Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 18:47:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,103,090,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng hoặc thi công sửa chữa các TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị SCL: 1. Trạm 110 kV Lục Ngạn; 2. Trạm 110 kV Sông Cầu; 3. Trạm 110 kV Lục Nam; 4. Trạm 110 kV Đức Thắng; 5. Trạm 110 kV Lạng Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng II. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu Xây lắp và thiết bị theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM 110KV LỤC NGẠN | |||
| B | Phần lắp đặt thiét bị | |||
| 1 | Thay tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Thay máy biến điện áp, 3 pha độc lập, điện áp | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ 3 pha |
| C | Phần Scada: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| D | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| E | Tại trạm | |||
| F | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Dòng, áp cho 3 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Dòng, áp cho 3 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| G | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| H | Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa | |||
| I | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Dòng, áp cho 3 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Dòng, áp cho 3 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| J | Tín hiệu Scada đến Trung tâm giám sát và thu thập dữ liệu | |||
| K | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 3 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| L | Phần thia nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp 35kV | Chương V HSMT | 1 | máy |
| M | MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Biến điện áp 35kV kèm kẹp cực, mặt bích (500x500x10mm) lắp đặt với trụ đỡ hiện trạng, tiếp địa, phụ kiện lắp đặt … | Chương V HSMT | 3 | quả |
| N | TRẠM 110KV SÔNG CẦU | |||
| O | Phần lắp đặt thiét bị | |||
| 1 | Thay tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | Tủ |
| P | Phần thi công Scada: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| Q | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point tại trạm | |||
| R | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Dòng, áp cho 3 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Dòng, áp cho 3 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| S | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| T | Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa | |||
| U | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Dòng, áp cho 3 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Dòng, áp cho 3 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| V | MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| W | TRẠM 110KV LỤC NAM | |||
| X | Chi phí lắp đặt thiét bị | |||
| Y | Phần điện | |||
| Z | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | rơle bảo vệ kỹ thuật số các loại | Chương V HSMT | 24 | 1 cái |
| 2 | Máy cắt 110kV | Chương V HSMT | 1 | 1 máy 3 pha |
| 3 | Biến điện áp 24kV | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 35kV | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Khóa chuyển mạch cho đồng hồ Ampe | Chương V HSMT | 18 | 1 cái |
| 6 | cáp nhị thứ các loại | Chương V HSMT | 345 | m |
| AA | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 20 | 1 cái |
| 2 | Rơle tần số | Chương V HSMT | 4 | 1 cái |
| 3 | Máy cắt 110kV | Chương V HSMT | 1 | 1 máy 3 pha |
| 4 | Biến điện áp 35kV | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 24kV | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Ống gân vặn xoắn HDPE D150/195 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 7 | Cáp điều khiển 7x1.5mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 8 | Cáp điều khiển 19x1.5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 9 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 10 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V HSMT | 350 | m |
| 11 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Chương V HSMT | 350 | m |
| 12 | Dây Cu/PVC - 1x1mm2 | Chương V HSMT | 800 | m |
| AB | Tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Đồng hồ đa chức năng | Chương V HSMT | 2 | 1 cái |
| AC | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, 110kv, 3 pha | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 35KV | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 35KV | Chương V HSMT | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 22KV | Chương V HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 22KV | Chương V HSMT | 2 | máy |
| AD | Phần nhị thứ | |||
| AE | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22, 35kV bao gồm các chức năng: | |||
| AF | Chức năng bảo vệ | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| AG | Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 20 | C.năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 20 | C.năng |
| 3 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 20 | C.năng |
| 4 | Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22kV bao gồm các chức năng: | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| AH | Chức năng bảo vệ | |||
| 1 | Bảo vệ tần số (F81) | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| 4 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| AI | Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 4 | C.năng |
| AJ | Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 20 | hệ thống |
| 2 | HT mạch áp | Chương V HSMT | 24 | hệ thống |
| 3 | Mạch điều khiển, tín hiệu | Chương V HSMT | 144 | hệ thống |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 19 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 15 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 19 | hàm |
| 17 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 19 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 31 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 33 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 23 | hàm |
| 35 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 19 | hàm |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| AL | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| AM | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 143 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 419 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 77 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 25 | tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 25 | tín hiệu |
| AN | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| AO | Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa | |||
| AP | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 143 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 419 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 77 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 25 | tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 25 | tín hiệu |
| AQ | Tín hiệu Scada đến A1 | |||
| AR | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 15 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| AS | Tín hiệu Scada đến 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| AT | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 143 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 419 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 77 | tín hiệu |
| AU | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| AV | MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV | |||
| AW | Trạm 110kV | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F67/BCU) | Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Rơle tần số kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F81/BCU) | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Máy cắt 110kV 123kV-1250A-31,5kA, kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 38.5kV | Chương V HSMT | 3 | quả |
| 5 | Biến điện áp 24kV | Chương V HSMT | 3 | quả |
| 6 | Ống gân vặn xoắn HDPE D150/195 | Chương V HSMT | 50 | m |
| AX | Vật liệu khác | |||
| 1 | Cáp điều khiển 7x1.5mm2 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 2 | Cáp điều khiển 19x1.5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 3 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V HSMT | 350 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Chương V HSMT | 350 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC - 1x1mm2 | Chương V HSMT | 800 | m |
| 7 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | Chương V HSMT | 1 | lô |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | Chương V HSMT | 1 | lô |
| AY | TRẠM 110KV ĐỨC THẮNG | |||
| AZ | Chi phí lắp đặt thiét bị | |||
| BA | Phần điện | |||
| BB | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | rơle bảo vệ kỹ thuật số các loại | Chương V HSMT | 8 | 1 cái |
| 2 | Biến điện áp 35kV | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | cáp nhị thứ các loại | Chương V HSMT | 300 | m |
| BC | Lắp đặt mới | |||
| 1 | rơle bảo vệ kỹ thuật số các loại | Chương V HSMT | 8 | 1 cái |
| 2 | Biến điện áp 35kV | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cáp điều khiển 4x2.5mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| BD | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 35KV | Chương V HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 35KV | Chương V HSMT | 4 | máy |
| BE | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22, 35kV bao gồm các chức năng: | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| BF | Chức năng bảo vệ | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| BG | Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 8 | C.năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 8 | C.năng |
| 3 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 8 | C.năng |
| BH | Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 8 | hệ thống |
| 2 | HT mạch áp | Chương V HSMT | 8 | hệ thống |
| 3 | Mạch điều khiển, tín hiệu | Chương V HSMT | 48 | hệ thống |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 15 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 17 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 19 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 31 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 33 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 35 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| BJ | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| BK | Tại trạm | |||
| BL | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 53 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 13 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 129 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| BM | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| BN | Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa | |||
| BO | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 53 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 13 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 129 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 7 | tín hiệu |
| BP | Tín hiệu Scada đến A1 | |||
| BQ | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| BR | Tín hiệu Scada đến 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| BS | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 53 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 13 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 129 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 23 | tín hiệu |
| BT | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| BU | MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV | |||
| BV | Trạm 110kV | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F67/BCU) | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Biến điện áp 38.5kV | Chương V HSMT | 6 | quả |
| BW | Vật liệu khác | |||
| 1 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC - 1x1mm2 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 4 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | Chương V HSMT | 1 | lô |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | Chương V HSMT | 1 | lô |
| BX | TRẠM 110KV LẠNG GIANG | |||
| BY | Chi phí lắp đặt thiét bị | |||
| BZ | Phần điện | |||
| CA | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | rơle bảo vệ kỹ thuật số các loại | Chương V HSMT | 8 | 1 cái |
| 2 | Thu hồi cáp các loại | Chương V HSMT | 70 | m |
| CB | Lắp đặt mới | |||
| 1 | rơle bảo vệ kỹ thuật số các loại | Chương V HSMT | 8 | 1 cái |
| 2 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Chương V HSMT | 175 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC - 1x1mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| CC | Công tác sửa chữa thiết bị | |||
| 1 | Căn chỉnh hành chình dao nối đất trung tính MBA T1 và T2 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều chỉnh tiếp điểm báo hành trình dao nối đất MBA T1, T2 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| CD | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22, 35kV bao gồm các chức năng: | |||
| CE | Chức năng bảo vệ | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67N | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện 50/51 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chạm đất 50N/51N | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Ghi sự cố, sự kiện | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| CF | Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 7 | C.năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 7 | C.năng |
| 3 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 7 | C.năng |
| CG | Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp F87T | |||
| CH | Chức năng bảo vệ | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ quá tải MBA (F49) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bảo vệ quá kích thích (F24) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| CI | Thí nghiệm mạch | |||
| 1 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 10 | hệ thống |
| 2 | HT mạch áp | Chương V HSMT | 7 | hệ thống |
| 3 | Mạch điều khiển, tín hiệu | Chương V HSMT | 42 | hệ thống |
| CJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 9 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 11 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 15 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 17 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 19 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 21 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 23 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 25 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 26 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 7 | hàm |
| 27 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 28 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 29 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 30 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 31 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 32 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 33 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 35 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 37 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| CK | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| CL | Tại trạm | |||
| CM | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 13 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 151 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 22 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| CN | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| CO | Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa | |||
| CP | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 13 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 151 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 22 | tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển (SO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| CQ | Tín hiệu Scada đến A1 | |||
| CR | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 9 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu điều khiển (DO) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| CS | Tín hiệu Scada đến 20 Trần Nguyên Hãn | |||
| CT | Tín hiệu đo lường (AI) | |||
| 1 | Dòng, áp cho 1 pha | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| 3 | Công suất | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Công suất (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 13 | tín hiệu |
| 5 | Đo lường khác | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 151 | tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | Chương V HSMT | 22 | tín hiệu |
| CU | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kV | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1) | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| CV | MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV | |||
| CW | Trạm 110kV | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA (F87T) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F67/BCU) | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| CX | Vật liệu khác | |||
| 1 | Cáp điều khiển 4x2,5mm2 | Chương V HSMT | 175 | m |
| 2 | Dây Cu/PVC - 1x4mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 3 | Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC - 1x1mm2 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 5 | Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2 | Chương V HSMT | 1 | lô |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện … | Chương V HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng hoặc thi công sửa chữa các TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.372.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.744.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi