Gói thầu: Gói thầu XL-09: Thi công xây dựng nhà ăn, nhà bếp, kho hậu cần, kho quân nhu, nhà xe, giảng đường huấn luyện (02 tầng) Trung tâm kiểm định an toàn quân đội. Nhà ăn, bếp chỉ huy (01 tầng); nhà ăn, nhà bếp, kho hậu cần, phòng quản lý tập thể (02 tầng) Tiểu đoàn 18 và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-09: Thi công xây dựng nhà ăn, nhà bếp, kho hậu cần, kho quân nhu, nhà xe, giảng đường huấn luyện (02 tầng) Trung tâm kiểm định an toàn quân đội. Nhà ăn, bếp chỉ huy (01 tầng); nhà ăn, nhà bếp, kho hậu cần, phòng quản lý tập thể (02 tầng) Tiểu đoàn 18 và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 18:30:00 đến ngày 2022-01-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,078,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài - công suất ≥2,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-09: Thi công xây dựng nhà ăn, nhà bếp, kho hậu cần, kho quân nhu, nhà xe, giảng đường huấn luyện (02 tầng) Trung tâm kiểm định an toàn quân đội. Nhà ăn, bếp chỉ huy (01 tầng); nhà ăn, nhà bếp, kho hậu cần, phòng quản lý tập thể (02 tầng) Tiểu đoàn 18 và hạ tầng kỹ thuật Dự án: Xóa nhà cấp IV hết niên hạn sử dụng, xuống cấp nặng tại một số đơn vị của Tổng cục Kỹ thuật 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực sau đây (Bản sao chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 12 tháng kể từ ngày đóng thầu - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: + Tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ với nhà nước như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/9/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật
+ Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội;
+ Số điện thoại: 069.536978. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/ Tổng cục Kỹ thuật + Địa chỉ: số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; + Số điện thoại: 069.536978. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Kỹ thuật; số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; Số điện thoại: 069.536978. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, KHO HC, NHÀ XE, GIẢNG ĐƯỜNG HL/ TRUNG TÂM KĐATQĐ/BTM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,82 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 120,61 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,64 | 100m³ |
| 4 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 151,38 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,21 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,92 | m³ |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 91,33 | m³ |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,29 | m³ |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,2 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,67 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,98 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,41 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,33 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,05 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,71 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,888 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,31 | 100m² |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,91 | 100m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,71 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,34 | m³ |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,97 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,18 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,72 | tấn |
| 26 | CCLD tấm xốp chèn khe + matic xả khe | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,92 | m |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,21 | m³ |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,48 | m³ |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,65 | m³ |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,92 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,83 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,68 | m³ |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,21 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,33 | 100m² |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 56 | cấu kiện |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,68 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,67 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,59 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,31 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,61 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,62 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,32 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,44 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,41 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,73 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,48 | tấn |
| 51 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,77 | tấn |
| 52 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,07 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,11 | m³ |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,42 | m³ |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,81 | m³ |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100m² |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 146,35 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,39 | m³ |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 182,72 | m² |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 291,77 | m² |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 959,46 | m² |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 230,2 | m² |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 131,33 | m² |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 409,21 | m² |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 557,8 | m² |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 290,9 | m² |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 741,59 | m² |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2.323,21 | m² |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,52 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 326,65 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 137,32 | m |
| 73 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,0645 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,07 | tấn |
| 75 | Bu lông M12 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 298 | cái |
| 76 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,8 | 100m² |
| 77 | Tôn phẳng úp nóc dày 0.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 58 | m |
| 78 | CCLD máng xối inox 304 dày 1ly, rộng 800 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,1 | m |
| 79 | CCLĐ Nẹp inox T 80x50x2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | m |
| 80 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox + phuễ thu nước D120 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC 45 độ D90x60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81,85 | m² |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,54 | m² |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 133,88 | m² |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,6 | m² |
| 91 | Xử lý chống thấm ống xuyên sàn (phễu thu nước) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | lỗ |
| 92 | Mài phẳng mặt nền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 83,74 | m2 |
| 93 | Tạo nhám mặt ram dốc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,18 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,25 | m² |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 175,44 | m² |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,03 | m² |
| 97 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 171,54 | m² |
| 98 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 224,89 | m² |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,51 | m² |
| 100 | Ốp đá chẻ vào tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 27,91 | m² |
| 101 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,53 | m² |
| 102 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,53 | m² |
| 103 | CCLĐ trụ cầu thang gỗ D150; H=1.23m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 104 | CCLĐ lan can cầu thang: tay vịn gỗ D100-70, lan can inox | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,7 | m |
| 105 | CCLD Hoa inox 304 hộp 30x30x1.5 hành lang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 106 | CCLĐ tay vịn inox 304 hộp 50x100x1.5 + thanh đứng 30x301.5, H=0.05m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,26 | m |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,02 | m² |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,72 | m |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,86 | m² |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 305,92 | m |
| 111 | CCLD vách ngăn chậu tiểu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5 | m2 |
| 112 | CCLD Vách ngăn vệ sinh bằng tấm XM-CENLLULO (bao gồm phụ kiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,14 | m2 |
| 113 | Cửa cuốn hợp kim nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 47,47 | m2 |
| 114 | Motor cửa cuốn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 115 | Hộp bảo vệ, bộc Alumium dày 4mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | m2 |
| 116 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,77 | m2 |
| 117 | Cửa đi nhôm Xingfa, tấm pa nô nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,96 | m2 |
| 118 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,49 | m2 |
| 119 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 89,22 | m² |
| 120 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính an toàn 6.38mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,65 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,65 | m² |
| 122 | Hoa inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,72 | m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 36,72 | m² |
| 124 | GC, sx lắp đặt nắp tôn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 125 | CCLĐ thang lên mái thép ống sơn dầu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,06 | 100m² |
| 127 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,04 | 100m² |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m³ |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,01 | m³ |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,31 | 100m³ |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,63 | m³ |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,38 | m³ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,53 | m³ |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9 | m³ |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,62 | m³ |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100m² |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | 100m² |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 23 | cấu kiện |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0509 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch đất không 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,44 | m³ |
| 142 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,2 | m² |
| 143 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 55,09 | m² |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,52 | m² |
| 145 | CCLD nắp gang KT 400x800x50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 146 | GC LĐ Khuyên móc sắt gắn chìm vào hố ga | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 147 | CCLĐ Thép góc V50x5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,8 | m |
| 148 | Tủ điện mặt nhựa 363x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | tủ |
| 149 | Tủ điện mặt nhựa 280x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | tủ |
| 150 | Tủ điện mặt nhựa 212x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | tủ |
| 151 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt RBCO 2 cực - 30mA 16A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 153 | MCB 1 cực 20A/6.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A/6.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/10.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A/10.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 3 cực 16A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 3 cực 20A/6.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 3 cực 40A/18.0Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần D300 - 24W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Đèn LED tròn ốp trần D180 - 12W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D130 - 11W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt Công tắc ba cực mặt nạ 1 lỗ + đế 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 171 | Dimmer đôi cho 2 quạt 10A/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | bộ |
| 172 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | bảng |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 300 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 250 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 176 | Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.000 | m |
| 177 | Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 400 | m |
| 178 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 179 | Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 180 | Kéo rải Cáp điện CU/PVC - 4.0mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 181 | Kéo rải Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 80 | m |
| 184 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 186 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 140 | m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 189 | Sắt lắp đỉnh mái LA-50x3.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | m |
| 190 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | điểm |
| 191 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | hộp |
| 192 | Kẹp cọc sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cọc |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45 | m |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 199 | Siphong lavabo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 201 | Sihong chậu inox đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Gương + 7 chi tiết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt Phễu thu D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt Bể tách mỡ inox W=70L | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 208 | Lắp đặt Van phao cơ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp chữa cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | hộp |
| 210 | Bình ACB | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bình |
| 211 | Bình CO2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | bình |
| 212 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Van phao cơ D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Rắc co nối ren D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt Rắc co nối ren D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Rắc co nối ren D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt Rắc co nối ren D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt Tê PPR D50/40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê PPR D50/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PPR D40/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê PPR D32/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê PPR D32/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê ren trong D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 242 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,62 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,41 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,43 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,56 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,03 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 253 | Lắp đặt Tê 45 độ D114/114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê 45 độ D114/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê 45 độ D90/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê 90 độ D114/114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tê 90 độ D114/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt Tê 90 độ D90/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt Cút 90 độ D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 261 | Lắp đặt Cút 90 độ D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt Cút 90 độ D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 263 | Xi phông D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 264 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m³ |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,71 | m³ |
| 266 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1088 | 100m³ |
| 267 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | 100m³ |
| 268 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,35 | m³ |
| 269 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0045 | 100m³ |
| 270 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | m³ |
| 271 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | m³ |
| 272 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m² |
| 273 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cấu kiện |
| 274 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | m³ |
| 276 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,62 | m² |
| 277 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,98 | m² |
| 278 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,72 | m² |
| 279 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,19 | 100m³ |
| 280 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,65 | m³ |
| 281 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m³ |
| 282 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,94 | m³ |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,38 | m³ |
| 284 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,69 | m³ |
| 285 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,05 | 100m² |
| 286 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m² |
| 287 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cấu kiện |
| 288 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | tấn |
| 289 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | tấn |
| 290 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,05 | tấn |
| 291 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0036 | tấn |
| 292 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,78 | m³ |
| 293 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,43 | m³ |
| 294 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,2 | m² |
| 295 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,52 | m² |
| 296 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,52 | m² |
| 297 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,36 | m² |
| 298 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2 | m² |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,75 | m³ |
| 300 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m³ |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | m³ |
| 302 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | m³ |
| 303 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | m³ |
| 304 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m² |
| 305 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m² |
| 306 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cấu kiện |
| 307 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 308 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,46 | m³ |
| 309 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | m² |
| 310 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,61 | m² |
| 311 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | m² |
| 312 | GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, NHÀ BẾP CHỈ HUY TIỂU ĐOÀN 18 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,14 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,49 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,3 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | 100m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,17 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,62 | m³ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,19 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,88 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,62 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,75 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,42 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,31 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,43 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,32 | m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,71 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,14 | 100m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,23 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,21 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,44 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,63 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,16 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,05 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,32 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,44 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,78 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | tấn |
| 38 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | tấn |
| 39 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,27 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,27 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,85 | m³ |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,49 | m³ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,88 | m³ |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,33 | m³ |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,96 | m² |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 67,6 | m² |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,65 | m² |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 45,28 | m² |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,05 | m² |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,55 | m² |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 69,21 | m² |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,86 | m² |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,24 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40,04 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,6 | m |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,35 | m² |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,35 | m² |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,35 | m² |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 94,09 | m² |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 215,59 | m² |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,85 | m² |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,34 | m² |
| 67 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,21 | m² |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,46 | m² |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,5 | m² |
| 70 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 37,7 | m² |
| 71 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,55 | 100m² |
| 72 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,08 | 100m² |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 75 | CC cửa đi 1 cánh nhôm xinfa kính dày 6.38 ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,43 | m2 |
| 76 | CC cửa đi 2 cánh nhôm xinfa kính dày 6.38 ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,24 | m2 |
| 77 | CC cửa sổ nhôm xinfa kính dày 6.38 ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,64 | m2 |
| 78 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,31 | m² |
| 79 | CC Hoa inox 304 []14x14x1.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,64 | m² |
| 81 | Biển tên nhà chi tiết theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,49 | 100m² |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,44 | 100m² |
| 84 | Lắp đặt Chậu inox đôi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Bể tách mở mua sẵn KT 0.4x0.3x0.25m, chi tiết theo thiết kế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,46 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Tê 90 D114/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Xi phông D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m³ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,27 | m³ |
| 100 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,005 | 100m³ |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m³ |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | m³ |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1 | m³ |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,037 | 100m² |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cấu kiện |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | tấn |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | m³ |
| 108 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,26 | m² |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | m² |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,83 | m³ |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,28 | m³ |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0028 | 100m³ |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | m³ |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,06 | m³ |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | m³ |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0032 | 100m² |
| 117 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0019 | 100m² |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cấu kiện |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,002 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,83 | m³ |
| 121 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,4 | m² |
| 122 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,25 | m² |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | 100m³ |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,53 | m³ |
| 125 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,11 | 100m³ |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,22 | 100m³ |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,12 | m³ |
| 128 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m² |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,97 | m³ |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,14 | m³ |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,38 | m³ |
| 132 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,2 | m |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,36 | m² |
| 134 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,03 | 100m² |
| 135 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,44 | 100m² |
| 136 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,118 | 100m² |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,27 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | tấn |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cấu kiện |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,8 | m² |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,4 | m² |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,4 | m² |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5 | m² |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,5 | m² |
| 145 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 146 | Cung cấp lắp đặt Nắp tôn inox dày 1mm, thép viền, móc ... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35,8 | kg |
| 147 | Ổ khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,13 | m³ |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | m³ |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0001 | 100m³ |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,14 | m³ |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,12 | m³ |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | m³ |
| 155 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,64 | m² |
| 156 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,64 | m² |
| 157 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa (chứa 6MCB) 212x213x58mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A -4.5KA | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt RBCO 2 cực 30mmA 16A/4.5ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D220 - 30W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần D180 - 12W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Công tắc đôi mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 166 | dimmer điều khiển 2 quạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Ổ cắm 2 cực 3 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Ống đi dây PVC D=20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt Ống đi dây PVC D=25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 170 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 171 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 172 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 176 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | m |
| 179 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 180 | Đo điện trở nối đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | điểm |
| 181 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 182 | Kẹp cọc sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cọc |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 35 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, NHÀ BẾP, KHO HẬU CẦN, PHÒNG QUẢN LÝ TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,137 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28,393 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,213 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,029 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,514 | 100m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,484 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 29,654 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,439 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,695 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,483 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,339 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,331 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,793 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,147 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,448 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,51 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,204 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,857 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,299 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,821 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,961 | m³ |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,668 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,68 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,056 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,639 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,457 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,017 | 100m² |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,287 | m³ |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,32 | m² |
| 30 | CCLD Mương thoát bọc tấm inox 1.0mm, chi tiết theo bản vẽ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,391 | m2 |
| 31 | Cung cấp nắp rãnh mương inox hộp 13x26x1.2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bộ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,045 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,98 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 39,524 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,734 | m³ |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,959 | m³ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 108 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,815 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,129 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,68 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,952 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,556 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,889 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,213 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,659 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,662 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,528 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,317 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,68 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,43 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,134 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,325 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,31 | tấn |
| 54 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,693 | tấn |
| 55 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,743 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,106 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,475 | tấn |
| 58 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lồng thang máy, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,127 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,127 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,041 | 100m² |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,753 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,863 | m³ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,184 | m³ |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,814 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,425 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 68,206 | m³ |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 19,324 | m³ |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 31,737 | m³ |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 568,025 | m² |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 620,068 | m² |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 211,59 | m² |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 111,982 | m² |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 174,043 | m² |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 337,838 | m² |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 395,2 | m² |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 349,08 | m² |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 21,3 | m² |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 137,16 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 81 | m |
| 80 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,14 | m² |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 33,8 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 78,4 | m |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116,574 | m² |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 116,574 | m² |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,18 | m² |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 145,84 | m |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,016 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,016 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,106 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,106 | tấn |
| 91 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,46 | 100m² |
| 92 | Tôn úp nóc d0.5mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,175 | 100m² |
| 93 | CCLD Thang lên mái bằng sắt + nắp bằng tole | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 94 | GC, sx lắp đặt inox 304 che khe nhiệt dày 1mm rộng 700 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,4 | m |
| 95 | Xử lý chống thấm vị trí ống xuyên sàn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | lỗ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 98 | CCLD cầu chắn rác inox 304 D120 + phễu thu+ ống thép (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,008 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,01 | 100m |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.300,075 | m² |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1.470,888 | m² |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,16 | m² |
| 104 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16,06 | m² |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 210,98 | m² |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 167,72 | m² |
| 107 | Lát nền, sàn ggạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,234 | m² |
| 108 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 38,383 | m² |
| 109 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 25,084 | m² |
| 110 | Ốp đá len chân tường cầu thang | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,954 | m² |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,613 | m² |
| 112 | Ốp đá chẻ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,234 | m² |
| 113 | CC cửa đi 2 cánh nhôm xinfa kính dày 6.38 ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,96 | m2 |
| 114 | CC cửa đi 1 cánh nhôm xinfa kính dày 6.38 ly, phụ kiện theo bản vẽ kiến trúc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11,26 | m2 |
| 115 | Cửa sổ, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38mm dán decal | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,7 | m2 |
| 116 | Cửa mái, khung nhôm hộp, lamri nhôm sóng vuông 0.3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,96 | m2 |
| 117 | Hoa sắt inox hộp 14x14x1.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,04 | m2 |
| 118 | Hoa inox 304 hộp 30x30x1.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,24 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 43,28 | m² |
| 120 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 66,88 | m² |
| 121 | CCLD tay vịn lan can inox 304 hộp 50x100x1.5 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,8 | md |
| 122 | Trụ gỗ cầu thang D150x1200 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 123 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang d100x70 (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,3 | md |
| 124 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox hộp 20x40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,27 | md |
| 125 | Lắp dựng lan can | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,189 | m² |
| 126 | Bảng biển số tên nhà thép d1mm 850x650 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 127 | Bảng biển số phòng Mica | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,532 | 100m² |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,36 | 100m² |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,223 | 100m³ |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,569 | m³ |
| 132 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,093 | 100m³ |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,186 | 100m³ |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,284 | m³ |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,283 | m³ |
| 136 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 57,12 | m² |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 77,112 | m² |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,04 | 100m³ |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,01 | m³ |
| 140 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,017 | 100m³ |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,033 | 100m³ |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,254 | m³ |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,152 | m³ |
| 144 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,76 | m² |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,08 | m² |
| 146 | CCLĐ khoen sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 363x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa 212x213x58 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | hộp |
| 149 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A/4.5Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt RCBO 2P 30mA 16A/4.50Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 1 cực 25A/10Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A/10Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 cực 32A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 3 cực 32A/6Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 3 cực 40A/18Ka | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt Đèn led tròn treo trần có chóa D380 80W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D300 24W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Đèn led tròn ốp trần D180 12W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | bộ |
| 163 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D130 11W/220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn mặt mạ 1 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đôi mặt mạ 2 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc ba mặt mạ 3 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc ba cực mặt mạ 1 lỗ + đế | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt Dimmer đơn cho 1 quạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Dimmer đơn cho 2 quạt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 600 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 200 | m |
| 177 | Kéo rải Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC D=3x4mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 178 | Kéo rải Cáp điện 1 lõi Cu/PVC D=1x6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 179 | Kéo rải Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x6mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m |
| 180 | Kéo rải Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC D=4x10mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | m |
| 181 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cọc |
| 182 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤25mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 184 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cọc |
| 185 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 100 | m |
| 186 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 60 | m |
| 188 | Kẹp giữ ồng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 32 | cái |
| 189 | Kẹp cọc sắt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 190 | Đo kiểm tra diện trở nối đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | điểm |
| 191 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | hộp |
| 192 | Sắt LA 50x3.5 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | bộ |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,95 | 100m³ |
| 194 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,754 | m³ |
| 195 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,329 | 100m³ |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,658 | 100m³ |
| 197 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,76 | m³ |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,2 | m³ |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,717 | m³ |
| 200 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,043 | 100m² |
| 201 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,026 | 100m² |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cấu kiện |
| 203 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,064 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,035 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,062 | tấn |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | tấn |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,673 | m³ |
| 208 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 20,16 | m² |
| 209 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,64 | m² |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24,36 | m² |
| 211 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,2 | m² |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,016 | 100m³ |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | m³ |
| 214 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,005 | 100m³ |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,011 | 100m³ |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,128 | m³ |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,128 | m³ |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,54 | m³ |
| 219 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,013 | 100m² |
| 220 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,007 | 100m² |
| 221 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cấu kiện |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | tấn |
| 223 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,634 | m³ |
| 224 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,8 | m² |
| 225 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,72 | m² |
| 226 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | m² |
| 227 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,019 | tấn |
| 228 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,324 | 100m³ |
| 229 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,102 | m³ |
| 230 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,093 | 100m³ |
| 231 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,257 | 100m³ |
| 232 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,123 | 100m³ |
| 233 | Bể tách mở mua sẵn KT 900x550x500 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 234 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,658 | m³ |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,553 | m³ |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,17 | m³ |
| 237 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,096 | m³ |
| 238 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | 100m² |
| 239 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cấu kiện |
| 240 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,007 | tấn |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,479 | m³ |
| 242 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,166 | m² |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,99 | m² |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,78 | m² |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt Chậu inox đơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 250 | Gương + 7 chi tiết | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt giá treo | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt Phểu thu D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bể |
| 255 | Lắp đặt Van phao cơ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 256 | Bình chữa cháy ACB, CO2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | bình |
| 257 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt Van nhựa nối ren trong D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Van 1 chiều D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt Van phao cơ D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt Rắc co nối ren D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt Rắc co nối ren D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt Rắc co nối ren D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt Rắc co nối ren D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt Rắc co nối ren D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt Rắc co nối ren D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt Tê PPR D63/63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt Tê PPR D50/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt Tê PPR D50/40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê PPR D50/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê PPR D50/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê PPR D40/40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê PPR D40/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê PPR D32/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 281 | Lắp Tê PPR D32/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt Tê PPR D25/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt Tê PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 284 | Lắp đặt Tê PPR D20/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt Tê ren trong D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 286 | Lắp đặt Côn PPR D63/50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt Côn PPR D63/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt Côn PPR D63/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt Côn PPR D40/32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Côn PPR D32/25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt Côn PPR D25/20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 294 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,18 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,72 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,63 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,56 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,29 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,41 | 100m |
| 307 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3 | 100m |
| 308 | Lắp đặt Tê 45 D114/114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê 45 D114/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 310 | Lắp đặt Tê 45 D114/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Tê 45 D114/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt Tê 45 D90/90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê 90 D114/114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5 | cái |
| 314 | Lắp đặt Tê 90 D114/60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê 90 D90/42 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê kiểm tra | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt Nút thông tắc D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt Cút 90 D114 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 11 | cái |
| 319 | Lắp đặt Cút 90 D90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 320 | Lắp Cút 90 D60 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Si phông D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8 | cái |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,51 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,085 | 100m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17 | m³ |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) chiều dày mặt đường ≤14cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,102 | 100m³ |
| 7 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,543 | m³ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,085 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,042 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,26 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,172 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,38 | m² |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,38 | m² |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,033 | 100m |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI TIỂU ĐOÀN 18/ BTM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,162 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,046 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,103 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,116 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,103 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt Máy bơm tự động Q=3.0m3/h, H=16m, N=1HP | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm tự động Q=3.0m3/h, H=16m, N=1HP | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van đồng 1 chiều D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van phao cơ D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút HDPE 90 độ D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,1 | 100m |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,603 | 100m³ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,07 | m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,572 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,2 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,572 | 100m³ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,014 | 100m³ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,35 | m³ |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,006 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,012 | 100m³ |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,134 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,134 | m³ |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,058 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,007 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | 100m² |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cấu kiện |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,004 | tấn |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,429 | m³ |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2 | m² |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5 | m² |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,522 | 100m³ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,057 | m³ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,218 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,435 | 100m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,232 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,027 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,944 | m³ |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,286 | m³ |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,766 | m³ |
| 42 | Mạch ngừng Waterstop | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,4 | m |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,72 | m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,05 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,865 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,147 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,555 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,207 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cấu kiện |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,6 | m² |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,2 | m² |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 75,2 | m² |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m² |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | m² |
| 55 | Ống thông hơi, băng trương nở, bích, vòng thép chống trượt, băng cản nước, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Ống thông hơi STK D114x2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,022 | 100m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,02 | 100m³ |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,501 | m³ |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,008 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,017 | 100m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,275 | m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,264 | m³ |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,009 | 100m² |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,697 | m³ |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,608 | m² |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,529 | m² |
| 67 | Cung cấp lắp đặt Nắp tôn inox dày 1mm, thép viền, móc ... | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76,7 | kg |
| 68 | Ổ khóa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Khoan cầm tay ≥ 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | Máy mài - công suất ≥2,2 kW | 1 |
| 10 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 11 | Giàn giáo | Giàn giáo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi