Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài UBPH T-1.6

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200859467-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu hóa chất, dụng cụ phục vụ đề tài UBPH T-1.6
Số hiệu KHLCNT 20200850577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NS Quỹ tài chính chung năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 07:37:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,707,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chất khơi mào AIBN, chai 100 ml 3 chai Dạng tinh thể rắn Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 102 - 104 ºC Sigma aldrich hoặc tương đương
2 Isopropanol, chai 1 lít 40 lít Độ tinh khiết: 99,5% Nhiệt độ sôi: 82 ºC Khối lượng riêng: 0.785 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
3 Acetone 20 lít Độ tinh khiết: 99.7 % Nhiệt độ sôi: 56 ºC Khối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
4 Methylethylketone 45 lit Độ tinh khiết: 99 % Nhiệt độ sôi: 80 ºC Khối lượng riêng: 0.805 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
5 Glycidyl Methacrylate 97% , 100ppm,, chai 500ml 3 chai Độ tinh khiết: 97 %, chất ổn định 100ppm Nhiệt độ sôi: 189 ºC Khối lượng riêng: 1.042 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
6 Lauryl methacrylate, 96%, 500ppm, , chai 500ml 4 chai Độ tinh khiết: 96%, chất ổn định 500ppm Nhiệt độ sôi: 142 ºC Khối lượng riêng: 0.868 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
7 1,1,1,3,3,3-Hexafluoroisopropyl Methacrylate, chai 100g 5 chai Độ tinh khiết: 99%, Khối lượng riêng: 1.302 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
8 2,2,2-Trifluoroethyl methacrylate, 99%, lọ 25g 5 lọ Độ tinh khiết: 95%, chất ổn định 100ppm MEHQ Khối lượng riêng: 1.317 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
9 Methanol, 2,5 lít/chai, 99.9%, 5 chai Độ tinh khiết: 99,9%, Nhiệt độ sôi: 65.4 ºC Khối lượng riêng: 0.791 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
10 Tetrachloroethylene, 99%, chai 2,5lit 5 chai Độ tinh khiết: 99%, Nhiệt độ sôi: 121 ºC Khối lượng riêng: 1.623 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
11 Ethanol, 99.5%, lit/chai, 10 chai Độ tinh khiết: 99.5%, Nhiệt độ sôi: 78.3 ºC Khối lượng riêng: 0.789 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
12 n-hexan, 1 lít/chai, 99%, 10 lit Độ tinh khiết: 99%, Nhiệt độ sôi: 156-157 ºC Khối lượng riêng: 0.814 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
13 Hóa chất diethylether, 99%, 1 lit/chai 10 lit Độ tinh khiết: 99.7%, Nhiệt độ sôi: 34.6 ºC Khối lượng riêng: 0.706 g/mL ở 25 °C Sigma aldrich hoặc tương đương
14 NaOH 50%, chai 1 lit, 3 chai Độ tinh khiết: >98%, Thành phần cation: Al: ≤0.0005%; Ca: ≤0.0005%; Cu: ≤0.0005%; Fe: ≤0.0005%; K:≤0.02%; Mg: ≤0.0005%; Pb: ≤0.001%; Zn: ≤0.0005% Thành phần anion: chloride (Cl-): ≤0.005%, sulfate (SO42-): ≤0.05% Sigma aldrich hoặc tương đương
15 HCl, chai 2,5L 4 chai Nồng độ: 36,5-38,5% Nhiệt độ sôi: >100ºC Màu: Vàng sáng Dung môi: Nước Khối lượng riêng: 1,2 g/ml Hàm lượng cation: Fe: ≤0.2 ppm; kim loại nặng (ví dụ Pb): ≤1 ppm Sigma aldrich hoặc tương đương
16 Axit HNO3, 65%, chai 1 lít 8 chai Nồng độ: ≥65% Nhiệt độ sôi: 120.5 °C (lit.) Khối lượng riêng: 1.37-1.41 g/mL ở 20 °C Nồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 mg/kg phosphate (PO43-): ≤0.5 mg/kg sulfate (SO42-): ≤0.5 mg/kg Nồng độ cation Ag: ≤0.01 mg/kg Al: ≤0.05 mg/kg As: ≤0.01 mg/kg Ba: ≤0.01 mg/kg Be: ≤0.01 mg/kg Bi: ≤0.1 mg/kg Ca: ≤0.1 mg/kg Cd: ≤0.01 mg/kg Co: ≤0.01 mg/kg Cr: ≤0.02 mg/kg Cu: ≤0.01 mg/kg Fe: ≤0.1 mg/kg Ge: ≤0.05 mg/kg Hg: ≤0.01 mg/kg K: ≤0.05 mg/kg Li: ≤0.01 mg/kg Mg: ≤0.1 mg/kg Mn: ≤0.01 mg/kg Mo: ≤0.02 mg/kg Na: ≤0.5 mg/kg Ni: ≤0.02 mg/kg Pb: ≤0.01 mg/kg Sr: ≤0.01 mg/kg Ti: ≤0.1 mg/kg Tl: ≤0.05 mg/kg V: ≤0.01 mg/kg Zn: ≤0.05 mg/kg Zr: ≤0.1 mg/kg Sigma aldrich hoặc tương đương
17 NaCl , lọ 1kg, sigma aldrich 1 lọ Độ tinh khiết: ≥99.5% pH 5.0-8.0 Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Thành phần anion bromide (Br-): ≤0.01% iodide (I-): ≤0.001% phosphate (PO43-): ≤0.0005% sulfate (SO42-): ≤0.05% Thành phần cation Al: ≤0.0005% As: ≤0.0001% Ba: ≤0.0005% Bi: ≤0.0005% Ca: ≤0.002% Cd: ≤0.0005% Co: ≤0.0005% Cr: ≤0.0005% Cu: ≤0.0005% Fe: ≤0.0001% K: ≤0.005% Li: ≤0.0005% Mg: ≤0.0005% Mn: ≤0.0005% Mo: ≤0.0005% Ni: ≤0.0005% Pb: ≤0.0005% Sr: ≤0.0005% Zn: ≤0.0005%
18 Axit sunfuric đậm đặc 99,999%, chai 2,5 lit 4 chai Nồng độ: 99.999% Nhiệt độ sôi: 290 °C Khối lượng riêng 1.840 g/mL ở 25 °C Thành phần anion MnO4: ≤2 ppm chloride (Cl-): ≤0.2 ppm nitrate (NO3-): ≤0.5 ppm Thành phần cation As: ≤0.01 ppm Fe: ≤0.2 ppm Hg: ≤5 ppb NH4+: ≤2 ppm Kim loại nặng (Pb): ≤1 ppm Sigma aldrich hoặc tương đương
19 Kali Dicromat, K2Cr2O7 2 kg Nồng độ ≥99.9% Tạp chất ≤0.005% Hao hụt khối lượng ≤0.05% hao hụt khi sấy Nhiệt độ nóng chảy 398 °C (lit.) Thành phần anion chloride (Cl-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.005% Thành phần cation Ca: ≤0.003% Na: ≤0.001% Na: ≤0.02% Kim loại nặng (Pb): ≤5 ppm Sigma aldrich hoặc tương đương
20 Silicone, chai 100g 3 chai Màu: trắng Dầu nền: dầu silicone Chất làm đặc: vô cơ
21 Ống sinh hàn thẳng, 14/23, 300mm 4 cái Kích thước 14/23, 300mm 2 đầu cổ mài Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
22 Bình hút ẩm desicator 3 bình Đường kính: 150mm Chiều cao: 239mm Đường kính trong gờ: 172 mm Dung tích: 2,4 lít Cổ mài: 24/29 Thủy tinh borosilicate vỉ inox - Duran hoặc tương đương
23 Nạp khí Argon bình 40 lit, 5 lần Độ tinh khiết: 99.999%
24 Bình tam giác có nút mài 2000ml 5 cái Dung tích: 2000 ml Cổ mài kích thước 29/32 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
25 Bình cầu 1000ml, 5 cái Dung tích: 1000 ml Cổ mài kích thước 29/32 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
26 Bình tam giác có nút mài 1000ml 5 cái Dung tích: 1000 ml Cổ mài kích thước 29/32 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
27 Bình cầu đáy tròn 3 cổ nhám, 250ml 2 cái Thể tích: 250ml 1 cổ 29/32; 2 cổ 14/23 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
28 Bình cầu đáy tròn 3 cổ nhám, 500ml 2 cái Thể tích: 500ml 1 cổ 29/32; 2 cổ phụ nghiêng 29/32 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
29 Bình cầu đáy tròn 3 cổ nhám, 1000ml 2 cái Thể tích: 1000ml 1 cổ 29/32; 2 cổ phụ nghiêng 29/32 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
30 Bình tam giác có nút mài 500ml 5 cái Thể tích: 500ml Cổ mài 29/32 Dùng để pha chế, lưu trữ hóa chất Dùng cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao Có vạch chia Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
31 Chai duran nắp xanh, loại 250 ml 20 cái Thể tích: 250ml Thủy tinh, nắp, vạch chia chịu nhiệt tốt Nắp nhựa PP, vòng đệm PP Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
32 Lọ thí nghiệm có nắp, 25ml 50 cái Thể tích: 25ml Thủy tinh, nắp, vạch chia chịu nhiệt tốt Nắp nhựa PP, vòng đệm PP chịu nhiệt Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
33 Cốc đong bằng nhựa 50ml 10 cái Thể tích: 50ml Có vạch chia độ Đáy bằng Chất liệu: Nhựa PP
34 Cốc đong bằng nhựa 200ml, 10 cái Thể tích: 200ml Có vạch chia độ Đáy bằng Chất liệu: Nhựa PP
35 Cốc đong bằng nhựa 500ml 10 cái Thể tích: 500ml Có vạch chia độ Đáy bằng Chất liệu: Nhựa PP
36 Vải sợi cotton 10 m2 Dệt thường Màu: Trắng
37 Buret 25ml, khóa thủy tinh đầu mài 3 cái Thể tischL 25ml Khóa mài nhám, 1 cổng Sai số thể tích: 0,1ml Mức vạch chia: 0,1ml Kích thước: dài 570mm; đường kính: 12mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
38 Bình tam giác có nút mài 250ml 10 cái Thể tích: 250ml Cổ mài, kích thước 29/32 Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
39 Chai duran nắp xanh, loại 25ml 20 cái Thể tích: 25ml Nắp nhựa PP, vòng đệm PP chịu nhiệt Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
40 Đĩa Petri 20 cái Đường kính: 100mm Chiều cao: 20mm Độ dày thủy tinh: 3mm Thủy tinh chịu nhiệt
41 Parafilm 2 cuộn Quy cách: Cuộn Nhiệt độ hoạt động: -45 ÷ +50 ºC Kích thước : 5cm*76m Chất liệu : giấy parafilm Độ giãn : 200%
42 Cốc thủy tinh 2L, 10 cái Thể tích: 2 lít Khoảng nhiệt độ làm việc: -200ºC đến +500ºC Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
43 Cốc thủy tinh 1000ml, 20 cái Thể tích: 1000 ml Khoảng nhiệt độ làm việc: -200ºC đến +500ºC Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
44 Cốc thủy tinh 500ml, 20 cái Thể tích: 500 ml Khoảng nhiệt độ làm việc: -200ºC đến +500ºC Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
45 Khay inox, 50cm x 50 cm 5 cái Kích thước: 50cm x 50 cm Chất liệu: thép inox 304
46 Pipet thẳng 25ml, 20 cái Thể tích: 25ml Vạch chia độ: 0,1ml Sai số: 0,1ml Chiều dài: 450mm Đường kính: 13mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
47 Pipet thẳng, 10ml, 20 cái Thể tích: 10ml Vạch chia độ: 0,05ml Sai số: 0,05ml Chiều dài: 360mm Đường kính: 10mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
48 Pipet thẳng, 5ml, 20 cái Thể tích: 5ml Vạch chia độ: 0,05ml Sai số: 0,03ml Chiều dài: 360mm Đường kính: 8 mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
49 Pipet thẳng, 2ml, 20 cái Thể tích: 2ml Vạch chia độ: 0,02ml Sai số: 0,01ml Chiều dài: 360mm Đường kính: 7 mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
50 Pipet thẳng, 1ml, 20 cái Thể tích: 1ml Vạch chia độ: 0,01ml Sai số: 0,007ml Chiều dài: 360mm Đường kính: 6 mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
51 Ống đong 50ml, 5 cái Thể tích: 50ml Mức chia: 1 ml Sai số: 1 ml Chiều cao: 200mm Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
52 Cối chày sứ sáng 60mm, 2 cái Thể tích: 50ml Đường kính: 60mm Chất liệu: Sứ
53 Giấy lọc thí nghiệm 6 hộp Đường kính: 15cm Khối lượng riêng: 75g/m2 Màu: trắng Tốc độ lọc: Trung bình Độ ẩm: 6% Độ dày: 0,134mm
54 Cá từ bọc sứ chống ăn mòn 5mm 10 cái Chiều dài: 5mm Đường kính: 3mm Chất liệu bọc ngoài: PTFE
55 Cá từ bọc sứ chống ăn mòn 10mm 10 cái Chiều dài: 10mm Đường kính: 3mm Chất liệu bọc ngoài: PTFE
56 Cá từ bọc sứ chống ăn mòn 15mm 10 cái Chiều dài: 15mm Đường kính: 5mm Chất liệu bọc ngoài: PTFE
57 Cá từ bọc sứ chống ăn mòn 25mm 10 cái Chiều dài: 25mm Đường kính: 5mm Chất liệu bọc ngoài: PTFE
58 Thìa múc hóa chât, 5 cái Chiều dài: 22cm Chất liệu: inox
59 Cốc thủy tinh 250 ml, 20 cái Thể tích: 250 ml Khoảng nhiệt độ làm việc: -200ºC đến +500ºC Thủy tinh borosilicate - Duran hoặc tương đương
60 Quả bóp cao su 3 van, 2 cái Vật liệu: cao su Nhiệt độ làm việc: nhiệt độ thường
61 Giá phơi mẫu 2 giá Vật liệu thép CT4 Kích thước: 2m x1,5m x 2m Chế tạo khung có ray gắn các thanh dọc
62 Thanh phơi mẫu 20 thanh Vật liệu thép CT4 Chế taoh từ thanh thép 20mmx20mm hình vuông dài 2m,
63 Sứ cách điện dùng cho 60 mẫu nhôm 200 cái Con sứ hình trụ đường kính 3.5cm, cao 5cm
64 Bulong đai ốc gắn sứ, vật liệu inox 316 kích thước 60x5mm 200 bộ Vật liệu inox 316 kích thước 60x5mm
65 Bulong đai ốc gắn thanh phơi 70 bộ Vật liệu inox 316 kích thước 50x8 mm
66 Sơn mạ kẽm 12 kg Thành phần: 95,4% Zn Thời gian khô: 4-10h Màu sắc: Màu bạc sáng
67 Xăng pha sơn 20 lit Theo tiêu chuẩn sơn phủ
68 Túi zip polyetylen đựng mẫu: 2 kg Kích thước: 6x8cm Chất liệu: Nhựa PE
69 Nhíp inox 14cm kẹp mẫu 5 cái Chiều dài: 14cm Chất liệu: Thép inox không gỉ 316
70 Găng tay cao su 8 hộp Găng tay cao su y tế dùng 1 lần Đóng gói: 100 cái/hộp
71 Thùng nhựa đựng mẫu 2 thùng Chất liệu: Nhựa PE Thùng có nắp bật, có zoăng kín Kích thươc: 50x30x30 cm
72 Khẩu trang kháng khuẩn 2 hộp Chất liệu: Vải kháng khuẩn Đóng gói: 50 cái/hộp
73 Bàn chải đánh mẫu 200 cái Bàn chải bằng nhựa mềm
74 Kim bơm đo góc dính ướt, thể tích 1000 µl, chất liệu silicone, hộp 100 cái 1 hộp Kim bơm dung tích: 1 ml Chất liệu: silicone
75 Silicagel 10 kg Quy cách đóng gói: bao 1kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->