Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt nội thất
Số hiệu KHLCNT 20210935354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 17:04:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành hoặc các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc 01 trong các chuyên ngành: Kiến trúc, Mỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cung cấp, lắp đặt nội thất có giá trị ≥ 1.345.000.000VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư) đối với công trình mà nhân sự tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc): Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc 01 trong các chuyên ngành: Kiến trúc, Mỹ thuật.- Đã tham gia thực hiện công việc tương ứng ít nhất 01 công trình có hạng mục hạng mục cung cấp, lắp đặt nội thất có giá trị ≥ 1.345.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công nội thất, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư) đối với công trình mà nhân sự tham gia thực hiện;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc): Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương ứng ít nhất 01 công trình có hạng mục hạng mục cung cấp, lắp đặt nội thất có giá trị ≥ 1.345.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công nội thất, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư) đối với công trình mà nhân sự tham gia thực hiện;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách tài chính cho dự án);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc): Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo một trong các nghề: mộc, điện, điện – điện tửNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Cung cấp, lắp đặt nội thất
Cải tạo, nâng cấp Biệt thự số 3, Nhà khách Hồ Tây
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng Địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội Tel: 080 45210 Fax: 080 47071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần Thiết kế nội thất và Kiến trúc Hà Nội và Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy Thiên Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định, Cục Quản trị A + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – BQP. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:


- Bên mời thầu: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng , địa chỉ: Số 63 Phan Đình Phùng, Phường Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng Địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội Tel: 080 45210 Fax: 080 47071


E-CDNT 10.1(g)
- Các hồ sơ, tài liệu như: catalogue thiết bị, hình ảnh minh hoạ, hình ảnh sản phẩm, bản vẽ phối cảnh, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Cam kết hàng hoá chào thầu: + Phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; + Hàng hoá được, sản xuất hoặc chế tạo từ năm 2021 trở lại đây (Không yêu cầu đối với các chủng loại hàng hóa sau: Tranh treo tường; Bộ 3 chiếc lộc bình hoa mai trang trí đặt tại sảnh chính; Bình hút tài lộc; Bộ đôi bình Thuận buồm và Bình hoa kiêu sa; Bình Ngũ Phúc). - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy uỷ quyền (nếu có). - Bảng đặc tính kỹ thuật của thiết bị. - Thuyết minh biện pháp kỹ thuật cung cấp, lắp đặt hàng hóa; biểu tiến độ cung cấp hàng hóa....
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp trúng thầu) sẽ cung cấp: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. + Đối với hàng hóa gia công, sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (Không yêu cầu đối với các chủng loại hàng hóa sau: Tranh treo tường; Bộ 3 chiếc lộc bình hoa mai trang trí đặt tại sảnh chính; Bình hút tài lộc; Bộ đôi bình Thuận buồm và Bình hoa kiêu sa; Bình Ngũ Phúc). - Các tài liệu thể hiện đầy đủ đặc tính, kích thước, thông số kỹ thuật, vật liệu chế tạo, màu sắc, kiểu dáng ... các loại hàng hóa có trong phạm vi cung cấp E-HSMT bao gồm: + Cataloge của Nhà sản xuất/tài liệu kỹ thuật của toàn bộ hàng hóa; + Hình ảnh của từng hàng hóa thuộc phạm vi gói thầu đối với các chủng loại hàng hóa: tivi, tủ lạnh, đèn, tranh, thảm, rèm, chăn ga, gối đệm, bếp, lò vi sóng, thiết bị vệ sinh, thiết bị nhà bếp, máy hút mùi, gường, bình các loại; + Bản vẽ phối cảnh hoặc hình ảnh của từng sản phẩm thuộc phạm vi gói thầu đối với các chủng loại sau: bàn, ghế, tủ, giường, táp, đôn, kệ, sofa. - Có cam kết Hàng hóa: + Đồng bộ, mới 100%. + Được sản xuất từ năm 2021 trở về sau (Không yêu cầu đối với các chủng loại hàng hóa sau: Tranh treo tường; Bộ 3 chiếc lộc bình hoa mai trang trí đặt tại sảnh chính; Bình hút tài lộc; Bộ đôi bình Thuận buồm và Bình hoa kiêu sa; Bình Ngũ Phúc).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam là giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải chứng minh (cam kết) có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng Địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội Tel: 080 45210 Fax: 080 47071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thẩm Chức vụ: Cục trưởng Tel: 080 45210 Fax: 080 47071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thường trực Hội đồng tư vấn: Ông Lê Thanh Hải - Tel: 080 45699 Fax: 080 47071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản trị A, địa chỉ: 63 Phan Đình Phùng, Ba Đình, Hà Nội. Số điện thoại: 080 45210
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn để đồ trang trí sảnhKTT1cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh - Tầng 1
2Đèn chùm sảnh chínhĐC11BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh - Tầng 1
3Tranh treo tường sảnh chínhTĐV11BứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh - Tầng 1
4Ghế phòng kháchSFTK6cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
5Bàn phòng kháchBN1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
6Đôn phòng kháchĐBN5chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
7Tranh treo tường phòng kháchTĐV2 + TĐV32BứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
8Đèn tranh treo tường phòng ănĐT2BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
9Đèn chùmĐC21BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
10Thảm trải sànTHAM31m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
11Nẹp thảm5,88mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
12Bàn ănBA2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
13Ghế ănGAT12chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
14Tủ phòng ăn2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
15Tủ bếp dướiTBT4,72mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
16Tủ bếp trênTBD4,97mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
17Đá ốp bếpDA9,44mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
18Tủ trang trí và tủ bao quanh tủ lạnhTL2,376m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
19Bếp từ1cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
20Tủ lạnh 488 lít1cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
21Lò vi sóng kết hợp nướng1cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
22Chậu đá1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
23Vòi rửa bát đá1cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
24Giá đựng bát đĩa inox sợi Cariny1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
25Bộ rổ kéo đa năng 1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
26Tay nâng tủ bếp1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
27Giá đỡ Mâm xoay 1/21BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
28Máy hút mùi1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
29Đèn chùm phòng ănĐC32BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
30Đèn tranh treo tường phòng ănĐT1BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
31Tranh treo tườngTSD11BứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
32Rèm vảiRV10,738m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
33Bộ moterBMT1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
34Rèm sáoRC5,04m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ăn+Bếp - Tầng 1
35Giường ngủ đơnGN12chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
36Đệm lò xoD12002chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
37Bộ chăn ga gối giường đơnCG2BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
38Táp đầu giườngTAP2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
39Tủ quần áo 1TA13,6432m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
40Tủ tivi 1TTV11,42mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
41Bàn làm việc 1BLV11chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
42Ghế làm việc phòng ngủGLV11chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
43Tivi 11chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
44Tủ lạnh 50L1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
45Đèn ngủĐN2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
46Rèm vải RomanRVRM3,64m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 1 - Tầng 1
47Giường ngủ đôiGN21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
48Đệm lò xoD18001chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
49Bộ chăn ga gối giường đôiCGĐ11BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
50Táp đầu giườngTAP2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
51Thảm trang trí cuối giường1tấmTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
52Tủ quần áo 2TA24,16m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
53Bàn làm việc 2BLV21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
54Ghế làm việc phòng ngủGLV11chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
55Tủ tivi 2TTV22,45mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
56Tivi 21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
57Tủ lạnh 50L1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
58Tranh treo tườngTSD21BứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
59Đèn ngủĐN2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
60Rèm vảiRV11,258m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
61Bộ moterBMT1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 2 - Tầng 1
62Bàn để đồ trang trí sảnhKTT1cáiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh - Tầng 2
63Tranh treo tườngTSD31bứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh - Tầng 2
64Giường ngủ đôi phòng masterGN31chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
65Đệm lò xo phòng masterD20001chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
66Bộ chăn ga gối phòng MasterCGĐ21BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
67Táp đầu giườngTAP2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
68sofa cuối giườngSBD31chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
69Thảm trang trí cuối giường1tấmTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
70Tủ quần áo phòng Master ( phòng ngủ 3)TA36,565m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
71Gương soiGS1ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
72Vách cncVCNC33,12m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
73Bàn làm việc 3BLV31chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
74Ghế làm việc phòng ngủGLV11chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
75Đôn để đồĐN31chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
76Kệ tivi 3TTV31,94mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
77Tranh treo tườngTSD41BứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
78Đèn ngủĐN2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
79Tivi 31chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
80Tủ lạnh 50L1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
81Rèm vảiRV11,895m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
82Bộ moterBMT1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 3 - Tầng 2
83Giường ngủ đôiGN21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
84Đệm lò xoD18001chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
85Bộ chăn ga gối giường đôiCGĐ11BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
86Táp đầu giườngTAP2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
87Thảm trang trí cuối giường1tấmTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
88Tủ quần áo 4TA45,018sTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
89Bàn làm việc 4BLV21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
90Ghế làm việc phòng ngủGLV11chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
91Tủ tivi 4TTV41,26mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
92Tivi 41chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
93Tủ lạnh 50L1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
94Tranh treo tườngTSD51BứcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
95Đèn ngủĐN2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
96Rèm vải RomanRVRM5,473m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng ngủ 4 - Tầng 2
97Sofa dàiSFDLV1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
98Sofa đơnSFĐLV2chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
99Bàn nướcBNLV1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
100Kệ tiviTTVLV1,5mdTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
101Tivi 51chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
102Tủ minibar kết hợp tủ rượuTMNLV3,12m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
103Tủ lạnh 50L1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
104Bàn làm việcBLVLV1chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
105Ghế làm việcGLV21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
106Tủ tài liệuTTL8,944m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
107Rèm vảiRV17,056m2Tham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
108Bộ moterBMT1bộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
109Biển phòng ngủB13ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
110Biển phòng làm việcB21ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
111Biển phòng kháchB31ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
112Biển phòng ănB42ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
113Biển phòng khoB51ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
114Biển phòng kỹ thuậtB61ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
115Biển phòng bếpB71ChiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
116Biển tên nhà Biệt thự (Biển có đèn điện chiếu sáng)B81chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt
117Bộ 3 chiếc lộc bình hoa mai trang trí đặt tại sảnh chínhBH11BộTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh chính
118Bình hút tài lộcBH21chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtSảnh - Tầng 2
119Bộ đôi bình Thuận buồm và Bình hoa kiêu saBH31ĐôiTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng khách - Tầng 1
120Bình Ngũ PhúcBH41chiếcTham chiếu đến Mục 2, Chương 5, Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệtPhòng làm việc - Tầng 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.881E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất. * Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây: + Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng và bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán); xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành hoặc các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc nhà thầu đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.035.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc 01 trong các chuyên ngành: Kiến trúc, Mỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cung cấp, lắp đặt nội thất có giá trị ≥ 1.345.000.000VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư) đối với công trình mà nhân sự tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc): Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc 01 trong các chuyên ngành: Kiến trúc, Mỹ thuật.- Đã tham gia thực hiện công việc tương ứng ít nhất 01 công trình có hạng mục hạng mục cung cấp, lắp đặt nội thất có giá trị ≥ 1.345.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công nội thất, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư) đối với công trình mà nhân sự tham gia thực hiện;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc): Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Đã tham gia thực hiện công việc tương ứng ít nhất 01 công trình có hạng mục hạng mục cung cấp, lắp đặt nội thất có giá trị ≥ 1.345.000.000 VND.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau:+ Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng thi công nội thất, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư) đối với công trình mà nhân sự tham gia thực hiện;+ Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia (để chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách tài chính cho dự án);+ Có giấy tờ chứng thực cá nhân (bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc): Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo một trong các nghề: mộc, điện, điện – điện tửNhà thầu kèm theo bản scan màu từ bản chụp được chứng thực hoặc từ bản gốc bằng cấp/chứng chỉ/chứng nhận nghề của các công nhân kỹ thuật được đề xuất.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->