Gói thầu: Xây dựng, nâng cấp phần mềm xử lý nghiệp vụ dịch vụ công trực tuyến của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân lên mức độ 4, kết nối với Cổng dịch vụ công của Bộ KHCN, Cổng dịch vụ công quốc gia; đáp ứng yêu cầu Nghị định số 142 2020 NĐ-CP ngày 09 12 2020 của Chính phủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục An toàn bức xạ và hạt nhân |
| Tên gói thầu | Xây dựng, nâng cấp phần mềm xử lý nghiệp vụ dịch vụ công trực tuyến của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân lên mức độ 4, kết nối với Cổng dịch vụ công của Bộ KHCN, Cổng dịch vụ công quốc gia; đáp ứng yêu cầu Nghị định số 142 2020 NĐ-CP ngày 09 12 2020 của Chính phủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:11:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 762.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm nội bộ cho các cơ qua nhà nước; trong đó có 02 hợp đồng về dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 và 01 hợp đồng về kết nối hệ thống thông tin quốc gia.- Nhà thầu cung cấp đầy đủ Hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.334.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có bằng đại học kỹ sư Công nghệ thông tin chuyên ngành An toàn thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhóm triển khai và bảo hành phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có chứng chỉ kiểm thử phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục An toàn bức xạ và hạt nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, nâng cấp phần mềm xử lý nghiệp vụ dịch vụ công trực tuyến của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân lên mức độ 4, kết nối với Cổng dịch vụ công của Bộ KHCN, Cổng dịch vụ công quốc gia; đáp ứng yêu cầu Nghị định số 142 2020 NĐ-CP ngày 09 12 2020 của Chính phủ Quyết định số 3125/QĐ-BKHCN ngày 01/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc Phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết nhiệm vụ “Xây dựng, nâng cấp phần mềm xử lý nghiệp vụ dịch vụ công trực tuyến của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân lên mức độ 4, kết nối với Cổng dịch vụ công của Bộ KHCN, Cổng dịch vụ công quốc gia; đáp ứng yêu cầu Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí được để lại của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp văn bản cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục An toàn bức xạ và hạt nhân; Địa chỉ: tầng 14, Số 113 Số 113 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84-24).3942.8636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục An toàn bức xạ và hạt nhân; Địa chỉ: tầng 14, Số 113 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84-24).3942.8636. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Khoa học và Công nghệ; Địa chỉ: Số 113 Trần Duy Hưng, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 024.37957433 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng, nâng cấp phần mềm xử lý nghiệp vụ dịch vụ công trực tuyến của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân lên mức độ 4, kết nối với Cổng dịch vụ công của Bộ KH&CN, Cổng dịch vụ công quốc gia; đáp ứng yêu cầu Nghị định số 142/2020/NĐ-CP ngày 09/12/2020 của Chính phủ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V | Phần mềm | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.81E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 762.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.810.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 762.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng hoặc nâng cấp phần mềm nội bộ cho các cơ qua nhà nước; trong đó có 02 hợp đồng về dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 và 01 hợp đồng về kết nối hệ thống thông tin quốc gia.- Nhà thầu cung cấp đầy đủ Hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.334.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính hoặc tương đương. | 10 | 8 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông. | 8 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông. | 5 | 3 |
| 4 | Nhóm xây dựng phần mềm | 4 | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có bằng đại học kỹ sư Công nghệ thông tin chuyên ngành An toàn thông tin | 3 | 1 |
| 5 | Nhóm triển khai và bảo hành phần mềm | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin, tin học, khoa học máy tính, điện tử, viễn thông.Có 01 cán bộ có chứng chỉ kiểm thử phần mềm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi