Gói thầu: Cung cấp Văn phòng phẩm năm 2020 – 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện An Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp Văn phòng phẩm năm 2020 – 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887484 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 13:34:00 đến ngày 2020-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,347,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng mica trắng viết lông | Nhà thầu tự quy định | 5 | Cái | Bảng mica trắng có kẻ ô Kích thước: 1,2m x 2,4m | |
| 2 | Bảng mica trắng viết lông | Nhà thầu tự quy định | 20 | Cái | Bảng mica trắng có kẻ ô Kích thước: 1m x 1,2m | |
| 3 | Bảng treo đầu giường bệnh | Nhà thầu tự quy định | 160 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS Kích thước: D*R=220*325mm | |
| 4 | Bao thẻ nhựa kéo miệng | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Cái | Kích thước: 9*10cm Chất liệu: nhựa dẻo, khóa kéo dạng zipper | |
| 5 | Băng keo trong 2 cm | Nhà thầu tự quy định | 70 | Cuộn | Bề mặt rộng: 2cm Màu sắc: trắng trong | |
| 6 | Băng keo simili 5F 80yar đỏ | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cm Màu sắc: đỏ Độ dài: khoảng 80m | |
| 7 | Băng keo simili 5F 80yar vàng | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cm Màu sắc: vàng Độ dài: khoảng 80m | |
| 8 | Băng keo simili 5F 80yar xanh | Nhà thầu tự quy định | 50 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cm Màu sắc: xanh Độ dài: khoảng 80m | |
| 9 | Băng keo simili 5F 80yar trong | Nhà thầu tự quy định | 500 | Cuộn | Bề mặt rộng: 5cm Màu sắc: trắng trong Độ dài: khoảng 80m | |
| 10 | Băng keo giấy | Nhà thầu tự quy định | 255 | Cuộn | Bề mặt rộng: 2F | |
| 11 | Bìa 3 dây gáy vải 15F | Nhà thầu tự quy định | 1.000 | Cái | Kích thước: D*R*C = 34*24*15cm Chất liệu: bìa giấy cứng dày, có cán màn nilon tránh nước. Kích thước khổ F4 Có 3 dây cột | |
| 12 | Bìa 3 dây gáy vải 7F | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cái | Kích thước: D*R*C = 34*24*7cm. Chất liệu: bìa giấy cứng dày, có cán màn nilon tránh nước. Kích thước khổ F4. Có 3 dây cột | |
| 13 | Bìa 80 lá | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cuốn | Kích thước: cao 307mm, ngang 240mm, gáy 50mm Độ dày lá: 0,04mm Size: 80 lá nhựa trong suốt khổ A4 | |
| 14 | Bìa còng 5F | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cái | Còng bật bằng sắt Gáy rộng 5cm Khổ F4, bằng nhựa cứng, màu xanh dương | |
| 15 | Bìa lá bướm 2 ngăn | Nhà thầu tự quy định | 350 | Cái | Kích thước: 31*23,5cm Chất liệu: nhựa PP, chống thấm nước Size: 2 ngăn khổ A4 | |
| 16 | Bìa giấy Thái A3 | Nhà thầu tự quy định | 3 | Xấp | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi Khổ A3 Đóng gói 100 tờ/xấp Màu giấy theo yêu cầu | |
| 17 | Bìa giấy Thái A4 | Nhà thầu tự quy định | 40 | Xấp | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi Khổ A3 Đóng gói 100 tờ/xấp Màu giấy theo yêu cầu | |
| 18 | Bìa hộp | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cái | Chất liệu: bìa giấy cứng, dán lớp simily xanh dương bên ngoài Có miếng dán đóng mở Gáy 10cm | |
| 19 | Bìa lá A4 | Nhà thầu tự quy định | 1.200 | Cái | Bìa bằng nhựa trong Khổ A4 Màu trắng | |
| 20 | Bìa lỗ A4 | Nhà thầu tự quy định | 120 | Xấp | Bìa bằng nilon Khổ A4 Đóng gói: 100 tờ/xấp | |
| 21 | Bìa nút A4 | Nhà thầu tự quy định | 1.000 | Cái | Kích thước khổ F4 (26*35cm) Nút bấm nhựa (như bao thư) Màu trắng | |
| 22 | Bìa phân trang giấy 12 số | Nhà thầu tự quy định | 30 | bộ | Kích thước: khổ A4 Chất liệu: giấy bìa cứng Bên mép trái có 1 hàng lỗ Bên mép phải gồm 12 màu khác nhau có đánh số thứ tự từ 1 đến 12 | |
| 23 | Bìa trình ký đôi | Nhà thầu tự quy định | 20 | Cái | Khổ A4 (22*31cm) Bìa cứng, bọc simily màu xanh dương bên ngoài, có thanh kẹp inox phía trong | |
| 24 | Dao rọc giấy | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cây | Kích thước: D*R = 164*18mm, dày 0,4mm Thân bọc nhựa Lưỡi bằng thép không rỉ | |
| 25 | Dây đeo bảng tên | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Cái | Dây dù, màu xanh Chiều dài 80cm | |
| 26 | Điện thoại bàn | Nhà thầu tự quy định | 60 | Cái | Điện thoại bàn có dây Chất liệu vỏ: nhựa Kích thước: 25*20*5cm Nhãn hiệu: Panasonic KX TSC11 hoặc tương đương | |
| 27 | Đồ bấm kim đại | Nhà thầu tự quy định | 3 | Cái | Chất liệu: kim loại Loại kim sử dụng: 23/8 - 23/13 Kích thước: D*R*C = 230*80*185mm | |
| 28 | Đồ bấm lỗ | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cái | Khả năng bấm tối đa 35 tờ/lần Kích thước: 13,9*12,2*6,2cm Khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm Đường kính lỗ tròn 6mm Lưỡi dao bằng thép không rỉ | |
| 29 | Đồ bấm kim số 3 | Nhà thầu tự quy định | 10 | Cái | Nhãn hiệu: Plus hoặc tương đương Sử dụng kim bấm số 3 | |
| 30 | Đồ bấm kim số 10 | Nhà thầu tự quy định | 150 | Cái | Nhãn hiệu: Plus hoặc tương đương Sử dụng kim bấm số 10 | |
| 31 | Đồ gỡ kim | Nhà thầu tự quy định | 20 | Cái | Kích thước: 10*5*1cm Chất liệu: Hợp kim thép, chống rỉ sét | |
| 32 | Giấy A3 80g/m2 | Nhà thầu tự quy định | 15 | Ream | Khổ A3 Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in. 500 tờ/1 ream | |
| 33 | Giấy A4 80g/m2 | Nhà thầu tự quy định | 4.000 | Ream | Khổ A4 Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in. 500 tờ/1 ream | |
| 34 | Giấy A5 80g/m2 | Nhà thầu tự quy định | 9.000 | Ream | Khổ A5 Giấy có độ trắng sáng cao, thích hợp với tất cả các loại máy in, bề mặt nhẵn mịn, có độ bám mực tốt, không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in. 500 tờ/1 ream | |
| 35 | Giấy chụp đáy mắt | Nhà thầu tự quy định | 20 | Xấp | Kích thước: 12*16cm Đóng gói: 210gms, 50 sheets/xấp Giấy in một mặt Bề mặt láng mịn, trắng bóng, độ bền cao, khả năng kháng nước tốt | |
| 36 | Giấy ghi chú (giấy note) | Nhà thầu tự quy định | 30 | Xấp | Giấy màu vàng, có lớp keo mỏng Kích thước: 3*3 UNC, 7,6*7,6cm Đóng gói: 100 tờ/xấp | |
| 37 | Giấy nhãn decal | Nhà thầu tự quy định | 100 | Xấp | Nhãn hiệu: Tomy hoặc tương đương Nhãn có 1 lớp keo tự dán, độ dính cao Kích thước: 50*96mm Quy cách: 10 tờ/tập | |
| 38 | Giấy niêm phong | Nhà thầu tự quy định | 10 | Xấp | Giấy cán mỏng, nhẹ Kích thước: khổ A4, 210*297mm Đóng gói: 100 tờ/xấp Màu trắng hơi ngà, không quá trắng sáng, không có hình ảnh và chữ trên mặt giấy, không có thiết kế lớp keo bên dưới | |
| 39 | Giấy note dán trình ký | Nhà thầu tự quy định | 60 | Xấp | Giấy nhựa hình mũi tên Định lượng: 5 màu/vỉ, 100 tờ/vỉ Kích thước: 12*50mm | |
| 40 | Giấy in nhiệt | Nhà thầu tự quy định | 40 | Thùng | Khổ giấy: 80mm Số liên: 1 liên Đường kính 45mm, dài 80mm Quy cách: 100 cuộn/thùng Giấy bọc bạc, lõi nhựa, bề mặt có độ mịn sáng, không có bụi giấy | |
| 41 | Giấy in liên tục | Nhà thầu tự quy định | 40 | Thùng | Kích thước: 210*279mm, khổ A5 2 liên chia 2, màu trắng hồng Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy | |
| 42 | Giấy in liên tục | Nhà thầu tự quy định | 15 | Thùng | Kích thước: 240*279mm, khổ A4 1 liên không chia, màu trắng Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy | |
| 43 | Hồ dán tinh chế | Nhà thầu tự quy định | 2.200 | Tuýp | Nhãn hiệu: Xí Nga hoặc tương đương | |
| 44 | Kéo cắt vải | Nhà thầu tự quy định | 5 | Cái | Kích thước: 12 inches Lưỡi kéo bằng thép không rỉ, tay cầm kéo bọc nhựa | |
| 45 | Keo dán | Nhà thầu tự quy định | 7.000 | Chai | Dạng keo lỏng, đầu lọ có bọc lưới Định lượng: 30ml Nhãn hiệu: Queen hoặc tương đương | |
| 46 | Kéo văn phòng | Nhà thầu tự quy định | 80 | Cái | Kích thước: 09 inches Lưỡi kéo bằng thép không rỉ, tay cầm kéo bọc nhựa | |
| 47 | Kẹp bướm 1,5 cm | Nhà thầu tự quy định | 80 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen Kích thước: 15mm | |
| 48 | Kẹp bướm 1,9 cm | Nhà thầu tự quy định | 100 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen Kích thước: 19mm | |
| 49 | Kẹp bướm 3,2 cm | Nhà thầu tự quy định | 80 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen Kích thước: 32mm | |
| 50 | Kẹp bướm 4,1 cm | Nhà thầu tự quy định | 40 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen Kích thước: 41mm | |
| 51 | Kẹp bướm 5,1 cm | Nhà thầu tự quy định | 40 | Hộp | Làm bằng kim loại sơn tĩnh điện màu đen Kích thước: 51mm | |
| 52 | Kệ rổ 3 ngăn | Nhà thầu tự quy định | 15 | Cái | Kích thước: 30*30*12 Rổ chia 3 ngăn đứng liên hoàn, xéo nửa hình chữ nhật Rổ làm bằng nhựa cứng | |
| 53 | Kệ rổ 1 ngăn | Nhà thầu tự quy định | 20 | Cái | Kích thước: 10*30*12 Rổ chia 3 ngăn đứng liên hoàn, xéo nửa hình chữ nhật Rổ làm bằng nhựa cứng | |
| 54 | Kim bấm 23/8 | Nhà thầu tự quy định | 15 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sét Dùng cho máy bấm 50LA Chiều cao chân kim: 8mm Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 55 | Kim bấm số 10 | Nhà thầu tự quy định | 4.000 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sét Dùng cho máy bấm số 10 Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 56 | Kim bấm sách số 23/13 | Nhà thầu tự quy định | 35 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sét Dùng cho máy bấm 50LA Chiều cao chân kim: 13mm Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 57 | Kim bấm sách số 3 | Nhà thầu tự quy định | 70 | Hộp | Kim bằng thép chuyên dụng, không rỉ sét Dùng cho máy bấm số 3 Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 58 | Kim cánh phượng 3cm | Nhà thầu tự quy định | 6 | Hộp | Hình cánh phượng Kích thước: 3cm | |
| 59 | Kim cánh phượng 5cm | Nhà thầu tự quy định | 6 | Hộp | Hình cánh phượng Kích thước: 5cm | |
| 60 | Kim cánh phượng 8cm | Nhà thầu tự quy định | 6 | Hộp | Hình cánh phượng Kích thước: 8cm | |
| 61 | Kim kẹp | Nhà thầu tự quy định | 1.600 | Hộp | Kim giấy tròn hoặc tam giác, thân kim loại | |
| 62 | Máy tính 12 số | Nhà thầu tự quy định | 20 | Cái | Có xuất xứ và bảo hành chính hãng Máy tính 12 số Máy dùng pin và năng lượng Máy có tính năng cơ bản Nhãn hiệu: Casio MX-12B hoặc tương đương | |
| 63 | Mực con dấu (xanh, đỏ) | Nhà thầu tự quy định | 120 | Lọ | Mực nước, không vón cục Đóng được trên mọi bề mặt, mực nhanh khô, không lem nhòe. Màu sắc: xanh và đỏ Nhãn hiệu: Shiny hoặc tương đương | |
| 64 | Mực máy photocopy MP4055 | Nhà thầu tự quy định | 7 | Ống | Dùng cho máy photo Ricoh MP 4055 Loại mực: photocopy đen trắng Số bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn. Chất Lượng : Hàng mới 100% Nguyên đai,nguyên kiện. Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum , từ , độ bám mực tốt. Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải | |
| 65 | Mực máy photocopy MP4500 | Nhà thầu tự quy định | 15 | Ống | Dùng cho máy photo Ricoh MP 4500 Loại mực: photocopy đen trắng Số bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn. Chất Lượng : Hàng mới 100% Nguyên đai,nguyên kiện. Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum , từ , độ bám mực tốt. Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải | |
| 66 | Mực máy photocopy MP5000 | Nhà thầu tự quy định | 15 | Ống | Dùng cho máy photo Ricoh MP 5000 Loại mực: photocopy đen trắng Số bản in : 37.000 trang in tiêu chuẩn. Chất Lượng : Hàng mới 100% Nguyên đai,nguyên kiện. Mực dùng chuyên cho dòng ricoh cho bản in đẹp, sắc nét , đen bóng, không kén drum , từ , độ bám mực tốt. Bản chụp đậm sắc nét, không lem, không phun mực, ít mực thải. | |
| 67 | Pin 2A Energizer | Nhà thầu tự quy định | 50 | Cục | Đóng gói: 2 viên/vỉ Chất liệu: Alkaline Điện áp: 1.5V | |
| 68 | Pin 3A Energizer | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cục | Đóng gói: 2 viên/vỉ Chất liệu: Alkaline Điện áp: 1.5V | |
| 69 | Pin đại | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cục | Panasonic hoặc tương đương Kích thước: pin D Quy cách: gói 2 viên Chất liệu: Cacbon Điện áp 1.5V | |
| 70 | Pin tiểu AA | Nhà thầu tự quy định | 2.000 | Cục | Kích thước: pin AA Quy cách: gói 4 viên Chất liệu: Cacbon Điện áp 1.5V Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | |
| 71 | Pin tiểu AAA | Nhà thầu tự quy định | 1.500 | Cục | Kích thước: pin AAA Quy cách: gói 2 viên Chất liệu: Cacbon Điện áp 1.5V Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | |
| 72 | Pin trung | Nhà thầu tự quy định | 800 | Cục | Kích thước: pin C Quy cách: gói 2 viên Chất liệu: Cacbon Điện áp 1.5V Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | |
| 73 | Pin vuông | Nhà thầu tự quy định | 30 | Cục | Quy cách: gói 1 viên Chất liệu: Cacbon Điện áp 9V Nhãn hiệu Panasonic hoặc tương đương | |
| 74 | Pin xu | Nhà thầu tự quy định | 150 | Cục | Pin CR2032 Camelion hoặc tương đương Quy cách: 5 viên/vỉ Điện áp 3V | |
| 75 | Ruban vi tính (LQ 300) | Nhà thầu tự quy định | 150 | Hộp | Dùng cho máy LQ 300 | |
| 76 | Ruban vi tính (LQ 310) | Nhà thầu tự quy định | 170 | Hộp | Dùng cho máy LQ 310 | |
| 77 | Ruban vi tính (LQ2180) | Nhà thầu tự quy định | 100 | Hộp | Dùng cho máy LQ 2180 | |
| 78 | Sáp đếm tiền | Nhà thầu tự quy định | 60 | Hộp | Dạng sáp, hình tròn 4cm | |
| 79 | Sổ bìa cứng | Nhà thầu tự quy định | 150 | Cuốn | Bìa cứng caro, có bọc kiếng Kích thước: 25*33cm, 300 trang Giấy trắng đẹp, láng mịn, giấy kẻ caro nhuyễn, rõ nét. | |
| 80 | Tập học sinh 100 trang | Nhà thầu tự quy định | 300 | Cuốn | Tập học sinh 96 trang luôn bìa Tập có đường kẻ ôly Kích thước: 16.5*21.5cm Giấy dày, trắng sáng, không lem, không có bụi giấy | |
| 81 | Tập học sinh 200 trang | Nhà thầu tự quy định | 200 | Cuốn | Tập học sinh 200 trang luôn bìa Tập có đường kẻ ôly Kích thước: 16.5*21.5cm Giấy dày, trắng sáng, không lem, không có bụi giấy | |
| 82 | Tem mã code | Nhà thầu tự quy định | 60.000 | Số | Dán ống xét nghiệm 4 tem/hàng, 4 tem 1 mã số Kích thước: 25*15mm Mã số mã vạch tem xét nghiệm in theo code chuẩn Trên tem in vã vạch và 4 số | |
| 83 | Thước kẻ | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cây | Thước bằng mica trong cứng Chia vạch từng cm, chính xác từng cm, rõ, đều Kích thước: 30cm Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 84 | Viết lông bảng | Nhà thầu tự quy định | 400 | Cây | Viết lông 1 đầu, 2.5mm Dễ xóa bằng vải khô Màu sắc: xanh, đỏ Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 85 | Viết bic đỏ | Nhà thầu tự quy định | 1.000 | Cây | Đầu bi 08mm Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 86 | Viết bic xanh | Nhà thầu tự quy định | 10.000 | Cây | Đầu bi 08mm Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 87 | Viết chì chuốt | Nhà thầu tự quy định | 150 | Cây | Bút chì nét đậm 2B Thân bút chì không kèm tẩy | |
| 88 | Viết dạ quang | Nhà thầu tự quy định | 100 | Cây | Độ phản quang sáng Màu: vàng, hồng, xanh lá | |
| 89 | Viết lông dầu | Nhà thầu tự quy định | 150 | Cây | Bút 2 đầu 0,8mm và 6mm Màu mực: xanh, đỏ Viết được trên các bề mặt: giấy, gỗ, vải, nhựa, thủy tinh,... Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương | |
| 90 | Viết lông kim | Nhà thầu tự quy định | 1.800 | Cây | Bút 2 đầu 1mm và 0.4mm Màu mực: đen Bút chuyên dùng viết trên đĩa CD, VCD, DVD, thủy tinh, kim loại,.... Nhãn hiệu: Thiên Long hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi