Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng giặt, thiết bị nước nóng, thang tời thực phẩm + rèm cầu vồng + rèm vải phòng hội nghị tầng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng giặt, thiết bị nước nóng, thang tời thực phẩm + rèm cầu vồng + rèm vải phòng hội nghị tầng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357164 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:28:00 đến ngày 2022-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,940,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt bao gồm các thiết bị giặt là, thiết bị nước nóng trung tâm, thiết bị thang tời thực phẩm và rèm có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp các thiết bị riêng lẻ thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp Thiết bị máy giặt là công nghiệp (giá trị tối thiểu 700 triệu đồng) và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nước nóng trung tâm (giá trị tối thiểu 400 triệu đồng) và 01 hợp đồng thiết bị thang tời thực phẩm và 01 hợp đồng lắp đặt rèm; tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 1,5 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu tương đương khác; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì cung cấp Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã là cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản được chứng thực: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (4) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn vận hành (Số lượng tối thiểu 02người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên.- Có 01 nhân sự có chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông và 01 nhân sự chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã tham gia lắp đặt và hướng dẫn vận hành ít nhất 01 hợp đồng tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản được chứng thực: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia lắp đặt và hướng dẫn vận hành ít nhất 01 hợp đồng tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng giặt, thiết bị nước nóng, thang tời thực phẩm + rèm cầu vồng + rèm vải phòng hội nghị tầng 1 Trung tâm hội nghị Sa Pa 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2016-2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có thư ủy quyền bán hàng/giấy phép bán hàng của hãng/nhà sản xuất hỗ trợ trực tiếp cho nhà thầu thực hiện gói thầu này đối với hàng hóa được đánh dấu (*) tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue phải do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) (nếu là hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất thì hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. Giấy phép này do hãng sản xuất/văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại khu vực/vùng/Việt Nam phụ trách việc cung cấp, phân phối sản phẩm và dịch vụ cho thị trường Việt Nam đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) trong Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà phân phối hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 40 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai (Trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai (Trụ sở khối I, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chậu rửa đôi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 2 | Vòi nước nóng lạnh sử dụng với chậu rửa | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 3 | Cầu là áo quần dạng gập | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 4 | Máy Giặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 5 | Máy giặt vắt công nghiệp(*) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 6 | Máy sấy công nghiệp (*) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 7 | Xe treo móc áo quần có bánh xe đấy | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 8 | Móc nhựa | 100 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 9 | Bàn dùng để là ủi đồ vải | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 10 | Bàn là hơi nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 11 | Máy là ủi ga giường (*) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 12 | Bàn di động không giá | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 13 | Gíá kệ lưu trữ đồ vải sạch, dạng lắp ghép | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 14 | Xô đựng hóa chất tẩy điểm đồ vải | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 15 | Rổ đựng đồ giặt mang trả cho khách. | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 16 | Xe chở đồ vải 1 ngăn gấp xếp được | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 17 | Xe chở đồ vải 1 ngăn gấp xếp được | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 18 | Xe chở đồ vải 2 ngăn gấp xếp được | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 19 | Xe kéo đẩy leo cầu thang 6 bánh rút gọn | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 20 | Xe chứa đựng đồ ướt trong phòng giặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 21 | Bồn bảo ôn (*) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 22 | Hệ thống bơm nhiệt (*) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 23 | Bơm hồi nước nóng (*) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 24 | Tủ điều khiển hệ thống tự động | 1 | Tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 25 | Hệ thống đường ống PPR | 1 | Hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 26 | Thang tời thực phẩm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 27 | Rèm cầu vồng | 334,01 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 28 | Rèm vải | 41,52 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt bao gồm các thiết bị giặt là, thiết bị nước nóng trung tâm, thiết bị thang tời thực phẩm và rèm có giá trị tối thiểu 1,5 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng cung cấp các thiết bị riêng lẻ thì phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp Thiết bị máy giặt là công nghiệp (giá trị tối thiểu 700 triệu đồng) và 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị nước nóng trung tâm (giá trị tối thiểu 400 triệu đồng) và 01 hợp đồng thiết bị thang tời thực phẩm và 01 hợp đồng lắp đặt rèm; tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu đạt 1,5 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo: (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu tương đương khác; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì cung cấp Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã là cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản được chứng thực: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề giám sát; (3) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (4) Tài liệu chứng minh đã là cán bộ quản lý ít nhất 01 hợp đồng tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt và hướng dẫn vận hành (Số lượng tối thiểu 02người) | 2 | Trình độ từ đại học trở lên.- Có 01 nhân sự có chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông và 01 nhân sự chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã tham gia lắp đặt và hướng dẫn vận hành ít nhất 01 hợp đồng tương tự(Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản được chứng thực: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia lắp đặt và hướng dẫn vận hành ít nhất 01 hợp đồng tương tự) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi