐ cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất trên cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
38Gia công lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
39CCLĐ cáp đồng tiếp đất PVC M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
40CCLĐ dây tiếp đất lập là 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41CCLĐ bảng đồng 300x50x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V17điện cực
43CCLĐ bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
45Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
46CCLĐ đai giữ 100x40x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Tháo dỡ anten thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Tháo dỡ thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Tháo dỡ RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
52Tháo dỡ cáp đồng trụcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,310m
53Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
54Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất thiết bị trạm BTS 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V24,310m
55Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
56Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V24,610m
57Tháo dỡ Feeder thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V23,410m
58Tháo dỡ dây nhảy thiết bị trạm BTS 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
59Lắp đặt thiết bị trạm 2G. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
60Lắp đặt thiết bị trạm 3G tập trung. Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt antenMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
61Lắp đặt anten thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
62Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V6thiết bị
63Lắp đặt thiết bị vibaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
65Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
66Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
67Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 3GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
68Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
69Lắp đặt dây quang thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
70Lắp đặt dây nguồn thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
71Lắp đặt dây đất thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
72Lắp đặt dây nhảy thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây nhảy
73Lắp đặt Feeder thiết bị trạm 2GMô tả kỹ thuật theo Chương V23,410m
74Lắp đặt Feeder (loại cáp đồng trục)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,310m
75Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động thiết bị trạm 4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
76Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
77Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
78Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.872239937E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.974447988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.607.045.304 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.214.090.608 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->