Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chủ sở hữu + ứng tiền gia công của khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:01:00 đến ngày 2022-01-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,296,187,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.944E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.888E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động của tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Đầu tư xây dựng nhà hoàn thành sản phẩm may và các hạng mục phụ trợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn chủ sở hữu + ứng tiền gia công của khách hàng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải ghi rõ : ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của các loại vật tư , vật liệu mà nhà thầu chào giá và nhà thầu phải đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V - E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các phương tiện phòng cháy và chữa cháy có tên trong Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP: phải được dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Đối với các thiết bị, vật tư sản xuất trong nước: phải có giấy chứng nhận xuất xưởng - Đối với các thiết bị, vật tư nhập khẩu: phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) Toàn bộ các hàng hóa phải đảm bảo được cơ quan cảnh sát PCCC nghiệm thu và ban hành văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp chứng thực giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy cấp, còn thời hạn hiệu lực. Bản chụp chứng thực của chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy của chỉ huy trưởng công trình Ban chụp chứng thực của Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Trung , Chủ tịch HĐQT - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP may Hòa Thọ - Phú Ninh - địa chỉ: Cụm CN Chợ Lò, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam - ĐT: 0235.382.3779; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | khoản | Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh thực hiện hợp đồng | ||
| 2 | Bảo lãnh bảo hành | 1 | gói | Chi phí thực hiện việc mở bảo lãnh bảo hành | ||
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo tự động 8 kênh | xuất xứ: Đài Loan | 1 | 1 trung tâm | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt nguồn dự phòng 24VDC | xuất xứ: Việt Nam | 2 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 10A có chân đế | xuất xứ: Hàn Quốc | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu dò khói quang 24VDC | xuất xứ: Đài Loan | 0,2 | 10 đầu | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu nhiệt gia tăng 24 VDC | xuất xứ: Đài Loan | 0,6 | 10 đầu | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo Beam | Tanda hoặc tương đương - Xuất xứ: Singapore | 4 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy 24 VDC | xuất xứ: Đài Loan | 1,2 | 5 chuông | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy chỉ thị khu vực | xuất xứ: Đài Loan | 1,2 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | xuất xứ: Đài Loan | 1,2 | 5 nút | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Kentom hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1,2 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Kentom hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1,6 | 5 đèn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 485 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 (nối chuông đèn nút nhấn và hệ thống đèn Exit, sự cố) | Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 640 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn tín hiệu và dây nguồn và phụ kiện lắp đặt | Sino hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1.013 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo HPDE d=32mm dày 3,0 mm đi âm băng đường và phụ kiện | Xuất xứ: Việt Nam | 61 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối kỹ thuật | Sino hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | hộp | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối nguồn | Xuất xứ: Việt Nam | 3 | bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ lắp đặt Hệ thống báo cháy | 1 | Lô | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=443m3/h, H=60m | Parolli - Việt Nam hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | 1 máy | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, Q=443m3/h, H=60m | Parolli - Việt Nam hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | 1 máy | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm bù động cơ điện, Q=5m3/h, H=70m | Parolli - Việt Nam hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | 1 máy | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển 03 máy bơm chữa cháy tự động | - Vỏ tủ: Xuất xứ: Việt Nam- Linh kiện LS hoặc tương đương - Xuất xứ: Hàn Quốc | 1 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cáp động lực CVV 3x95+1x50 mm2 (cấp cho máy bơm điện, từ tủ điều khiển đến máy bơm điện ) | Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 25 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp động lực CVV/DSTA 3x4+1x2,5 mm2 (cấp cho máy bơm bù, từ tủ điều khiển đến máy bơm bù ) | Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 12 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp điều khiển bơm đường kính 50/40 mm | Xuất xứ: Việt Nam | 23 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây điều khiển 2x1,5 mm2 từ tủ điều khiển đến công tắc áp lực | Cadivi hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 40 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước (600x500x200) mm | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Vòi cuộn chữa cháy DN50 loại 16bar, L=20m | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cuộn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy D13 | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun sprinkler hướng lên 68 độ C | Tyco hoặc tương đương - Xuất xứ: Anh | 151 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống 68 độ C | Tyco hoặc tương đương - Xuất xứ: Anh | 4 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy d=100mm, 02 cửa D65 | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy d=100mm, 02 cửa D65 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Van góc chữa cháy DN65 | Xuất xứ: Việt Nam | 10 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường kích thước (1300x600x300) mm | Xuất xứ: Việt Nam | 5 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm | Xuất xứ: Việt Nam | 2 | tủ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt vòi cuộn chữa cháy DN65 loại 16bar, L=20m | Dragon hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 14 | Cuộn | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D19 | Xuất xứ: Việt Nam | 14 | Cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Xuất xứ: Việt Nam | 17 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Xuất xứ: Việt Nam | 17 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Xuất xứ: Việt Nam | 9 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | xuất xứ: Đài Loan | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 bao gồm xi phông, van khóa | xuất xứ: Đài Loan | 4 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le áp lực bao gồm xi phong, van khóa | Xuất xứ: Ấn Độ | 3 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN150 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN125 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN100 | Xuất xứ: Trung Quốc | 6 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu bướm DN50 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn đồng DN32 | Miha hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn đồng DN25 | Miha hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN125 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn DN50 | ShinYi hoặc tương đương -Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Van báo động DN100 | ARV hoặc tương đương - xuất xứ: Malaysia | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Luppe DN150 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Luppe đồng DN50 | Miha hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN150 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc DN50 | Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Khớp mềm chống rung DN150 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Khớp mềm chống rung DN125 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Khớp mềm chống rung DN50 | Xuất xứ: Trung Quốc | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150x3,96 mm bằng phương pháp hàn | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 0,15 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN125x3,96 mm bằng phương pháp hàn | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 0,1 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm, bằng phương pháp hàn | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 3,2 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,9mm, bằng phương pháp hàn | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 0,12 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm, bằng phương pháp hàn | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 0,36 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, DN=32x2,3mm | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 1,25 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, DN=25x2,3mm | Hòa Phát hoặc tương đương - Xuất xứ: việt Nam | 4,08 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 73 | Đào đất để lắp đặt đường ống đi ngầm, cuốn bitum bảo vệ ống chữa cháy và hoàn thiện mặt bằng | 55 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 74 | Gia công và lắp đặt thanh treo, thanh đứng, giá đỡ đường ống chữa cháy bằng thép V50x5 | Thép V50x5: Xuất xứ: Việt Nam | 125 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống DN150 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 8 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống DN125 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 8 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống DN100 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 110 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống DN50 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 15 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống DN32 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 46 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cùm ống DN25 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 142 | Bộ | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ty treo M10 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 345 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ty treo M8 mạ kẽm | Xuất xứ: Việt Nam | 514 | m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Co thép hàn DN150 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Co thép hàn DN125 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 4 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Co thép hàn DN100 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 10 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Co thép hàn DN65 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Co thép mạ kẽm ren DN50 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 6 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Co thép mạ kẽm ren DN25 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 55 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn DN125 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn DN125/100 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 2 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn DN100/50 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 3 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn DN100/65 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 5 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn DN100 | FKK hoặc tương đương - Xuất xứ: Việt Nam | 8 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN32/25 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 50 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm DN25 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 51 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm DN32/25 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 25 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép tráng kẽm DN25/15 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 155 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt thép DN15 | Mech hoặc tương đương - Xuất xứ: Trung Quốc | 155 | cái | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt bình tích áp 100 L 16 bar | Varem hoặc tương đương - Xuất xứ: Italy | 1 | Bình | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép10K DN150 | Xuất xứ: Trung Quốc | 12 | cặp bích | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép10K DN125 | Xuất xứ: Trung Quốc | 10 | cặp bích | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Mặt bích thép10K DN100 | Xuất xứ: Trung Quốc | 11 | cặp bích | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 103 | Sơn đường ống chữa cháy và Hệ giá đỡ đường ống, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn: xuất xứ: Việt Nam | 580 | m2 | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
| 104 | Thử áp lực đường ống chữa cháy, đường kính ống d | 5,8 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 105 | Thử áp lực đường ống chữa cháy, đường kính ống d=100mm | 3,2 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 106 | Thử áp lực đường ống chữa cháy, đường kính ống d=125mm | 0,1 | 100m | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt vật tư phụ lắp đặt Hệ thống chữa cháy (đầu cốt đồng, bu lông, ốc vít, roan su, xơ dừa, su non ….) | 1 | Lô | Xem tại Chương V - E - HSMT | tương đương nghĩa là tương tự với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ và các nội dung khác (nếu có) , không quy định tương đương về xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.944E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.888E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ tiến hành việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động của tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp | 2 | 1 |
| 3 | Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của cơ sở kinh doanh | 1 | Có văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi