Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng vùng phủ giai đoạn 1 khu vực miền Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291363-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng vùng phủ giai đoạn 1 khu vực miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20211232177
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 407 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 16:50:00 đến ngày 2022-01-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,605,714,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị BTS (thiết bị vô tuyến 2G, 3G, 4G).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 38
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-La bàn
- Đặc điểm thiết bị La bàn
- Số lượng tối thiểu 38
2-Tời 3T
- Đặc điểm thiết bị Tời 3T
- Số lượng tối thiểu 38
3-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 38
4-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 38
5-Máy khoan cầm tay 1050W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 1050W
- Số lượng tối thiểu 38
6-Ô tô 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 1.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 19
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ lắp đặt thiết bị 4G phục vụ mở rộng vùng phủ giai đoạn 1 khu vực miền Trung
Dự án đầu tư mở rộng mạng vô tuyến khu vực miền Trung năm 2021
407 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có; + Thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Không có;


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà CIT – Lô B1C - Ngõ 15 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
2 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 2.108
3 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 2.176
4 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 816
5 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 816
6 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
7 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
8 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 68
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 136
10 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 68
11 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 68
12 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 68
13 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 68
14 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 204
15 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 68
16 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 68
17 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 476
18 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 476
19 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 13,6
20 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 13,6
21 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 204
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 612
23 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 68
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
25 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
26 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
27 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 136
28 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 34
29 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 816
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 816
32 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 204
33 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 68
34 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 68
35 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 74,8
36 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 544
37 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 61,2
38 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 156,4
39 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 54,4
40 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
41 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 68
42 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 68
43 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 68
44 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 204
45 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 204
46 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 204
47 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 408
48 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
49 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.632
50 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.664
51 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 384
52 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 384
53 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
54 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
55 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 32
56 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 64
57 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 32
58 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 32
59 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 32
60 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 32
61 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 96
62 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 32
63 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 32
64 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 224
65 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 224
66 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 6,4
67 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 6,4
68 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 96
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 288
70 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 32
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
72 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
73 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
74 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 64
75 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 16
76 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 384
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 384
79 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 96
80 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 32
81 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32
82 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 35,2
83 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 512
84 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28,8
85 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 137,6
86 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 25,6
87 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
88 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
89 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 32
90 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 32
91 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 96
92 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 96
93 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 96
94 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 384
95 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
96 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.846
97 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.872
98 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 312
99 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 312
100 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
101 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
102 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 26
103 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 52
104 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 26
105 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 26
106 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 26
107 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 26
108 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 78
109 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 26
110 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 26
111 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 182
112 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 182
113 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 5,2
114 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 5,2
115 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 78
116 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 234
117 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 26
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
119 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
120 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
121 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 52
122 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 13
123 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 312
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 312
126 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 78
127 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 26
128 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 26
129 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28,6
130 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 624
131 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 23,4
132 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 163,8
133 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 20,8
134 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
135 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 26
136 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 26
137 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 26
138 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 78
139 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 78
140 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 78
141 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 468
142 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Newsite, 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
143 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 91
144 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 92
145 Dây điện 2x1,5 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 12
146 Dây điện 2x6 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 12
147 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
148 Thang cáp (đồng bộ) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
149 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
150 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 2
151 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 1
152 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
153 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
154 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 1
155 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
156 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1
157 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1
158 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 7
159 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 7
160 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,2
161 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,2
162 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 3
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 9
164 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 1
165 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
166 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
167 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
168 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 2
169 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 0,5
170 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 12
172 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 12
173 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
174 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 1
175 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1
176 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,1
177 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32
178 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,9
179 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,3
180 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 0,8
181 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
182 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 1
183 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 1
184 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 1
185 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
186 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt > 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
187 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
188 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
189 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
190 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 51
191 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 153
192 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 153
193 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 51
194 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 51
195 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 357
196 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 357
197 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 2,55
198 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 2,55
199 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 153
200 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 51
201 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 5,1
202 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 306
203 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 15,3
204 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 40,8
205 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 51
206 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 153
207 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 153
208 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 153
209 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 306
210 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
211 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 28
212 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 84
213 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 84
214 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 28
215 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 28
216 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 196
217 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 196
218 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,4
219 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,4
220 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 84
221 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28
222 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,8
223 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 336
224 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8,4
225 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 22,4
226 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 28
227 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 84
228 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 84
229 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 84
230 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 336
231 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
232 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 21
233 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 63
234 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
235 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 21
236 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 21
237 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 147
238 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 147
239 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,05
240 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,05
241 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
242 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 21
243 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,1
244 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 378
245 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6,3
246 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 16,8
247 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 21
248 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
249 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 63
250 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 63
251 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 378
252 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
253 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1
254 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 3
255 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
256 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1
257 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1
258 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 7
259 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 7
260 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,05
261 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,05
262 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
263 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1
264 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,1
265 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
266 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,3
267 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 0,8
268 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 1
269 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
270 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt > 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
271 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
272 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
273 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m≤H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
274 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 306
275 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 323
276 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
277 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 17
278 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 17
279 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 34
280 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 34
281 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,85
282 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,85
283 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
284 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 66,3
285 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32,3
286 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,4
287 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
288 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 17
289 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 17
290 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 34
291 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
292 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 760
293 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 779
294 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
295 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 19
296 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 19
297 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 38
298 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 38
299 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,95
300 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,95
301 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
302 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 152
303 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 77,9
304 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,8
305 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
306 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 19
307 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 19
308 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 76
309 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
310 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 720
311 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 732
312 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
313 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 12
314 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 12
315 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 24
316 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 24
317 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,6
318 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,6
319 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
320 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 144
321 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 73,2
322 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2,4
323 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
324 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 12
325 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 12
326 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 72
327 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m≤H (2RRU) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
328 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 342
329 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 361
330 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 38
331 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 19
332 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 19
333 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 76
334 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 76
335 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,95
336 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,95
337 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 38
338 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 112,1
339 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36,1
340 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 7,6
341 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 38
342 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 38
343 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 38
344 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 76
345 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
346 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 920
347 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 943
348 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 46
349 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 23
350 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 23
351 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 92
352 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 92
353 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,15
354 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,15
355 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 46
356 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 276
357 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 94,3
358 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 9,2
359 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 46
360 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 46
361 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 46
362 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 184
363 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
364 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 600
365 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 610
366 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
367 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 10
368 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 10
369 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 40
370 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 40
371 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,5
372 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,5
373 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
374 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 180
375 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 61
376 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 4
377 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
378 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 20
379 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 20
380 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 120
381 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, H≤20m- 2RRU-3 Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
382 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 162
383 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 171
384 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
385 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 9
386 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 9
387 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 45
388 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 45
389 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,45
390 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,45
391 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
392 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 53,1
393 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 17,1
394 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,6
395 Lắp đặt bộ chia (spliter), GPS trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 18
396 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
397 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 16,2
398 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 18
399 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36
400 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
401 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 640
402 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 656
403 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 48
404 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 16
405 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 16
406 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 80
407 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 80
408 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,8
409 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,8
410 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 48
411 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 192
412 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 65,6
413 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 6,4
414 Lắp đặt bộ chia (spliter), GPS trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
415 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 48
416 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28,8
417 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 32
418 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 128
419 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Newsite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
420 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.080
421 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1.098
422 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
423 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 18
424 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 18
425 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 90
426 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 90
427 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,9
428 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,9
429 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
430 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 324
431 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 109,8
432 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 7,2
433 Lắp đặt bộ chia (spliter), GPS trên cột anten trạm BTS Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 36
434 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
435 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32,4
436 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 36
437 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 216
438 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m≤H Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
439 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 27
440 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
441 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 27
442 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 27
443 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 54
444 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 54
445 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 5,4
446 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 5,4
447 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
448 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 54
449 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,7
450 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 5,4
451 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
452 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 27
453 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 27
454 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 54
455 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
456 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 29
457 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 29
458 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 29
459 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 29
460 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 58
461 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 58
462 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,45
463 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,45
464 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 29
465 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 116
466 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,9
467 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 5,8
468 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 29
469 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 29
470 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 29
471 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 116
472 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
473 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 14
474 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 14
475 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 14
476 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 14
477 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 28
478 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 28
479 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,7
480 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,7
481 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 14
482 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 84
483 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,4
484 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2,8
485 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 14
486 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 14
487 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 14
488 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 84
489 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m≤H (2 RRU) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
490 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 52
491 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 52
492 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 26
493 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 26
494 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 104
495 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 104
496 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,3
497 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,3
498 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 52
499 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 104
500 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 5,2
501 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 10,4
502 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 52
503 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 52
504 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 52
505 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 104
506 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
507 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 62
508 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 62
509 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 31
510 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 31
511 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 124
512 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 124
513 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,55
514 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,55
515 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 62
516 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 248
517 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 6,2
518 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 12,4
519 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 62
520 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 62
521 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 62
522 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 248
523 Lắp đặt thiết bị trạm RRU Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
524 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 28
525 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
526 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 14
527 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 14
528 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 56
529 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 56
530 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,7
531 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,7
532 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
533 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 168
534 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 2,8
535 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 5,6
536 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
537 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28
538 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 28
539 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 168
540 Lắp đặt thiết bị trạm Small Newsite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
541 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 288
542 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 304
543 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 16
544 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 16
545 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 16
546 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 16
547 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,48
548 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,48
549 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 28,8
550 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 30,4
551 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 3,2
552 Lắp đặt thiết bị Smallcell outdoor (Micro cell, Mini Macro, Repeater outdoor hoặc tương đương) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 16
553 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 32
554 Lắp đặt thiết bị trạm Small Cosite, H≤20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
555 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 40
556 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 40
557 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 40
558 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 40
559 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 40
560 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,2
561 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,2
562 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 4
563 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 8
564 Lắp đặt thiết bị Smallcell outdoor (Micro cell, Mini Macro, Repeater outdoor hoặc tương đương) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 40
565 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 80
566 Lắp đặt thiết bị trạm Inbuiding Newsite Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
567 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 88
568 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 96
569 Rack 19" Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
570 Attomat 63A Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
571 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 16
572 Bình cứu hỏa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bình 8
573 Bộ cảnh báo mở cửa Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
574 Bộ cảnh báo nhiệt độ cao và báo khói Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
575 Tấm đồng tiếp đất Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT tấm 8
576 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 8
577 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 8
578 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 32
579 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 32
580 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,6
581 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,6
582 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 72
583 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bảng 8
584 Lắp đặt bình cứu hoả Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
585 Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
586 Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT trạm 16
587 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 đầu 4
588 Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
589 Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 m 8
590 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 8
591 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 35,2
592 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9,6
593 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 6,4
594 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
595 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 8
596 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 8
597 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 8
598 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
599 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 24
600 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 26,4
601 Lắp đặt thiết bị trạm Inbuiding Cosite Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
602 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 3
603 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 9
604 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 3
605 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 3
606 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 12
607 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 12
608 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,6
609 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,6
610 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
611 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 13,2
612 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,9
613 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 2,4
614 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
615 Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
616 Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT cái 3
617 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 3
618 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9
619 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 9
620 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9,9
621 Lắp đặt thiết bị Baseband Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
622 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 74
623 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 74
624 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 7,4
625 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 74
626 Lắp đặt Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
627 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 290
628 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 290
629 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 290
630 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1.160
631 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, H≤20m; 4G-900Mhz Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
632 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 18
633 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 54
634 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
635 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 18
636 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 18
637 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 126
638 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 126
639 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,9
640 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,9
641 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
642 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 18
643 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1,8
644 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 108
645 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 5,4
646 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 14,4
647 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 18
648 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
649 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 54
650 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 54
651 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 108
652 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
653 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 30
654 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 90
655 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
656 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 30
657 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 30
658 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 210
659 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 210
660 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,5
661 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,5
662 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
663 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 30
664 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
665 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 360
666 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 9
667 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 24
668 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 30
669 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 20 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
670 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 90
671 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 20m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 90
672 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 360
673 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
674 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 36
675 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 108
676 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 108
677 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 36
678 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 36
679 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 252
680 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 252
681 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,8
682 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 1,8
683 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 108
684 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 36
685 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3,6
686 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 648
687 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 10,8
688 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 28,8
689 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 36
690 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 40 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 108
691 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 108
692 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 40m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 108
693 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt 30m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 648
694 Lắp đặt thiết bị trạm Macro Cosite, 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 0 0
695 Cáp đồng bọc PVC 1x16 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 1
696 Cáp đồng bọc PVC 1x25 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT m 3
697 Gá đa năng cho Anten Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
698 Vận chuyển cơ giới thiết bị Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1
699 Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 1 trạm 1
700 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 7
701 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Cấu kiện 7
702 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,05
703 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT Tấn 0,05
704 Lắp đặt bổ sung bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
705 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 1
706 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,1
707 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
708 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 0,3
709 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10 cái 0,8
710 Lắp đặt khối phân tán trong nhà Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT thiết bị 1
711 Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), lắp đặt ở độ cao 60 Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
712 Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt > 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 3
713 Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, độ cao lắp đặt 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT bộ 3
714 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, ở độ cao 60m Theo Phần 2, Chương 5 E HSMT 10m 24
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.59E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Lắp đặt thiết bị BTS (thiết bị vô tuyến 2G, 3G, 4G).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông viễn thông (bản sao phải được công chứng.2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 03 năm (theo bảng kê khai lý lịch).3. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Thi công xây dựng lắp đặt thiết bị trạm BTS.(kèm theo tài liệu chứng minh:Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).33
2 Cán bộ kỹ thuật 38 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản sao phải được công chứng).2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt ≥ 02 năm (theo bảng kê khai lý lịch công tác).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 La bàn La bàn38
2 Tời 3T Tời 3T38
3 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng38
4 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt38
5 Máy khoan cầm tay 1050W Máy khoan cầm tay 1050W38
6 Ô tô 1.5 tấn Ô tô 1.5 tấn19
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->