Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 17:59:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Blockchain phục vụ quản lý chuỗi sản xuất và tiêu thụ hạt tiêu Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 200 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243.8682470 Fax: 02438682470 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm, địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470;Fax: 024.3868.2470 (Ông Chu Kỳ Sơn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 201-B nhà C4, Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Số ĐT: 024.3869.2515 (BàCao Thị Thanh Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệSinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470; Fax: 024.3868.2470 (Ông Trương Quốc Phong) |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | α-pinene | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 5 mL. | ||
| 2 | β-caryophyllene | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 5 mL. | ||
| 3 | 2,3-diethyl-5-methylpyrazine | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 10 mL. | ||
| 4 | 2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) | 2 | Lọ | - Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Dung tích: 250ml | ||
| 5 | 2-isopropyl-3-methoxypyrazine | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 1 ml. | ||
| 6 | 2-methylbutanal, | 3 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥97.0%; Lọ 1ml | ||
| 7 | 3-methylbutanal | 3 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥97.0%; Lọ 1ml | ||
| 8 | 3-methylindole, | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 5ml. | ||
| 9 | 3-methylphenol, | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 1 mL. | ||
| 10 | 4-methylphenol | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 1 mL. | ||
| 11 | Acetonitrile | 2 | Lọ | - Đựng trong chai thủy tinh tối màu; Độ tinh khiết (99,8%); Lọ 100ml. | ||
| 12 | Acid phosphoric | 1 | lit | - Độ tinh khiết 85%; Chai thủy tinh. | ||
| 13 | Axetonitril | 2 | Bình | - Dùng cho sắc ký HPLC; Độ tinh khiết 99,8%; Dung tích: 1L. | ||
| 14 | Bình cô quay chân không 100ml | 4 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Hình quả lê; Cổ nhám 29/32; Dung tích: 100 ml. | ||
| 15 | Bình cô quay chân không 50ml | 6 | cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Hình quả lê; Cổ nhám 29/32; Dung tích: 50 ml. | ||
| 16 | Bình định mức 100 ml | 8 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Nút nhựa PE, chữ trắng; Chiều cao: 170mm; Đường kính: 60mm; Kích thước nắp: 12/21; Dung tích: 100 ml. | ||
| 17 | Bình định mức 50 ml | 11 | Cái | -Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Nút nhựa PE, chữ trắng; Chiều cao: 140mm; Đường kính: 50mm; Kích thước nắp: 12/21; Dung tích: 50 ml. | ||
| 18 | Bình nón 125ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Hình tam giác cổ hẹp; Dung tích 125ml | ||
| 19 | Bình nón 250 ml | 10 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Đường kính đáy: 85mm; Đường kính cổ 50mm; Chiều cao: 140mm; Dung tích 250ml. | ||
| 20 | Bình tam giác 150 ml | 15 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Hình tam giác cổ hẹp; Dung tích 150ml. | ||
| 21 | Bình tia | 6 | Cái | - Đường kính: 75mm; Chiều cao: 180mm; Chất liệu : Nhựa PE; Vòi cong. Dung tích: 500ml | ||
| 22 | Bộ chất chuẩn nhóm tecpene | 2 | bộ | - Bao gồm Terpinolene (α,β); 2-β-pinene, δ-3-carene, α-copaene, alpha-caryophyllene, erpinene, β-cadinene, germacrene, camphor, Độ tinh khiết 97%, Dùng cho GC (Sắc ký khí); Dung tích 1 mL x 1lọ.(7 lọ). | ||
| 23 | Bộ chuẩn hydrocarbon C6-C26 | 2 | bộ | - Gồm các hydrocarbon mạch thẳng no và không no, từ C6-C26; Dùng cho phân tích GC (Sắc ký khí); 5 mL/lọ x 21 lọ. | ||
| 24 | Bộ chưng cất tinh dầu thủy tinh tiêu chuẩn | 1 | Bộ | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Bao gồm: Bình cầu đáy tròn, dung tích 2000ml; Gia nhiệt bằng điện; Ống sinh hàn có vạch chia độ 40mm. | ||
| 25 | Bộ dụng cụ phá mẫu: | 1 | Bộ | - Tốc độ nghiền từ 50 –6000vòng/phút; Gồm 02 cơ cấu nghiền dao và búa; Điện: 220V/50Hz; Kèm theo 04 rây: D300mm-0,045mm; D300mm-0,050mm; D300mm-0,071mm; D300mm-0,074mm; 4 ống đựng mẫu.: 27,5mm x 140mm, dung tích 60ml. | ||
| 26 | Bộ thử nếm | 2 | bộ | - Cốc thủy tinh màu đen: 6 cái/bộ – Chiều cao: 22,3 cm; Đ- Đường kính miệng cốc 6,35 cm; đường kính thân cốc: 7,30cm; Muỗng tiêu chuẩnthử nếm cảm quan: Bộ 12 muỗng (vàng, trắng, đen mỗi loại 4 cái); Chén sứ chuyên thử nếm: 20 cái/bộ | ||
| 27 | Bông không thấm | 10 | kg | - Được làm từ 100% bông tự nhiên đã được loại bụi; Không thấm nước; Gói 1kg/gói. | ||
| 28 | Buret 25ml (1/20, loại AS) | 6 | Cái | - Thân thủy tinh khóa nhựa PTFE đầu mài; Thời gian chảy hết 30 giây; Sử dụng tối đa 25ml. | ||
| 29 | butyric acid | 2 | Lọ | - GC grade (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 5 mL. | ||
| 30 | CCl3COOH | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥99.0%; Áp suất bay hơi 1mmHg ở 51oC ; Lọ 250g. | ||
| 31 | CH3COOH | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết 99,7%; Tỷ trọng hơi 2,07, pH=2,5 ở 20oC; Lọ 500ml | ||
| 32 | Chất chiết nấm men | 2 | kg | - Hàm lượng Ni tơ tổng số > 10,0% ; Ni tơ amin > 2.5%; Độ ẩm ≤ 6.0%; Tro ≤ 15%; NaCl ≤ 2%; Hộp 1kg. | ||
| 33 | Chất chuẩn Aflatoxin B1 | 4 | Lọ 1mg | -Độ tinh khiết ≥ 98%; Dạng bột màu trắng chiết xuất nấm Aspergillus flavus; Lọ 1mg. | ||
| 34 | Chất chuẩn Aflatoxin B2 | 4 | Lọ 1mg | Độ tinh khiết > 98%; Dạng bột màu trắng chiết xuất nấm Aspergillus flavus; Lọ 1mg. | ||
| 35 | Chất chuẩn Aflatoxin G1 | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 98%; Dạng bột màu trắng chiết xuất nấm Aspergillus flavus; Lọ 1mg. | ||
| 36 | Chất chuẩn Aflatoxin G2. | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 98%; Dạng bột màu trắng chiết xuất nấm Aspergillus flavus; Lọ 1mg. | ||
| 37 | Chất chuẩn carbendazim | 4 | lọ | - Độ tinh khiết 97%; Hòa tan 1% trong pyridine; Lọ 100mg | ||
| 38 | Chất chuẩn Piperine, | 3 | Lọ | - Tinh thể dạng bột; Độ tinh khiết ≥97%; Lọ 1mg. | ||
| 39 | Chất chuẩn: bis (2-etylhexyl) phthalat (DOP) | 2 | lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Áp xuất bay hơi 1,2mm Hg tại 73oC; Lọ 100ml. | ||
| 40 | Chén nung chịu nhiệt | 24 | cái | - Chén nung bằng Niken chịu được ăn mòn và nhiệt độ cao tới 1455oC; Có nắp đậy; Dung tích đựng tối đa 30ml | ||
| 41 | Chloroform | 2 | Lít | - Dạng lỏng; Đô tinh khiết ≥99,5%; Chứa 100-200ppm chất ổn định amylene; Chai 1l. | ||
| 42 | Cốc đong 100 ml | 13 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 121oC; Có miệng để rót; Dung tích: 100 ml | ||
| 43 | Cốc đong 250 ml | 3 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 121oC; Có miệng để rót ; Dung tích: 250 ml | ||
| 44 | Cốc đong 50 ml | 8 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 121oC; Có miệng để rót; Dung tích: 50 ml | ||
| 45 | Cốc đong 500 ml | 6 | Cái | - Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt 121oC; Có miệng để rót; Dung tích: 500 ml | ||
| 46 | Cột chiết xuất pha rắn SPE | 55 | cái | - Cột chất liệu thủy tinh; Vật liệu lọc là: Silica gel; Kích thước lỗ: 60 Å; Độ ổn định pH: 2.0–8.0 | ||
| 47 | Cột nhồi sắc ký thủy tinh | 5 | Cái | -Làm từ thủy tinh Boro 3.3; Cổ nhám có khóa PTFE 0-2,5mm 24/40; Kích thước 13mm x 200mm. | ||
| 48 | Cột sắc ký HP5-MS | 2 | cái | -Chiều dài cột: 30m; Đường kính: 0,32 mm; Nhiệt độ giới hạn: 60oC đến 325oC hoặc 350oC; Độ dày lớp film (Film Thickness): 1.00 um | ||
| 49 | Cột sắt ký lỏng XDB-C18 (150x 4.6mm), phân tích aflatoxin | 1 | cái | -Chiều dài cột: 150mm; Đường kính cột: 4,6 mm; Kích thước hạt: 3,5 µm | ||
| 50 | Đèn cồn inox | 9 | cái | -Bằng inox SS304 chống cháy; Dung tích 200ml. | ||
| 51 | Dichloromethane | 5 | bình | -Dùng cho phân tích HPLC và GC(Sắc ký lỏng cao áp và sắc ký khí); Độ tinh khiết 99,9%; Bình 500ml. | ||
| 52 | Diethyl ether | 13 | bình | -Dùng cho phân tích HPLC(sắc ký lỏng cao áp);Độ tinh khiết 99,9%; Chứa ≤0,03% H2O ≤1 ppm gốc peroxides như H2O2; Bình 1 Lít. | ||
| 53 | Di-potassium phosphate (K2HPO4) | 2 | Lọ | -Dạng bột; Độ tinh khiết ≥98%; Lọ 500g. | ||
| 54 | Đũa thủy tinh | 8 | Cái | -Bằng thủy tinh chịu nhiệt, chịu va đập; Chiều dài 30 cm. | ||
| 55 | EDTA | 2 | Lọ | -Dạng bột; Độ hòa tan 0,4g/l ở 20oC; Độ tinh khiết 99%; Lọ 500g. | ||
| 56 | Ethanol | 8 | bình | -Độ tinh khiết 99,8%; Bình 1 Lít | ||
| 57 | Găng tay không bột | 9 | Hộp | -Cao su tự nhiên Latex; Chiều dài 24cm; Hộp 100 đôi. | ||
| 58 | Giấy cân | 17 | Hộp | -Kích thước 12x12cm; Sản xuất bằng cellulose tự nhiên, bề mặt nhẵn không bám dính; Không hút ẩm; Hộp 500 tờ. | ||
| 59 | Giấy lọc | 6 | Hộp | -Giấy lọc định tính không tạo tro; Đường kính 11cm; Hộp 100 tờ. | ||
| 60 | Giấy lọc, 0,45 mm No.1 | 8 | Hộp | -Làm bằng sợi cellulose; Độ dày 180µm; Kích thước lỗ lọc 11µm; Hộp 500 chiếc. | ||
| 61 | HCl | 4 | Lọ | -Dạng dung dịch nồng độ 37%; Lọ 500ml. | ||
| 62 | HClO4 | 4 | Lọ | -Độ tinh khiết 69-72%; Tạp chất ≤0,001% N ≤5 ppm Silicate và phosphate (as SIO2); Lọ 500ml. | ||
| 63 | Hexane | 8 | bình | -Dùng cho phân tích GC (Sắc ký khí), độ tinh khiết 99%; Bình 1 Lít. | ||
| 64 | hexanoic acid | 2 | Lọ | -Độ tinh khiết ≥98.0%; Dùng cho GC grade (Sắc ký khí); Lọ 5ml. | ||
| 65 | Kali dihidro phosphat (KH2PO4) | 2 | kg | -Dạng bột; Độ tinh khiết ≥98%; Lọ 500g. | ||
| 66 | KH2PO4 | 4 | Lọ | -Dạng bột; Độ tinh khiết ≥99%; Lọ 500g. | ||
| 67 | Khẩu trang hoạt tính | 25 | Hộp | Bao gồm 6 lớp vải; Các lớp vải không dệt lọc bụi mịn và chống khuẩn BFE 95%.; Tấm màng lọc than hoạt tính lọc mùi. Lớp vải silk trong cùng mềm mại, thấm mồ hôi tạo sự thoải mái khi mang. Van thở giúp dễ dàng hô hấp hơn; Hộp 5 chiếc. | ||
| 68 | Kim bơm mẫu loại 1 ul | 5 | Cái | -Tiết diện tiếp xúc 0,05mm; Chiều dài kim tiêm từ 55-78mm; Ống tiêm bằng thủy tinh trong phần còn lại làm bằng thép không gỉ; Dung tích bơm 1ul pha khí vạch chia. | ||
| 69 | KOH | 4 | Lọ | -Dùng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥85%; Tạp chất ≤0,001% N ≤2.0% K2CO3 10-15% H2O; Lọ 500g. | ||
| 70 | Lactoza | 2 | Kg | - Dạng bột; Kim loai nặng | ||
| 71 | Limonene | 2 | Lọ | -Dùng cho phân tích GC (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥97.0%; Lọ 1ml. | ||
| 72 | linalool | 2 | Lọ | Dùng cho phân tích GC (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 5ml. | ||
| 73 | Lọ đựng mẫu chiết piperin (tối màu) | 3 | hộp | -Bằng thủy tinh chịu nhiệt, tối màu; Có nắp cao su; Dung tích 10ml mỗi lọ; Hộp 100 lọ. | ||
| 74 | Màng lọc 0,2 µm PTFE | 9 | Hộp | -Kích thước lỗ lọc 0,2µm cấu tạo bằng PTFE; Đường kính 47mm; Hộp 100 cái. | ||
| 75 | Màng lọc Nylon Syringe 0,45 µm | 3 | Hộp | -Kích thước lỗ lọc 0,45µm cấu tạo bằng Nylon có thể tiệt trùng 135oC; Đường kính 25mm; Hộp 100 cái | ||
| 76 | Mẫu tiêu đen ( mua tại vườn) | 360 | kg | -Tạp chất | ||
| 77 | Mẫu tiêu đen (qua chế biến) | 420 | kg | -Tạp chất | ||
| 78 | Mẫu tiêu trắng( qua chế biến) | 420 | kg | -Tạp chất | ||
| 79 | Methanol | 4 | Bình | -Áp suất bay hơi 410 mmHg (50 °C); 97.68 mmHg (20 °C); Độ tinh khiết 99,8%; Bình 1 Lít. | ||
| 80 | methylpropanal | 2 | Lọ | -Sử dụng cho GC; Độ tinh khiết≥97.0%; Lọ 2ml. | ||
| 81 | Metyl đỏ | 2 | Lọ | -Hòa tan hoàn toàn trong 1mg/ml trong Ethanol; Tinh thể màu trắng; Lọ 25g. | ||
| 82 | Metyl xanh | 1 | Lọ | -Hòa tan hoàn toàn ở nồng độ 1mg/ml trong Ethanol; Tinh thể màu trắng; Lọ 25g. | ||
| 83 | Môi Trường Nuôi Cấy Vi Sinh Dohler NBB Agar | 6 | Lọ | -Môi trường thạch rắn đổ đĩa sau khi ủ ấm; Xác định vsv gây hỏng các môi trường lỏng; Đựng trong chai thủy tinh 250ml/ lọ. | ||
| 84 | myrcene | 2 | Lọ | -Dùng cho GC (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98,0%; Lọ 1ml. | ||
| 85 | Na2SO4 | 3 | kg | -Dạng hạt; Độ tinh khiết ≥99,0%; Chất không tan ≤0,01% , Thành phần Nito≤5 ppm, chloride (Cl-): ≤0,001%; phosphate (PO43-): ≤0,001%; Lọ 500g. | ||
| 86 | NaCl | 5 | kg | -Dạng bột; Độ tinh khiết ≥99,0%; Chất không tan ≤0,005%, Kim loại nặng ≤5 ppm; Lọ 500g. | ||
| 87 | NaOH | 1 | kg | -Độ hòa tan trong nước ở 20oC là 1260g/L. Độ tinh khiết ≥97,0%; Hàm lượng N ≤0,001%; NH4OH ≤0,02%; Na2CO3 ≤1,0% ; Lọ 500g. | ||
| 88 | Natri lauryl sunfat [CH3(CH2)11OSO3Na] | 2 | Kg | -Dạng hạt; Độ tinh khiết ≥86%; Lọ 500g. | ||
| 89 | NH4Cl | 4 | Lọ | -Dạng bột; Độ tinh khiết 99,5%; Lọ 500g. | ||
| 90 | n-hexane | 4 | lít | -Chất lỏng không màu, Tỉ trọng: 0,655 g/cm3; Tính tan trong nước ở 20oC: 13 mg/l; Áp suất hơi: 17 kPa (ở 20oC); Độ nhớt: 0.294cp (ở 20oC); Chai 500ml. | ||
| 91 | Ống đong 100ml | 6 | Cái | -Dung tích Ống đong: 100ml; Giới hạn chính xác: 0,5mm; Độ chia: 1mm; Chiều cao: 256mm; Dung tích 100ml. | ||
| 92 | Ống đong 1l | 6 | Cái | -Thủy tinh chịu nhiệt có nắp nhựa; Chân đế hình lục giác; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C; Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C; Dung tích 1 lít. | ||
| 93 | Ống nghiệm | 40 | Cái | -Ống nghiệm có nắp kích thước 6x16mm, thể tích chứa 22ml; Thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3. | ||
| 94 | Pentane,99% | 12 | bình | -Dạng lỏng; Độ tinh khiết 99%; Bình 1 Lít. | ||
| 95 | pentanoic acid | 2 | Lọ | -Dùng phân tích GC (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98,0%; Lọ 5ml. | ||
| 96 | Pipet thủy tinh (AS) | 4 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh soda-lime; Dung tích: 10ml; Độ chính xác: 0,005ml; Độ chia nhỏ nhất: 0,01ml; Chiều dài: 360mm; Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS; Thời gian chảy: 5 giây. | ||
| 97 | Porapak Q | 2 | lọ | -Cỡ hạt 50-100; Diện tích bề mặt: ~550 m2/g; nhiệt độ giới hạn 260 °C; Lọ 77cc | ||
| 98 | Porapak Q, | 2 | lọ | -Cỡ hạt 80-100; Diện tích bề mặt: ~550 m2/g; nhiệt độ giới hạn 260 °C. | ||
| 99 | Cột RP-18 | 1 | Chiếc | - Kích thước cột: Chiều dài và đường kính (LxI.D)_ 15 cm × 4.6 mm; Nhiệt độ cột ≤80 °C; Kích thước hạt: 5 μm | ||
| 100 | Sodium salt | 2 | Kg | -Dạng tinh thể; Độ tinh khiết >95%; Lọ 500g. | ||
| 101 | α-phellandrene | 2 | Lọ | -Dùng phân tích GC (Sắc ký khí); Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 1ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi