Gói thầu: Gói thầu số 11-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293443-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 11-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục
Số hiệu KHLCNT 20211273464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 19:12:00 đến ngày 2022-01-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 783,156,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 1 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục
Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Hoàng Mai- Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực Địa chỉ:P804 toàn nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.139,6875kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6046m3
5Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4718m3
6Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,66kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
8Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,68kg
9Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
10Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248bộ
11Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
13Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m
16Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98kg
17Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,55kg
18Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,408kg
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,28kg
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,42kg
6Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,224kg
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
10Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V54quả
12Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
13Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
14Khóa cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
16Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V159cái
18Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.721,375kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8564m3
5Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,503m3
6Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V361,584kg
7Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,596kg
8Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép ngang XL-1,2-KN (trọng lượng 37,29 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,29kg
9Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V57,2kg
10Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V24,68kg
11Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
12Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248bộ
13Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
20Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07kg
21Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,89kg
22Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,24kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,408kg
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07kg
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,42kg
6Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,998kg
7Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,81kg
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V158,75m
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
12Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V34quả
14Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
15Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
16Khóa cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
17MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítMô tả kỹ thuật theo chương V225Cái
18Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
19Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
20Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V229cái
21Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
4Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V640,625kg
5Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3786m3
6Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2371m3
7Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,66kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
9Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,34kg
10Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124bộ
12Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
14Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15kg
15Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01kg
16Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 3
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,04kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V287,742kg
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V220,77kg
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,42kg
6Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,256kg
7Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08kg
8Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,666kg
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V18m
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V262,25m
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V238cái
12Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V102quả
14Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V39kg
15Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V201m
16Khóa cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
18Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
19Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V355cái
20Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
G VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
3Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V471,5kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0147m3
5Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6465m3
6Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,792kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
8Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,34kg
9Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124bộ
11Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
13Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
16Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62kg
18Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
19Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 8
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,16kg
2Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6kg
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,778kg
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,21kg
5Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24kg
6Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,666kg
7Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,62kg
8Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,258kg
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V92,5m
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
12Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
14Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
15Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V243m
16Khóa cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
18Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
20Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
I VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
3Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.804,6875kg
4Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3397m3
5Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,778m3
6Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V180,792kg
7Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,564kg
8Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột kép ngang XL-1,5-KN (trọng lượng 41,762 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,762kg
9Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V128,7kg
10Thép tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V55,53kg
11Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558bộ
13Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
15Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
16Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tấm ốpMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
18Ống co ngót D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
19Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79kg
20Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63kg
21Chổi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
J VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC
1Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,48kg
2Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,26kg
3Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,35kg
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,98kg
5Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,504kg
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,08kg
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V249,25m
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V218cái
11Tăng đơ M14Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
12Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
13Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
14Dây cáp lụa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V721m
15Khóa cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
16Đề can số thứ tự hộpMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
17Đề can số hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Đề can tên hộ sử dụng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V496cái
19Đầu cốt đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
K NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
2Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
5Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
L NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
M NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
2Móng cột ly tâm loại MK-2LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép ngang XL-1,2-KN (trọng lượng 37,29 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
O NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
P NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 3
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
5Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Q NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
R NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 8
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
S NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC
1Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15móng
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
3Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột kép ngang XL-1,5-KN (trọng lượng 41,762 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
T NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC
1Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
2Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
U THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11cột
2Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6
3Xà kép 1,2m (trọng lượng 17,73 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
V THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Cột BTLT8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
W THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3
1Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
X THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8
1Cột bê tông H5,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2
Y THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC
1Cột bê tông H6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Cột bê tông H7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
Z THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC
1Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 6 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17
2Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 9,048 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4
3Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 11,5 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8
AA MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,8928ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V0,7933ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,288ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1ca
AB MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐỊNH CÔNG 38
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,232ca
4Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,008ca
AC MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,1016ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V1,0089ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,9452ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,288ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1ca
AD MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA PHƯƠNG LIỆT 10
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,8ca
4Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,008ca
AE MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V0,2375ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05ca
AF MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 3
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,728ca
4Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,08ca
AG MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05ca
AH MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 8
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,616ca
4Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,112ca
AI MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC
1Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
4Máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,944ca
5Máy trộn 250lMô tả kỹ thuật theo chương V1,7812ca
6Máy đầm dùi 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,6687ca
7Máy hàn 14kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,648ca
8Máy thủy lực ép đầu cốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225ca
AJ MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,896ca
4Máy khoan tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,056ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
4 Máy bơm nư¬ớc tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
5 Máy đầm bê tông các loại tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
6 Máy hàn điện tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
7 Máy phát điện >10kVA tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
8 Tời kéo tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
11 Các thiết bị thí nghiệm tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->