Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, Ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:32:00 đến ngày 2022-01-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,791,328,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử đình Cộng Hòa xã Thái Hòa 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố, Ngân sách huyện Ba Vì và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên, Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/12/2021 - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/12/2021 - Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các chứng chỉ còn hiệu lực nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu thì sẽ bị loại (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội.
Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Di chuyển hiện vật đồ thờ về nhà bảo quản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | m |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | con |
| 6 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,698 | m2 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,774 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,467 | m3 |
| 9 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,218 | m2 |
| 10 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,322 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,927 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,886 | m2 |
| 13 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,038 | m3 |
| 14 | Hạ giải cột, trụ, trụ đá ong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,131 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang, xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi thượng lương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,939 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,756 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,886 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại cốn mê dày 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,657 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,719 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,237 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,425 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch, ván sàn dày 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,15 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,784 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản loại 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,585 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn loại 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,672 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,999 | m2 |
| 40 | Tu bổ y môn gỗ dổi dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi khuôn y môn, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | m3 |
| 42 | Sơn son thếp vàng y môn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m2 |
| 43 | Sơn màu không thếp khám thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,986 | m2 |
| 44 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,105 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,416 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,521 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,023 | m3 |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hệ khung |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ vì |
| 51 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.498,881 | m2 |
| 52 | Phòng mối nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,102 | 1m2 |
| 53 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,982 | m3 |
| 54 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,047 | m3 |
| 55 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,04 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (nhân công) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,698 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (ngói độn, ngói mũi hài) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,388 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (ngói độn, ngói mũi hài tận dụng lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,31 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | m |
| 60 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,24 | m |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,96 | m |
| 62 | Gắn gạch hoa chanh lên bờ chảy, bờ dải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 371 | viên |
| 63 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, đá bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,421 | m3 |
| 64 | Gia công đá chân tảng cổ bồng chạm khắc bằng đá xanh kích thước 340*340*340mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Gia công đá chân tảng cổ bồng chạm khắc bằng đá xanh kích thước 320*320*340mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 67 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hiện vật |
| 68 | Ngói mũi cày bằng đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Kìm nóc bằng đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 70 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | con |
| 71 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 72 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,134 | m2 |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,143 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,907 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,458 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | 100m3 |
| 80 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,449 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,869 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,973 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,359 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | tấn |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,35 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá ong kích thước 300*150x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,092 | m3 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá ong kích thước 300x150x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 91 | Miết mạch tường, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,13 | m2 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,299 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,709 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,179 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,709 | m2 |
| 99 | Di chuyển hiện vật đồ thờ về đại đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | công |
| 100 | Tủ điện 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn pha led ánh sáng vàng 50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 112 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| B | TẢ, HỮU MẠC NGOẠI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,68 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,806 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,002 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,76 | m2 |
| 6 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,876 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m3 |
| 8 | Công tác tháo dỡ, hạ giải cột, trụ- Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,538 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,109 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,167 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,478 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,835 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,421 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,082 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,421 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,082 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,405 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,108 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,104 | 1m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn loại 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,422 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,092 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,708 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,352 | m3 |
| 46 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hệ khung |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ vì |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,64 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,085 | m2 |
| 50 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,56 | m |
| 51 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 52 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,406 | m2 |
| 53 | Gia công đá chân tảng bằng đá xanh 410*410*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 54 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 55 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,922 | m2 |
| 57 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Đắp đấu cánh phong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | 100m2 |
| 60 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | 100m2 |
| 61 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 626,506 | m2 |
| 62 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m3 |
| 63 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,744 | m3 |
| 64 | Phòng mối nền công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,033 | 1m2 |
| 65 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,128 | m2 |
| 66 | Tủ điện 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| C | TẢ, HỮU MẠC NỘI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,92 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,888 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,76 | m2 |
| 7 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,876 | m3 |
| 8 | Công tác tháo dỡ, hạ giải cột, trụ- Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,58 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,399 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,812 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,799 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,048 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,084 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,081 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,842 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,644 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,425 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,107 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,425 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,107 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,006 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,438 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,812 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hệ khung |
| 44 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ vì |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,24 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,877 | m2 |
| 47 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,96 | m |
| 48 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,922 | m2 |
| 49 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 50 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,566 | m2 |
| 51 | Gia công đá chân tảng bằng đá xanh 410*410*150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cấu kiện |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,922 | m2 |
| 55 | Đắp đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Đắp đấu cánh phong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | 100m2 |
| 58 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 59 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,488 | m2 |
| 60 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | m3 |
| 61 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | m3 |
| 62 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,985 | 1m2 |
| 63 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m2 |
| 64 | Tủ điện 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,871 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,517 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,668 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,547 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,406 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,242 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,242 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,406 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,224 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 33 | Đắp trát đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Gắn gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | viên |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,682 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,777 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,288 | m2 |
| 40 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 42 | Tủ điện 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 50 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 53 | lắp đặt khóa nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê thu PVC 110-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Góc thu PVC 110-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Góc PVC 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Góc PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Ốp đá Granit bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,346 | m2 |
| 62 | Bếp ga đôi âm +bình ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,016 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,561 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,695 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 15 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 16 | Xây bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,364 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,364 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,03 | m2 |
| 21 | Đánh màu XM nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,03 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,589 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | m3 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,582 | m2 |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,765 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,692 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,551 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,48 | m |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,236 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,459 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,851 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,692 | m2 |
| 50 | Gạch hoa chanh KT: 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | viên |
| 51 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 53 | Hệ cửa vách ngăn composit nhà vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,799 | m2 |
| 54 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | 100m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 56 | Tủ điện 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 66 | lắp đặt khóa nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tê 34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Nối ren D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Chếch D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tê 34-27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Cút góc D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Nối đầu ren 27-21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | KHóa đồng đầu ra 21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 76 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 78 | Cút góc 75-90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Cút góc D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Cút góc D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cút góc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Si phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 87 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 98 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m2 |
| 100 | Gia công khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung đỡ téc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,849 | m2 |
| F | NGHI MÔN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,299 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | m3 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,424 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,875 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,299 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,656 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,021 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,858 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 12 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | con |
| 13 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| G | CỔNG PHỤ TẢ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 3 | Hạ giải bờ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,709 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m2 |
| 9 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,709 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | m3 |
| H | CỔNG PHỤ HỮU | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,629 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,629 | m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,856 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,689 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá ống kích thước 300x150x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,691 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 17 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,599 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,622 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m2 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi đá bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,599 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| I | GÁC CHIÊNG, GÁC TRỐNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,17 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | con |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,689 | m3 |
| 5 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,731 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,687 | m3 |
| 11 | Đào đất móng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,469 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,951 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,194 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,875 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,956 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,858 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 33 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,786 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 35 | lắp dựng ô thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,81 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,328 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ vì |
| 41 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 42 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6 | m |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,618 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hiện vật |
| 45 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | con |
| 46 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,156 | m3 |
| 47 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 200x100x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 48 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,794 | m2 |
| 49 | Gia công đá chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 51 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | 100m2 |
| 52 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 53 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,114 | m2 |
| 54 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | 1m2 |
| J | HẠ TẦNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,51 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,475 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,58 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,402 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,817 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,049 | m3 |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,316 | m2 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 18 | Gia công biển di tích bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,397 | m3 |
| 19 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện đá trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Gia công voi bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,179 | m3 |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện đá trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Đào nền sân, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,479 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 26 | Rải nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,352 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,258 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,264 | m3 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi đá 600x300x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 782,64 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529,06 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529,06 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,11 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,797 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,941 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,275 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,421 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,099 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,423 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 41 | ốp, tu bổ, phục hồi tường và các kết cấu tương tự, đá 200x100x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,979 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,366 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,366 | m2 |
| 44 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,82 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,864 | m3 |
| 50 | Soi chỉ đá bó bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,111 | m2 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,675 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,052 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,86 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,052 | m2 |
| 55 | Đắp đất màu bồn cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,695 | m3 |
| 56 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,151 | m3 |
| 57 | Trồng cây trúc quân tử cao 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,806 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,806 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,354 | m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,718 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,128 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,681 | m3 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,236 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,658 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,632 | m3 |
| 74 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,117 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 648,525 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,596 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 698,121 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 858,32 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | m |
| 80 | Gắn, lắp gạch hoa gốm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | viên |
| 81 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,824 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 84 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 86 | Cụm bu lông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 87 | Lắp dựng cột đèn hoàng gia | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 88 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 89 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 90 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cửa |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 92 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 93 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | m |
| 97 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 98 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | 100m |
| 103 | Xếp lớp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.047,619 | viên |
| 104 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 105 | Lưới báo tín hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 106 | Mốc sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 109 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Cút góc PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 114 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 115 | Ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 116 | Cút góc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Cút góc D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 119 | Bình bọt chữa cháy ABC 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bình |
| 120 | Bình khí CO2 loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bình |
| 121 | Bảng tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 122 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 127 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ cột cờ bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Vận chuyển phế thải, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 141 | Gia công cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cột cờ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 143 | Phụ kiên cột cờ inox (dây cáp, bánh xe quay...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 145 | Soi chỉ đá bó cột cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,322 | m2 |
| 146 | Lắp đặt tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| K | NHÀ BẢO QUẢN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 9 | Cụm bu lông cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 17 | Vách tôn múi dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, diềm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,97 | m |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,063 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ: chếch, rọ, côn thu, góc,... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| L | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Cụm bu lông cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,809 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Lắp dựng bạt bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,901 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346,392 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ: chếch, rọ, côn thu, góc,... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| M | MIẾU THỜ THẦN NÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,864 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,362 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,965 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,481 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,914 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,584 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,641 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,985 | m3 |
| 22 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,179 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,888 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,017 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,212 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ vì |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,474 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,921 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,117 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hiện vật |
| 35 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | con |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,896 | m |
| 37 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,036 | m2 |
| 38 | Gia công đá chân tảng 530*530*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,846 | m2 |
| 41 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,355 | 1m2 |
| 42 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 43 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bậc bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 45 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,526 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m2 |
| N | NỘI THẤT, ĐỒ THỜ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại ván nhang án, gỗ lim dày 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,229 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại ván nhang án dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,778 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại ván nhang án dày 15, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | m2 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,406 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện nhang án | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 7 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,112 | m2 |
| 8 | Sơn son thếp vàng nhang án (chi tiết chạm lộng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,32 | m2 |
| 9 | Sơn son thếp vàng nhang án (chi tiết chạm, soi chỉ đơn giản) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m2 |
| 10 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,506 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hệ khung sập thờ, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván sập thờ dày 20 , gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván mặt sập thờ dày 15 bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,416 | m2 |
| 15 | Lắp dựng sập thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | m3 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,224 | m2 |
| 17 | Sơn son thếp vàng sập thờ ( chi tiết chạm phức tạp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,125 | m2 |
| 18 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,534 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi khung bàn sắp lễ, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bàn sắp lễ dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,793 | m2 |
| 21 | Lắp dựng bàn sắp lễ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,523 | m2 |
| 23 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m2 |
| 24 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,488 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi kiệu long đình, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván kiệu long đình , gỗ dổi dày 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,006 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,536 | m2 |
| 28 | Lắp dựng kiệu long đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 29 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,466 | m2 |
| 30 | Sơn son thếp vàng kiệu long đình ( chi tiết trạm lộng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,772 | m2 |
| 31 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi khung kiệu bát cống, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 50, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dày 20, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m2 |
| 35 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,214 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu kiệu bát cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 37 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,06 | m2 |
| 38 | Sơn son thếp vàng kiệu bát cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,751 | m2 |
| 39 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi khung giá chiêng, gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 41 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m2 |
| 42 | Lắp dựng giá chiêng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,938 | m2 |
| 44 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,806 | m2 |
| 45 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | m2 |
| 46 | Chiêng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Tu bổ, phục hồi giá trống, gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 48 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m2 |
| 49 | Lắp dựng giá đỡ trống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 50 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,463 | m2 |
| 51 | Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | m2 |
| 52 | Trống đường kính 1500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,181 | m2 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại ván cửa võng dày 40, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,035 | m2 |
| 55 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m2 |
| 56 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,747 | m2 |
| 57 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi khung hoành phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván hoành phi, dày 40, gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m2 |
| 60 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m2 |
| 61 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m2 |
| 62 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | m2 |
| 63 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,814 | m2 |
| 64 | Gia công bài vị bằng gỗ mít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 65 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | m2 |
| 66 | Sơn son thếp vàng Bài vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | m2 |
| 67 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,842 | m2 |
| 68 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,269 | m2 |
| 69 | Gia công ngai thờ bằng gỗ dổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,465 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m2 |
| 72 | Sơn son thếp vàng các hiện vật khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,657 | m2 |
| 73 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | m2 |
| 74 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,972 | m2 |
| 75 | Gia công ngựa bằng gỗ mít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,009 | m3 |
| 76 | Gia công đế ngựa bằng gỗ lim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 77 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0344E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.854.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục cấp thoát nước (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có tài liệu chứng minh làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục chống mối | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ sư lâm nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công về phòng chống mối còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục chống mối tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy khoan phá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi