Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối đường Đông – Thị tại lý trình Km0+950 đi đường Dạy nghề, trường Mầm non Đông Sơn cũ đến Khu Xí nghiệp gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287735-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối đường Đông – Thị tại lý trình Km0+950 đi đường Dạy nghề, trường Mầm non Đông Sơn cũ đến Khu Xí nghiệp gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20211287722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Đông Sơn, trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá tại vùng Xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương phần ngân sách xã hưởng và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 21:36:00 đến ngày 2022-01-08 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,585,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0755408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.509.596.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchthanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >=6T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>=110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>=10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối đường Đông – Thị tại lý trình Km0+950 đi đường Dạy nghề, trường Mầm non Đông Sơn cũ đến Khu Xí nghiệp gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường nối đường Đông – Thị tại lý trình Km0+950 đi đường Dạy nghề, trường Mầm non Đông Sơn cũ đến Khu Xí nghiệp gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã Đông Sơn, trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá tại vùng Xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương phần ngân sách xã hưởng và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và XD Tân Tiến Thành - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương.2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2018 đến năm 2020) 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2020.5. Nguồn lực tài chính: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu.6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng /Xác nhận của Chủ đầu tư / Quyết toán ...7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người.8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B):- Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Đông Sơn - Địa chỉ: xã Đông Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 097 6452519
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp: Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương: PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Nguyên Minh: Chủ tịch xã Đông Sơn ; - Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Đô Lương; - SĐT: 097 6452519
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I (2%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,86221m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (98%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,5525100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9311100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất C2 (2%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,2058m3
5Đào nền đường, máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,4547100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,84341m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2733100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8751m3
9Đánh cấp bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8988100m3
10Đào thi công mương bằng thủ công, đất C2 (2%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,1108m3
11Đào thi công mương bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,9443100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,0175100m3
13Đắp trả thi công mương bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,0825100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3817100m3
15Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,7015100m3
16Đắp nền đường, máy đầm 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8092100m3
17Cày xới đắp nền K98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,044100m2
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới K98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,044100m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC452,859110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC452,859110m³/1km
21Cung cấp đất đắp tới chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4.528,5913m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC942,9839Tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4298100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32 km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,4298100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,7379100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,7379100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,7379100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,7379100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,7379100m2
9Đá hộc ghép vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,9217m3
10Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC563,1039Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,631100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,631100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,8811100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,8811100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,8811100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,8811100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 3cm (bù vênh)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,8811100m2
18Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC153,8238Tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5382100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5382100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,1986100m2
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5382100m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC73,5m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG KẾT HỢP LÀM MƯƠNG TƯỚI THUỶ LỢI
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,08m3
2Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,35m3
3Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3589tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,1986100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2551cấu kiện
6Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,91m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0262tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2719100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2551cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100,71m3
11Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC369,14m3
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,1097tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,2417100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7751cấu kiện
15Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC120,08m3
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,0937tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3597100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7751cấu kiện
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,67m3
20Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,07m3
21Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1411tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2713100m2
23Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,57m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5963tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2411100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2361cấu kiện
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,31m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,62m3
29Ván khuôn thép móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2652100m2
30Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,12m3
31Ván khuôn thép giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,317100m2
32Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,44m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4948tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1929100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC341cấu kiện
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,74m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,12m3
38Ván khuôn thép móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1092100m2
39Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,95m3
40Ván khuôn thép giếng thămChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7099100m2
41Cốt thép bậc thang lên xuống hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0315tấn
42Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,89m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,303tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0892100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC241cấu kiện
46Làm lớp đá đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,28m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,65m3
48Ván khuôn thép móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,137100m2
49Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,57m3
50Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,8575100m2
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn ống cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8786tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2381 cấu kiện
53Đào đất C3 bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,132m3
54Đào đất C3 bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,1551100m3
55Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6176100m3
56Viên bó vỉa thu nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39Cái
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC892,7244m3
D CỐNG BẢN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,5251m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,8273100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2525100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,25m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,31m3
6Ván khuôn thép móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5686100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31,5m3
8Ván khuôn thép tường+xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6112100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3275tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0869tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,04m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6411100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6895tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,33m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC641cấu kiện
16Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC47,63m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4836100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,92m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41m2
20Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56m3
21Van phai gỗ nhóm 2 dày 5cm đóng mởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2775m3
E NỐI CỐNG VÀ LÀM BỂ XẢ TRẠM
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,62m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,85m3
3Ván khuôn thép móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1197100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,31m3
5Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0371100m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1065tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1349100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,32m3
12Ván khuôn thép móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024100m2
13ống cống ly tâm D400Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4m
14Vận chuyển và lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Ca
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,01151m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1922100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1349100m3
F BÓ VỈA, ĐAN RÃNH:
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC76,66m3
2Lắp dựng ván khuôn thép bó vỉaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,8679100m2
3Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC619,5m2
4Làm lớp dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC49,56m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.5491cấu kiện
6Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,23m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7877100m2
8Láng vữa XM M50, dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC387,19m2
9Làm lớp dăm đệm dày 8cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,97m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,283m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC65,6415m3
12Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.312,83m2
G VUỐT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC118,848m3
2Rải bạt ni lông tái sinh chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC594,24m2
3Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn móng trên, chiều dày 15cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9424100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,188100m2
5Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC83,4956Tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,835100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,835100tấn
8Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0238100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0238100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0238100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,0238100m2
H TỦ ĐKCS
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1757m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,02100m2
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0317m3
5Ống nhựa xoắn 105/85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,025100m
6Bulong M16x350Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
7Lắp khung kích thước 260x450x350mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,110 cọc
10Rải dây tiếp địa CT3- D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,210m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,328m3
12Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,12100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,4m3
14Lắp khung kích thước M24x750Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351 bộ
15Lập là giằng khung móng, thép bản 300x50x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC131,88kg
16Đai ốc M12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC280cái
17Khóa cáp D8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
18Khóa cáp D12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
19Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực TFP D65/50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m
I TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,510 cọc
2Rải dây tiếp địa CT3- D10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC710 m
J CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn tròn côn 8m TC8-D58 bằng máyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351 cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351 cột
3Đánh số cột thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,510 cột
4Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351 bảng
5Lắp đèn led chiếu sáng công suất 150 WChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC351 lèo đèn
6Bộ đèn đường SUNLITE LED 100W hiệu Thiên Minh tiết kiệm điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35Đèn
7Lắp đặt aptomat 5A-230VChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35cái
K CÁP QUA ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC115,5m
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,425m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,425m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4,25 km bằng ô tô 7 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171,8063m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,1m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9241000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5775100m2
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,155100m
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,425m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4,25 km bằng ô tô 7 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC171,8063m3
L CÁP QUA ĐƯỜNG LÃNG NHỰA
1Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,825m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,875m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,1m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9241000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5775100m2
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,155100m
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35,7m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC142,8m3
9Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC79,129m3
10Đào san đất bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,1652100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC74,1834m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,4001100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,89111000v
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,182100m2
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,182100m
M DÂY DẪN, ĐẦU CÁP
1Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,9739100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.397,39m
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,325100m
4Rải dây tiếp địa đồng trần M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,973910 m
5Làm đầu cốt đồng M10Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3601 đầu cáp
6Luồn cáp cửa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3601 đầu cáp
N THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC251 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0377E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0755408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.509.596.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ);55
3 Cán bộ phụ trách công tác điện. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình điện (Kỹ sư điện hoặc điện nhẹ);33
4 Cán bộ phụ tráchthanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi TT >=6T, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt3
3 Ô tô tự đổ TT >= 10T , đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tưới nước DT >= 5m3 , đang hoạt động tốt1
5 Lu rung TT >= 16T , đang hoạt động tốt1
6 Máy đào DTG >=0,8 m3 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh thép TT >= 10T , đang hoạt động tốt1
8 Máy ủi CS>=110CV, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy phát điện CS>=10kVA, đang hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
19 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->