Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242700-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-13 17:00:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,050,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.914E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục: Đường BTN; vỉa hè; trồng cây xanh; Hệ thống cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp điện chiếu sáng, đường dây trung thế và lắp đặt trạm biến áp). Trường hợp hợp đồng nhà thầu đề xuất không có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng giao thông giá trị ≥ 6.460.000.000 VND và 01 hợp đồng về thi công đường dây, trạm biến áp với giá trị ≥ 9.673.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết công trình Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Hòa Phong - giai đoạn II 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hoàn thiện mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1.472,13 | m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 11.960,21 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 11.960,21 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 83,36 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 83,36 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 746,84 | m3 |
| 7 | Lát gạch block tự chèn | Chương V của E-HSMT | 7.468,39 | m2 |
| 8 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 233,86 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,4686 | m3 |
| 10 | Xây bó bồn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 61,0234 | m3 |
| 11 | Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 288,0976 | m2 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 188,1984 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng đường dạo, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 116,05 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 188,2 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bó đường dạo, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,1118 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng bó đường dạo | Chương V của E-HSMT | 52,68 | m2 |
| 17 | Xây bó đường dạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,7023 | m3 |
| 18 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 81,654 | m2 |
| 19 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 27,48 | m3 |
| 20 | Lát gạch block tự chèn | Chương V của E-HSMT | 274,8 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 129,311 | 1m3 |
| 2 | Mua đất màu đắp vào hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 59,682 | m3 |
| 3 | Đắp đất vào bồn cây | Chương V của E-HSMT | 59,682 | m3 |
| 4 | Cây lát hoa đường kinh 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 203 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 203 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 203 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 203 | 1cây/90 ngày |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 203 | 1cây/năm | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,0262 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,1025 | m3 |
| 11 | Cây điệp vàng đường kính từ 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 18 | 1cây/90 ngày |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 18 | 1cây/năm |
| C | Hạng mục 3: Đường dây trung thế 35KV | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 11,59 | kg |
| 2 | Bulol M20x280 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn/km |
| 6 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 122,4 | kg |
| 7 | Bulol M20x320 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp xà thép cho cột néo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 11 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn/km |
| 12 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 107,64 | kg |
| 13 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp xà thép cho cột néo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Công tác cốt thép bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn/km |
| 18 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 73,43 | kg |
| 19 | Bulol M20x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bulol M16x45 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp xà thép cho cột néo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 23 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn/km |
| 24 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 44,87 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Công tác cốt thép bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn/km |
| 28 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 51,46 | kg |
| 29 | Bulol M20x400 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bulol M14x45, 10x45 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Công tác cốt thép bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 33 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn/km |
| 34 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 34,95 | kg |
| 35 | Bulol M14x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bulol M14x220 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt thang | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Công tác cốt thép bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 39 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn/km |
| 40 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 23,15 | kg |
| 41 | Bulol M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Bulol M14x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt colie trọng lượng 25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Công tác cốt thép bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 45 | Công tác cốt thép vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn/km |
| 46 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 6,61 | kg |
| 47 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 41,95 | kg |
| 49 | Bulol M14x50 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Dây MP35 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Đầu cốt M50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Chương V của E-HSMT | 42 | kg |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 54 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,52 | 1m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 56 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 510 | 1 cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 510 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 1,913 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT | 510 | tấm |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 127,5 | m2 |
| 65 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Chương V của E-HSMT | 127,5 | m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 53,933 | m3 |
| 67 | Đào hào cáp vị trí qua hè | Chương V của E-HSMT | 132,6 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 79,9 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT | 104 | tấm |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 77 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 79 | Đào rãnh cáp vị trí qua lòng đường | Chương V của E-HSMT | 26 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 81 | Sửa nền móng bằng đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1m3 |
| 83 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Chương V của E-HSMT | 31 | tấm |
| 87 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 10 tấn/1km |
| 91 | Đầu cáp 3M 35kV 3x120mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x120mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 93 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 94 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 352 | m |
| 95 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x120mm2-40.5kV | Chương V của E-HSMT | 352 | m |
| 96 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Chương V của E-HSMT | 327,2 | m |
| 97 | Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 15 | đầu cốt |
| 100 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 102 | Đầu cốt đồng nhôm M50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Dây AC 95 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 104 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 1km/1 dây |
| 105 | Ghíp 3bulong-A95-150 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Biển tên cầu dao | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Biển An toàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Khoá (khoá tay TTCDLD) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Đai thép giữ ống HDPE lên cột | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 110 | Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Băng dính 3 mầu | Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| D | Hạng muục 4: Móng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,666 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 7 | Bộ Bulong móng trạm M28x1600x8 | Chương V của E-HSMT | 204,8 | Kg |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 32,6 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,1 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 338,26 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1m3 |
| 3 | Dây đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 20 | Đầu |
| 5 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-36kV-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 156 | 1 m |
| 11 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 156 | 1 m |
| 13 | Đầu cốt ĐC-M240 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 60 | đầu cốt |
| 15 | Đầu cáp Tplug-35kv-1x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 17 | Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KV | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 19 | Thanh lai đồng 50x50x12 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Nắp chụp ty sứ trung thế MBA F185 Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Ống cách điện co nhiệt 3 mầu Φ30 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lạt nhựa dài 25x300-400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Túi |
| 23 | Khóa | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Biển an toàn phản quang phần TBA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Biển tên cầu dao | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Biển tên lộ cáp XT | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt khung trạm trụ hợp bộ | Chương V của E-HSMT | 2 | Khung |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 hệ thống |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ (3 pha) |
| 13 | Thí nghiệm rơle so lệch (kỹ thuật số), dọc ĐZ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ (1pha) |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ (1pha) |
| 18 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 20 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 22 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptômát tổng tụ bù 600A | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptômát nhánh tụ bù 100A | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| 27 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tụ |
| 28 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 tụ |
| 29 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cái |
| G | Hạng muục 7: Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế 500V - 12 công tơ, vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x580 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5A | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-36kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-36kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-36kA | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36kA | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-50A-10kA | Chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 12 | Biến dòng điện 150/5A | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng hạ thế 30x6 (thanh dài 1,5m) | Chương V của E-HSMT | 28,8 | thanh |
| 14 | Thanh cái đồng hạ thế 20x6 (thanh dài 3m) | Chương V của E-HSMT | 32 | thanh |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 bộ |
| 16 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V của E-HSMT | 348 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 tủ |
| 18 | Đào móng tủ điện, rộng | Chương V của E-HSMT | 23,4 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 22 | Bu lông móng M20x150mm | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 23 | Ván khuôn tủ điện | Chương V của E-HSMT | 106,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 26 | Xây tủ điện bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 27 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 29 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 51,869 | kg |
| 30 | Bản nối đất 100x40x4 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 60 | cọc |
| 32 | Rải dây thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 33 | Đào móng tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 104 | m |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 491 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 491 | m |
| 39 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 631 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 631 | m |
| 41 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 806 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 806 | m |
| 43 | Vận chuyển cáp đến chân công trình (Tạm tính khoảng 11 tấn) | Chương V của E-HSMT | 1 | CT |
| 44 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 46 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 40 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 40 | đầu |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 80 | đầu |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 80 | đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 104 | đầu |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mm | Chương V của E-HSMT | 1.331 | m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | Chương V của E-HSMT | 551 | m |
| 53 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 357,3 | m2 |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 357,3 | m2 |
| 55 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 11.910 | viên |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 11.910 | viên |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 95,28 | m3 |
| 58 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 357,3 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 262 | m3 |
| 60 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 96 | m2 |
| 62 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 3.840 | viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3.840 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 25,152 | m3 |
| 65 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 82,752 | 1m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 67 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 69 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 420 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 420 | viên |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 72 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,55 | 1m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 74 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 76 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 900 | viên |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 900 | viên |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 79 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 36 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 81 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 82 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 84 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 220 | viên |
| 85 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 220 | viên |
| 86 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 87 | Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,325 | 1m3 |
| 88 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 90 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 155 | cái |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 93 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 155 | 1 cấu kiện |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 155 | 1 cấu kiện |
| 95 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT | 155 | tấm |
| H | Hạng mục 8: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 58,806 | 1m3 |
| 2 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 62 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lắp đặt Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 0,586 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 228,1 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cột đèn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột đèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,456 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 63 | cọc |
| 10 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 131,88 | kg |
| 11 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 2.115,3 | m |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 63 | cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 222,03 | 10 m |
| 14 | Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 55,4 | m3 |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 62 | cọc |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 76,782 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 62 | cọc |
| 19 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 10 m |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,096 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 19,1 | m3 |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 474,9 | m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 474,9 | m2 |
| 24 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 15.830 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 15.830 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 126,64 | m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp ngầm vị trí trên hè | Chương V của E-HSMT | 474,9 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 348,3 | m3 |
| 29 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 50,25 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 50,3 | m2 | |
| 31 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 2.010 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2.010 | viên |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 13,166 | m3 |
| 34 | Đào rãnh cáp ngầm vị trí trên hè | Chương V của E-HSMT | 43,316 | 1m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m3 |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 38 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 160 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 160 | viên |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 41 | Đào rãnh cáp ngầm vị trí dưới lòng đường | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 43 | Sửa nền móng bằng đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 44 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Chương V của E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 41,1 | m2 |
| 46 | Gạch đặc không nung | Chương V của E-HSMT | 1.370 | viên |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1.370 | viên |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 11,508 | m3 |
| 49 | Đào rãnh cáp ngầm vị trí dưới lòng đường | Chương V của E-HSMT | 54,8 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 51 | Sửa nền móng bằng đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 17,125 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V của E-HSMT | 1.845 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 54 | Đào móng tủ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 56 | Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 57 | Khung móng tủ M16x650 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 61 | Cọc tiếp địa 2xL63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 3,458 | kg |
| 63 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 65 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,08 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 68 | Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 178 | cái |
| 69 | Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 178 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 178 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 0,356 | 10 tấn/1km |
| 74 | Lắp đặt tấm bê tông đỡ mốc sứ | Chương V của E-HSMT | 178 | tấm |
| 75 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8m | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 cột |
| 76 | Vận chuyển cột đèn, cao = 8m | Chương V của E-HSMT | 55 | cột |
| 77 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 9m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 78 | Vận chuyển cột đèn, cao = 9m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 79 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5m | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 cần đèn |
| 80 | Đèn Led D CSD04L/120W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 81 | Đèn Led D CSD04L/150W chiếu sáng đường | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | bảng |
| 83 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 đầu cáp |
| 84 | Lắp cầu đấu dây 6 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 62 | cầu chì |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 86 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 62 | cột |
| 87 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 88 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 89 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.178,76 | m |
| 90 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2.178,8 | m |
| 91 | Dây lên đèn CU/PVC 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 515,4 | m |
| 92 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 515,4 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 515,4 | m |
| 94 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| I | Hạng muục 9: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 630kvA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 1000kvA-35(22)/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Trạm trụ hợp bộ tích hợp tủ tổng (Kích thước theo thiết kế) đã bao gồm chụp cực MBA, máng cáp cáo thế, máng cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | Trạm |
| 4 | Tủ RMU 40.5kV/630A/20kA/1s 3 ngăn (01 ngăn máy cắt đầu vào; 02 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì bảo vệ MBA) Cấu hình: VFF | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Bộ ống chì 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600V-1600A | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 600V-1200A | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ bù 400KVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ bù 240KVAR | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Cầu dao liên động 35kV-630A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 35kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chi phí vận chuyển TB | Chương V của E-HSMT | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.914E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục: Đường BTN; vỉa hè; trồng cây xanh; Hệ thống cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp điện chiếu sáng, đường dây trung thế và lắp đặt trạm biến áp). Trường hợp hợp đồng nhà thầu đề xuất không có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng giao thông giá trị ≥ 6.460.000.000 VND và 01 hợp đồng về thi công đường dây, trạm biến áp với giá trị ≥ 9.673.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Lực đầm ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Lực đầm ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 140CV | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi