Gói thầu: Xây lắp: Nhà làm việc và phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Nhà làm việc và phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 19:40:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,329,795,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.494693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hoặc công việc xây dựng kho tiền, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu. - Đính kèm:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.(Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.856.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74,Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.Ghi chú:Đã phục trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Ghi chú:Đã phục trách thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công cấp nước, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành nước.Ghi chú:Đã phục trách thi công thi công cấp nước, thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >= 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Nhà làm việc và phụ trợ Các gói thầu Công trình: Nhà làm việc và phụ trợ phòng giao dịch Long Tiên Agribank chi nhánh Thị xã Cai Lậy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng mới của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu yêu cầu bản thị thực hoặc công chứng theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, số 31 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, ĐT: 02733.876063 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp/Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank Chi nhánh tỉnh Tiền Giang, số 31 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, ĐT: 02733.876063 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc và phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,817 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,811 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 34,31 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,919 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,054 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,555 | 1000kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,157 | 1000kg |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,459 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc li tâm, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 13,69 | 100m |
| 10 | Cung cấp cọc BTLT đến công trình | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.369 | M |
| 11 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 76 | mối |
| 12 | Cung cấp thép hình nối cọc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 773,94 | Kg |
| 13 | Bê tông cọc, cột đá 1x2cm, vữa mác 300 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,933 | M3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,122 | 100m3 |
| 15 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,568 | 100M2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 15,679 | M3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,793 | m3 |
| 18 | Trải vải nhựa lót giằng móng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,211 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 12,726 | M3 |
| 20 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,02 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,591 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,455 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,312 | 1000kg |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột > 0,1m2, cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 15,987 | M3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,293 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột tròn, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,702 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,726 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,749 | 1000kg |
| 30 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 252,741 | M2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 29,715 | M3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,309 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,043 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,081 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,526 | 1000kg |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 121,58 | M2 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 48,015 | M3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,395 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 62,335 | M2 |
| 40 | Cốt thép sàn mái cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 6,914 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép sàn mái cao 10mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,034 | 1000kg |
| 42 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 9,174 | M3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,457 | 100m2 |
| 44 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 145,74 | M2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,267 | 1000kg |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,574 | 1000kg |
| 47 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,654 | M3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,189 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,281 | 1000kg |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 111 | Cái |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,583 | M3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,311 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 31,064 | M2 |
| 54 | Cốt thép cầu thang cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,019 | 1000kg |
| 55 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,021 | 1000kg |
| 56 | Trải vải nhựa chống thấm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,158 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,168 | M3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đáy kho tiền | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,168 | M3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,16 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 11,304 | M3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,13 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tường cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,58 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép đáy kho tiền, đường kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,831 | 1000kg |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 132,15 | M2 |
| 66 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,973 | M3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 159,935 | M2 |
| 68 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2,727 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,327 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 116,055 | M2 |
| 71 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 82,298 | M3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 13,076 | M3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 457,211 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 669,901 | M2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.215,934 | M2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 615,554 | M2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1.046,962 | M2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 815,276 | M2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 122,176 | M2 |
| 80 | Quét sika chống thấm bể nước ngầm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 138,176 | M2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,264 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | Cái |
| 83 | Lắp cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4 | Cái |
| 84 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 383,77 | M2 |
| 85 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Granite 30*30cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 18,37 | M2 |
| 86 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch Ceramic 40*40cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 101,39 | M2 |
| 87 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch Granite 15*60cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 31,763 | M2 |
| 88 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch Granite 30*60cm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 114,16 | M2 |
| 89 | Op gạch giả đá KT 100x200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 6,895 | M2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 14,392 | M2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 39,546 | M2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…), vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 19,1 | M2 |
| 93 | Kẻ ron tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 25,44 | 10m |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 41,145 | M2 |
| 95 | Lắp cửa đi, kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn (nhân công đã tính trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,7 | M2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,12 | M2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 760 khung bảo vệ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 24,96 | M2 |
| 98 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 17,76 | M2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 720 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 44,04 | M2 |
| 100 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 44,04 | M2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, mặt tiền | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 55,75 | M2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 760, trong nhà | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 97,44 | M2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt xếp có lá (Đài loan) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,54 | M2 |
| 104 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 370,52 | M2 |
| 105 | Làm trần bằng tấm thạch cao, khung nổi 600x600, chống ẩm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 18,37 | M2 |
| 106 | Op tấm Alumium dày 3mm (nhân công đã tính trong vật tư) | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,65 | M2 |
| 107 | Bộ thông hơi kho tiền | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | Cái |
| 108 | Mô tơ điều khiển cổng chính + Remote + Đầu kéo | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | Bộ |
| 109 | Op đá chẻ chân tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 22,295 | M2 |
| 110 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 11 | Bộ |
| 111 | Lắp ổ khóa tay gạt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 2 | Cái |
| 112 | Đào móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,35 | 100m3 |
| 113 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,607 | 100M2 |
| 114 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 6,788 | M3 |
| 115 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,966 | M3 |
| 116 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 5,026 | M3 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 10,49 | M2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 22,2 | M2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 98,527 | M2 |
| 120 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 7,625 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,035 | 100m2 |
| 122 | Lắp bộ cảm biến chuyển động đóng mở cửa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1 | Bộ |
| 123 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,147 | m3 |
| 124 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,004 | 100M2 |
| 125 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,165 | M3 |
| 126 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 1,271 | 1000kg |
| 127 | Lắp dựng cầu thang sắt hình, bậc thang sắt bản | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8,55 | M2 |
| 128 | Bulong neo D16 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 30 | Bộ |
| 129 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 5,8 | m3 |
| 130 | Trải vải nhựa tái sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,58 | 100M2 |
| 131 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 4,06 | M3 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 58 | M2 |
| 133 | Lắp ghi chắn rác hố ga | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 8 | Cái |
| 134 | Lắp ống HDPE phi 250*9,6mm thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 0,4 | 100m |
| 135 | Đào đất đặt ống HDPE phi 250*9,6mm thoát nước mưa | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc | 3,6 | m3 |
| 136 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 51 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 5 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 4 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 10 | Bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 6 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 6 | Cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1.450 | M |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 820 | M |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 950 | M |
| 147 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 30 | M |
| 148 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 30 | M |
| 149 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 25 | M |
| 150 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 55 | M |
| 151 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 58 | M |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 9 | Cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 5 | Cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 4 | Cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 52 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 60 | Cái |
| 159 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | Cái |
| 160 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 20 | Cái |
| 161 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | Cái |
| 162 | Lắp đặt các Automat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | Cái |
| 163 | Lắp đặt các Automat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 90 | Hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 20 | Hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 580 | M |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 380 | M |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | Tủ |
| 170 | Tủ điện gắn nổi tường loại 2-4 MD | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | Hộp |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 10mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 3 | M |
| 172 | Gia công và đóng cọc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | Cọc |
| 173 | Máy bơm điện 1,5HP | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 1 | Cái |
| 174 | Nẹp bán nguyệt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 15 | M |
| 175 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | Cái |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 2 | m3 |
| 177 | Xây móng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 0,1 | M3 |
| 178 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần điện) | 12 | M |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 50mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 6 | Cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Bộ |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 1 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,26 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,46 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,2 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 0,28 | 100m |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 14 | Cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 40 | Cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 8 | Cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 40 | Cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 20 | Cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 30 | Cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 10 | Cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 6 | Cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 6 | Cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 4 | Cái |
| 208 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần nước) | 1 | Bể |
| 209 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt đèn báo xoay nhấp nháy | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt chuông điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 6 | Bộ |
| 214 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt các loại linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 380 | M |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 260 | M |
| 219 | Bình bột CO2 5kg, bình bột ABC 5kg, bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 7 | Bộ |
| 220 | Trung tâm báo cháy 8 zone + bàn phím + nguồn 24v | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 1 | TT |
| 221 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 17 | Hộp |
| 222 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 180 | M |
| 223 | Gia công và đóng cọc | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 1 | Cọc |
| 224 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 1 | Cái |
| 225 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng phi 10mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 2 | M |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đoạn ống dài 200m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần báo cháy) | 0,25 | 100m |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp=57m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 1 | Cái |
| 228 | Cáp đồng trần D70 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 46 | M |
| 229 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 + phụ kiện | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 25 | M |
| 230 | Mối hàn cadweld | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 6 | mối |
| 231 | Cọc tiếp địa đồng thau D16, L=2,4m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 6 | Cọc |
| 232 | Lắp đặt hộp đo điện trở + thanh đồng | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 1 | Hộp |
| 233 | Lắp đặt trụ đở kim l=6m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 0,05 | 100m |
| 234 | Đào , đấp đất cấp I | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 6,5 | m3 |
| 235 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần chống sét) | 1 | Lô |
| 236 | Modem internet | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 1 | bộ |
| 237 | Thiết bị phát Wireless bán kính 100m | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 2 | bộ |
| 238 | Bộ chia main switch 24 ports | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 1 | T. bị |
| 239 | Bộ chia mở rộng switch 24 ports | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 2 | T. bị |
| 240 | Tủ chứa thiết bị switch riêng biệt | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 1 | Tủ |
| 241 | Dây cáp điện thoại 16 đôi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 180 | M |
| 242 | Dây cáp điện thoại 2 đôi | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 685 | M |
| 243 | Dây cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 625 | M |
| 244 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 25 | Cái |
| 245 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 26 | Cái |
| 246 | Bấm đầu dây cáp điện thoại RJ11 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 46 | Đầu cáp |
| 247 | Ống PVC chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 350 | M |
| 248 | Máng nhựa 100x60 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 16 | M |
| 249 | Nẹp bán nguyệt pvc d34 | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 15 | M |
| 250 | Đánh số đầu cáp | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 1 | bịch |
| 251 | Hộp âm | Chương V của E-HSMT, Nhà làm việc (Phần thông tin) | 24 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.494693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trong đó có hạng mục hoặc công việc xây dựng kho tiền, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu. - Đính kèm:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.(Tất cả phải chứng thực hoặc công chứng nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.030.856.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74,Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Ghi chú:Đã làm Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.Ghi chú:Đã phục trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III có kho tiền, (có xác nhận của Chủ đầu tư và ký tên đóng dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia đấu thầu công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.Ghi chú:Đã phục trách thi công điện, báo cháy, chống sét, hệ thống mạng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 1 |
| 6 | Nhân sự khác:Kỹ thuật thi công cấp nước, thoát nước | 1 | + Tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành nước.Ghi chú:Đã phục trách thi công thi công cấp nước, thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III; có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu.(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | 0,8T | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng 10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | công suất 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 5 | Máy ép cọc trước | lực ép >= 150T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu | dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi