Gói thầu: Gói thầu số 11-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 19:12:00 đến ngày 2022-01-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 783,156,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-ĐTXL 2022-ĐTRR: Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA Định Công 38, Phương Liệt 10, Đại Từ 3, Đại Từ 8, Giáp Lục 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (ưu tiên nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,6875 | kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6046 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4718 | m3 |
| 6 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 8 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | kg |
| 9 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 10 | Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | bộ |
| 11 | Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 16 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | kg |
| 17 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | kg |
| 18 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | kg |
| 2 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,408 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | kg |
| 5 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | kg |
| 6 | Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,224 | kg |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 10 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | quả |
| 12 | Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 13 | Dây cáp lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 14 | Khóa cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đề can số thứ tự hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 16 | Đề can số hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.721,375 | kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8564 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m3 |
| 6 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,584 | kg |
| 7 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,596 | kg |
| 8 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép ngang XL-1,2-KN (trọng lượng 37,29 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,29 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | kg |
| 10 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | kg |
| 11 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 12 | Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | bộ |
| 13 | Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 20 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | kg |
| 21 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | kg |
| 22 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | kg |
| 2 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,408 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | kg |
| 5 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,42 | kg |
| 6 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,998 | kg |
| 7 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,81 | kg |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,75 | m |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 12 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | quả |
| 14 | Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 15 | Dây cáp lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 16 | Khóa cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | Cái |
| 18 | Đề can số thứ tự hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 19 | Đề can số hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,625 | kg |
| 5 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3786 | m3 |
| 6 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2371 | m3 |
| 7 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 9 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 10 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | bộ |
| 12 | Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 14 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | kg |
| 15 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | kg |
| 16 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | kg |
| 2 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,742 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,77 | kg |
| 5 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | kg |
| 6 | Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,256 | kg |
| 7 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | kg |
| 8 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,666 | kg |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,25 | m |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 12 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | quả |
| 14 | Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | kg |
| 15 | Dây cáp lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | m |
| 16 | Khóa cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Đề can số thứ tự hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 18 | Đề can số hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 19 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| G | VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,5 | kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0147 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6465 | m3 |
| 6 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,792 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 8 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | kg |
| 9 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | bộ |
| 11 | Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 13 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Ống nối xử lý đồng - nhôm 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | kg |
| 18 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 19 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | kg |
| 2 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | kg |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,778 | kg |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | kg |
| 5 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | kg |
| 6 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,666 | kg |
| 7 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,62 | kg |
| 8 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,258 | kg |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m |
| 11 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 12 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 14 | Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 15 | Dây cáp lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 16 | Khóa cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đề can số thứ tự hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Đề can số hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| I | VẬT LIỆU-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 3 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.804,6875 | kg |
| 4 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3397 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,778 | m3 |
| 6 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,792 | kg |
| 7 | Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,564 | kg |
| 8 | Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột kép ngang XL-1,5-KN (trọng lượng 41,762 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,762 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 10 | Thép tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | kg |
| 11 | Dây đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Bulong, Ecu, Vòng đệm (M6x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | bộ |
| 13 | Ống nhựa nhựa hàn nhiệt PPR D20 PN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 15 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn (50-120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 16 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ( 11-50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 18 | Ống co ngót D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 19 | Sơn đỏ sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | kg |
| 20 | Sơn trắng sơn chân cột (0.464kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | kg |
| 21 | Chổi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| J | VẬT LIỆU-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Xà kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | kg |
| 2 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,26 | kg |
| 3 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,35 | kg |
| 4 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,98 | kg |
| 5 | Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,504 | kg |
| 6 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | kg |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,25 | m |
| 10 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 11 | Tăng đơ M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 13 | Thép văng D3 mạ kẽm (trọng lượng 0,0555 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 14 | Dây cáp lụa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m |
| 15 | Khóa cáp bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 16 | Đề can số thứ tự hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 17 | Đề can số hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Đề can tên hộ sử dụng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| K | NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| L | NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 3 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-3H3P-1 cột đơn (trọng lượng 16,224 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột ly tâm loại MK-2LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép dọc XL-1,2-KD (trọng lượng 32,532 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột kép ngang XL-1,2-KN (trọng lượng 37,29 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| O | NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-1100-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| P | NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-4H4-1 cột đơn (trọng lượng 24,71 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Q | NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| R | NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột kép (trọng lượng 5,8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1-K cột kép (trọng lượng 18,666 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1-K cột kép (trọng lượng 21,81 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột kép (trọng lượng 16,258 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| S | NHÂN CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Móng cột ly tâm loại MĐ-LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 3 | Xà lánh kép hạ thế 1,2m cột đơn XL-1,2 (trọng lượng 30,132 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột đơn XL-1,5 (trọng lượng 33,564 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà lánh kép hạ thế 1,5m cột kép ngang XL-1,5-KN (trọng lượng 41,762 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| T | NHÂN CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Xà đỡ kèm đỡ dây sau công tơ cột BTLT cột đơn (trọng lượng 5,52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-2H4-1 cột đơn (trọng lượng 16,926 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha, 1 mặt X-3H4-1 cột đơn (trọng lượng 20,07 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-4H4-2 cột đơn (trọng lượng 23,42 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ 5 hộp 4 công tơ 1 pha, 2 mặt X-5H4-2 cột đơn (trọng lượng 24,752 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ 2 hộp 1 công tơ 3 pha, 1 mặt X-2H3P-1 cột đơn (trọng lượng 13,08 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| U | THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 2 | Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | xà |
| 3 | Xà kép 1,2m (trọng lượng 17,73 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xà |
| V | THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Cột bê tông H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| W | THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| X | THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Cột bê tông H5,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Xà đơn 1,2m (trọng lượng 10,87 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xà |
| Y | THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Cột bê tông H6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| Z | THÁO DỠ, THU HỒI-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 6 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | xà |
| 2 | Xà đỡ 3 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 9,048 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | xà |
| 3 | Xà đỡ 4 hộp 4 công tơ 1 pha (trọng lượng 11,5 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | xà |
| AA | MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | ca |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7432 | ca |
| 7 | Máy hàn 14kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | ca |
| 8 | Máy thủy lực ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | ca |
| AB | MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐỊNH CÔNG 38 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | ca |
| 4 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | ca |
| AC | MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1016 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | ca |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9452 | ca |
| 7 | Máy hàn 14kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | ca |
| 8 | Máy thủy lực ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | ca |
| AD | MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA PHƯƠNG LIỆT 10 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | ca |
| 4 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | ca |
| AE | MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | ca |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | ca |
| 7 | Máy hàn 14kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | ca |
| 8 | Máy thủy lực ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | ca |
| AF | MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 3 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | ca |
| 4 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | ca |
| AG | MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | ca |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | ca |
| 7 | Máy hàn 14kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | ca |
| 8 | Máy thủy lực ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | ca |
| AH | MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA ĐẠI TỪ 8 | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | ca |
| 4 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | ca |
| AI | MÁY THI CÔNG-PHẦN ĐƯỜNG TRỤC-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Xe ô tô cần trục 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | ca |
| 5 | Máy trộn 250l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7812 | ca |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6687 | ca |
| 7 | Máy hàn 14kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | ca |
| 8 | Máy thủy lực ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | ca |
| AJ | MÁY THI CÔNG-PHẦN CÔNG TƠ-TBA GIÁP LỤC | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn chở vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,896 | ca |
| 4 | Máy khoan tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hộp công tơ các TBA.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 549.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.647.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 1 người | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công : 2 người | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: tối thiểu 15 (2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 8 | Tời kéo | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | tình trạng thiết bị tốt, còn sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi