Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291891-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211291833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 18:43:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,773,496,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng hoặc thi công sửa chữa các TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
SCL: 1. Trạm 110 kV Vân Trung; 2. Trạm 110 kV Quang Châu; 3. Trạm 110 kV Song Khê
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Điện An Phú.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng II. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị.Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu Xây lắp và thiết bị theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm 110kV Vân Trung
B Chi phí lắp đặt thiét bị
C Phần điện
D Tháo dỡ thu hồi
1Rơle bảo vệ kỹ thuật số các loạiChương V HSMT121 cái
2Biến điện áp 110kVChương V HSMT6bộ
3Dàn ắc qui 110 bình 2V-200AhChương V HSMT2210 bình
E Lắp đặt mới
1Rơle bảo vệ quá dòngChương V HSMT101 cái
2Rơle tần sốChương V HSMT11 cái
3Biến điện áp 110kVChương V HSMT6bộ
4Rơle bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V HSMT11 cái
5Dàn ắc qui 110 bình 2V-200Ah/dànChương V HSMT2210 bình
6Cáp điều khiển 4x2,5mm2Chương V HSMT50m
7Dây Cu/PVC - 1x4mm2Chương V HSMT200m
8Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2Chương V HSMT200m
9Dây Cu/PVC - 1x1mm2Chương V HSMT500m
10Dây Cu/PVC-1x95mm2Chương V HSMT18m
11Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT12đầu cốt
F Phần nhất thứ
1Thí nghiệm biến điện áp 110kVChương V HSMT2máy
2Thí nghiệm biến điện áp 110kVChương V HSMT4máy
G Phần nhị thứ
1Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22, 35kV bao gồm các chức năng:Chương V HSMT10bộ
H Chức năng bảo vệ
1Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67Chương V HSMT10bộ
2Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67NChương V HSMT10bộ
3Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V HSMT10bộ
4Bảo vệ chạm đất 50N/51NChương V HSMT10bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V HSMT10bộ
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT10bộ
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT10bộ
8Ghi sự cố, sự kiệnChương V HSMT10bộ
I Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V HSMT10C.năng
2Chức năng đo lườngChương V HSMT10C.năng
3Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT10C.năng
4Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22kV bao gồm các chức năng:Chương V HSMT1bộ
J Chức năng bảo vệ
1Bảo vệ tần số (F81)Chương V HSMT1C.năng
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V HSMT1C.năng
3Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT1C.năng
4Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT1C.năng
5Ghi sự cố, sự kiệnChương V HSMT1C.năng
K Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V HSMT1C.năng
2Chức năng đo lườngChương V HSMT1C.năng
L Hợp bộ rơ le so lệch máy biến áp F87T
M Chức năng bảo vệ
1Bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V HSMT1bộ
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (F87N)Chương V HSMT1bộ
3Bảo vệ quá dòng điện pha cắt nhanh và có thời gian (F50/51)Chương V HSMT1bộ
4Bảo vệ quá dòng điện chạm đất cắt nhanh và có thời gian (F50N/51N)Chương V HSMT1bộ
5Bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch (F46)Chương V HSMT1bộ
6Bảo vệ quá tải MBA (F49)Chương V HSMT1bộ
7Bảo vệ quá kích thích (F24)Chương V HSMT1bộ
8Đo lườngChương V HSMT1bộ
9Ghi chụp sự cốChương V HSMT1bộ
10Ghi sự kiệnChương V HSMT1bộ
N Thí nghiệm mạch
1HT mạch dòng điệnChương V HSMT10hệ thống
2HT mạch ápChương V HSMT10hệ thống
3Mạch điều khiển, tín hiệuChương V HSMT60hệ thống
O Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT11hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT1hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT11hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT11hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V HSMT1hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V HSMT10hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V HSMT10hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V HSMT10hàm
13Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT1hàm
14Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT10hàm
15Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT1hàm
16Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT11hàm
17Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
18Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT11hàm
19Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
20Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT11hàm
21Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT1hàm
22Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT11hàm
23Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V HSMT1hàm
24Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V HSMT11hàm
25Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT1hàm
26Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT11hàm
27Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
28Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT10hàm
29Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
30Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT10hàm
31Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
32Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT10hàm
33Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
34Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT10hàm
35Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
36Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT10hàm
37Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V HSMT1hàm
P Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
Q Tại trạm
R Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT62tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT19tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT10tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT177tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
10Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT31tín hiệu
11Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
12Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT9tín hiệu
13Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
14Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT9tín hiệu
S Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
T Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa
U Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT62tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT19tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT10tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT177tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
10Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT31tín hiệu
11Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
12Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT9tín hiệu
13Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
14Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT9tín hiệu
V Tín hiệu Scada đến A1
W Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT1tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT1tín hiệu
5Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT6tín hiệu
7Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT1tín hiệu
9Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
X Tín hiệu Scada đến 20 Trần Nguyên Hãn
Y Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT62tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT19tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT10tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT177tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
10Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT31tín hiệu
Z Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiểnChương V HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1)Chương V HSMT1ngăn
AA MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV
AB Trạm 110kV
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F67/BCU)Chương V HSMT10bộ
2Rơle tần số kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F81/BCU)Chương V HSMT1bộ
3Biến điện áp 110kV kèm kẹp cực, mặt bích (500x500x10mm) lắp đặt với trụ đỡ hiện trạng, tiếp địa, phụ kiện lắp đặt …Chương V HSMT6quả
4Rơle bảo vệ so lệch MBA (F87T)Chương V HSMT1bộ
5Dàn ắc qui 110 bình 2V-200Ah/dàn kèm giá đỡ, kèm phụ kiện lắp đặtChương V HSMT2bộ
AC Vật liệu khác
1Cáp điều khiển 4x2,5mm2Chương V HSMT50m
2Dây Cu/PVC - 1x4mm2Chương V HSMT200m
3Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2Chương V HSMT200m
4Dây Cu/PVC - 1x1mm2Chương V HSMT500m
5Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2Chương V HSMT1
6Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện …Chương V HSMT1
7Dây Cu/PVC-1x95mm2Chương V HSMT18m
8Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT12Cái
9Bulông + ecu + vòng đệmChương V HSMT12Cái
AD Trạm 110kV Quang Châu
AE Chi phí lắp đặt thiét bị
1Thay ác quiChương V HSMT2210 bình
AF Chi phí lắp đặt vật liệu
1Lắp cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 (từ tủ nạp đến tủ aptomat)Chương V HSMT140m
2Tháo cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 (từ tủ aptomat đến ắc quy)Chương V HSMT100m
3Lắp cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 từ tủ nạp đến tủ aptomatChương V HSMT20m
4Lắp ống nhựa nối vào tường, đường kính ống Chương V HSMT20m
AG MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV
1Dàn ắc quy 110 bình 2V-200Ah/dàn kèm giá đỡ, kèm phụ kiện lắp đặtChương V HSMT2bộ
2Dây cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 từ tủ nạp đến tủ aptomatChương V HSMT140m
3Dây cáp Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2 từ tủ aptomat đến ắc quyChương V HSMT20m
4Bulông + ecu + vòng đệmChương V HSMT20Cái
5Ống nhựa chống cháy D20Chương V HSMT20m
AH Trạm 110kV Song Khê
AI Chi phí lắp đặt thiét bị
AJ Phần điện
AK Tháo dỡ thu hồi
1rơle bảo vệ kỹ thuật số các loạiChương V HSMT141 cái
2máy bơm chữa cháy dieselChương V HSMT11 cái
3cáp nhị thứ các loạiChương V HSMT600m
AL Lắp đặt mới
1rơle bảo vệ kỹ thuật số các loạiChương V HSMT141 cái
2máy bơm chữa cháy dieselChương V HSMT11 cái
3Cáp điều khiển 4x2.5mm2Chương V HSMT55m
4Dây Cu/PVC - 1x4mm2Chương V HSMT220m
5Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2Chương V HSMT220m
6Dây Cu/PVC - 1x1mm2Chương V HSMT520m
AM Phần nhị thứ
AN Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22, 35kV bao gồm các chức năng:
AO Chức năng bảo vệ
1Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67Chương V HSMT13bộ
2Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67NChương V HSMT13bộ
3Bảo vệ quá dòng điện 50/51Chương V HSMT13bộ
4Bảo vệ chạm đất 50N/51NChương V HSMT13bộ
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V HSMT13bộ
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT13bộ
7Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT13bộ
8Ghi sự cố, sự kiệnChương V HSMT13bộ
AP Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V HSMT13C.năng
2Chức năng đo lườngChương V HSMT13C.năng
3Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT13C.năng
4Hợp bộ rơ le bảo vệ tần số kèm chức ngăn BCU kỹ thuật số phía 22kV bao gồm các chức năng:Chương V HSMT1bộ
AQ Chức năng bảo vệ
1Bảo vệ tần số (F81)Chương V HSMT1C.năng
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V HSMT1C.năng
3Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT1C.năng
4Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT1C.năng
5Ghi sự cố, sự kiệnChương V HSMT1C.năng
AR Chức năng điều khiển mức ngăn (BCU)
1Chức năng điều khiểnChương V HSMT1C.năng
2Chức năng đo lườngChương V HSMT1C.năng
AS Thí nghiệm mạch
1HT mạch dòng điệnChương V HSMT13hệ thống
2HT mạch ápChương V HSMT14hệ thống
3Mạch điều khiển, tín hiệuChương V HSMT84hệ thống
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT13hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT1hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT13hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT13hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V HSMT1hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtChương V HSMT12hàm
9Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
10Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Chương V HSMT13hàm
11Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V HSMT1hàm
12Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Chương V HSMT13hàm
13Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT1hàm
14Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT13hàm
15Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT1hàm
16Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT12hàm
17Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
18Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT13hàm
19Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
20Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT13hàm
21Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT1hàm
22Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT13hàm
23Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V HSMT1hàm
24Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPChương V HSMT13hàm
25Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT1hàm
26Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT13hàm
27Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
28Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT13hàm
29Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
30Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT13hàm
31Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT1hàm
32Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLChương V HSMT13hàm
33Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
34Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT13hàm
35Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
36Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT12hàm
37Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V HSMT1hàm
38Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATChương V HSMT13hàm
AU Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
AV Tại trạm
AW Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT80tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT25tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT225tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
10Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT41tín hiệu
11Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
12Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
13Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
14Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
AX Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
AY Tín hiệu Scada đến Trung tâm điều khiển xa
AZ Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT80tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT25tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT225tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
10Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT41tín hiệu
11Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
12Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
13Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
14Tín hiệu điều khiển (SO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
BA Tín hiệu Scada đến A1
BB Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT4tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT3tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT6tín hiệu
8Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT4tín hiệu
10Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
11Tín hiệu điều khiển (DO) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT1tín hiệu
BC Tín hiệu Scada đến 20 Trần Nguyên Hãn
BD Tín hiệu đo lường (AI)
1Dòng, áp cho 1 phaChương V HSMT1tín hiệu
2Dòng, áp cho 1 pha (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT80tín hiệu
3Công suấtChương V HSMT1tín hiệu
4Công suất (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT25tín hiệu
5Đo lường khácChương V HSMT1tín hiệu
6Đo lường khác (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT13tín hiệu
7Tín hiệu cảnh báo (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu cảnh báo (SI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT225tín hiệu
9Tín hiệu trạng thái (DI)Chương V HSMT1tín hiệu
10Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)Chương V HSMT41tín hiệu
BE Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY,DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤110kVChương V HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiểnChương V HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện miền Bắc (A1)Chương V HSMT1ngăn
BF MUA SẮM MỚI VTTB TRẠM 110KV
BG Trạm 110kV
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướng kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F67/BCU)Chương V HSMT13bộ
2Rơle tần số kèm chức năng BCU ngăn trung áp trong nhà (F81/BCU)Chương V HSMT1bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel:- Q ≥ 99 m3/h- H ≥ 79 m- N ≥ 30 kWChương V HSMT1bộ
BH Vật liệu khác
1Cáp điều khiển 4x2.5mm2Chương V HSMT55m
2Dây Cu/PVC - 1x4mm2Chương V HSMT220m
3Dây Cu/PVC - 1x2.5mm2Chương V HSMT220m
4Dây Cu/PVC - 1x1mm2Chương V HSMT520m
5Đầu cốt các loại cho dây 4mm2, 2.5mm2, 1.5mm2Chương V HSMT1
6Phụ kiện lắp đặt: ghen số, ốc, băng dính điện …Chương V HSMT1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.031E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công xây dựng hoặc thi công sửa chữa các TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->