Gói thầu: Duy trì cây xanh, thảm cỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293441-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Duy trì cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20211293436
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 18:43:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,259,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Hoa viên cây cảnh.- Kinh nghiệm làm Quản lý ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo cây cảnh hoặc bonsai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy phun thuốc trừ sâu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
5-Kéo tỉa cành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh, thảm cỏ
Duy trì cây xanh khu hành chính huyện năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai; Khu hành chánh huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3689136.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai; + Đơn vị lập thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn tổng hợp ABC, địa chỉ 103/138/48 Võ Văn Kiệt, P An Hòa, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai; Khu hành chánh huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3689136.


E-CDNT 10.7
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh về: Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực và kinh nghiệm của Hợp đồng tương tự; - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (nếu có), Xác nhận kinh nghiệm trong các gói thầu tương tự của các Nhân sự bố trí tham gia gói thầu này.
E-CDNT 15.2
Bản gốc bảo lãnh dự thầu; Bản sao tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai; Khu hành chánh huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3689136.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thới Lai; Khu hành chánh huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3689136.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thới Lai; Khu hành chánh huyện Thới Lai, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ; Số điện thoại: 0292.3689122.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 2.023,164
2 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (1 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 183,924
3 Làm cỏ tạp (1 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 183,924
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 61,308
5 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 61,308
6 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 274,4016
7 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 8,3152
8 Duy trì cây hàng rào, đường viền Mô tả Chương V 100m2/năm 2,0788
9 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100cây/lần 7,92
10 Duy trì cây cảnh trổ hoa Mô tả Chương V 100cây/năm 0,06
11 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100cây/lần 237,6
12 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả Chương V 100cây/năm 1,8
13 Duy trì cây bóng mát Mô tả Chương V 1cây/năm 43
14 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 2.662,44
15 Phát thảm cỏ bằng máy (1 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 242,04
16 Làm cỏ tạp (01 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 242,04
17 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 80,68
18 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 80,68
19 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 261,096
20 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 7,912
21 Duy trì cây hàng rào, đường viền Mô tả Chương V 100m2/năm 1,978
22 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100cây/lần 5,28
23 Duy trì cây cảnh trổ hoa Mô tả Chương V 100cây/năm 0,04
24 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100cây/lần 423,72
25 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả Chương V 100cây/năm 3,21
26 Duy trì cây bóng mát Mô tả Chương V 1cây/năm 74
27 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 7.720,68
28 Phát thảm cỏ bằng máy (1 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 701,88
29 Làm cỏ tạp (1 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 701,88
30 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 233,96
31 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 233,96
32 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100m2/lần 1.573,44
33 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Mô tả Chương V 100m2/lần 47,68
34 Duy trì cây hàng rào, đường viền Mô tả Chương V 100m2/năm 11,92
35 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100cây/lần 155,76
36 Duy trì cây cảnh trổ hoa Mô tả Chương V 100cây/năm 1,18
37 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (11 lần/tháng) Mô tả Chương V 100cây/lần 174,24
38 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả Chương V 100cây/năm 0,88
39 Duy trì cây bóng mát Mô tả Chương V 1cây/năm 44
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 370.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Hoa viên cây cảnh.- Kinh nghiệm làm Quản lý ít nhất 01 công trình Chăm sóc thảm cỏ và cây xanh (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách 1 - Có giấy chứng nhận đào tạo cây cảnh hoặc bonsai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công2
2 Máy cắt cỏ Thiết bị phục vụ thi công5
3 Máy phun thuốc trừ sâu Thiết bị phục vụ thi công5
4 Máy cưa Thiết bị phục vụ thi công5
5 Kéo tỉa cành Thiết bị phục vụ thi công5
6 Máy phát điện dự phòng Thiết bị phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->