Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242700-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết công trình
Số hiệu KHLCNT 20211232677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-13 17:00:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,050,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 345,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.914E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục: Đường BTN; vỉa hè; trồng cây xanh; Hệ thống cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp điện chiếu sáng, đường dây trung thế và lắp đặt trạm biến áp). Trường hợp hợp đồng nhà thầu đề xuất không có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng giao thông giá trị ≥ 6.460.000.000 VND và 01 hợp đồng về thi công đường dây, trạm biến áp với giá trị ≥ 9.673.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng tại xã Hòa Phong - giai đoạn II
200 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng & kiểm định chất lượng công trình Thái Bình Dương (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính + Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. + Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ) + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn) + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. * Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu); + Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. * Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm) + Trường hợp đi thuê: hợp đồng thuê máy, đăng kí kinh doanh của đơn vị cho thuê (đối với thuê pháp nhân), hóa đơn (đối với các loại máy nhỏ không có đăng ký đăng kiểm), giấy tờ xe và máy (đối với các loại máy có đăng ký; đăng kiểm). * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 345.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Hiến – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào – Trụ sở UBND xã Mỹ Hào, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hoàn thiện mặt đường, vỉa hè
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1.472,13m3
2Tưới lớp thấm bám bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT11.960,21m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT11.960,21m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT83,36m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 3,5cmChương V của E-HSMT83,36m2
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V của E-HSMT746,84m3
7Lát gạch block tự chènChương V của E-HSMT7.468,39m2
8Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT233,86m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT15,4686m3
10Xây bó bồn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT61,0234m3
11Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT288,0976m2
12Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT188,1984m3
13Đắp cát móng đường dạo, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT116,05m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT188,2m3
15Bê tông lót móng bó đường dạo, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,1118m3
16Ván khuôn lót móng bó đường dạoChương V của E-HSMT52,68m2
17Xây bó đường dạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,7023m3
18Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT81,654m2
19Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V của E-HSMT27,48m3
20Lát gạch block tự chènChương V của E-HSMT274,8m2
B Hạng mục 2: Cây xanh
1Đào hố trồng câyChương V của E-HSMT129,3111m3
2Mua đất màu đắp vào hố trồng câyChương V của E-HSMT59,682m3
3Đắp đất vào bồn câyChương V của E-HSMT59,682m3
4Cây lát hoa đường kinh 10-12cmChương V của E-HSMT203cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT203cây
6Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT203cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT2031cây/90 ngày
8Duy trì cây bóng mát mới trồng2031cây/năm
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,02621m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,1025m3
11Cây điệp vàng đường kính từ 10-12cmChương V của E-HSMT18cây
12Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT18cây
13Vận chuyển cây - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V của E-HSMT18cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT181cây/90 ngày
15Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V của E-HSMT181cây/năm
C Hạng mục 3: Đường dây trung thế 35KV
1Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT11,59kg
2Bulol M20x280Chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT1bộ
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡChương V của E-HSMT0,012tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyểnChương V của E-HSMT0,012tấn/km
6Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT122,4kg
7Bulol M20x320Chương V của E-HSMT8cái
8Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8cái
9Lắp xà thép cho cột néo Chương V của E-HSMT4bộ
10Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡChương V của E-HSMT0,122tấn
11Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,122tấn/km
12Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT107,64kg
13Bulol M20x300Chương V của E-HSMT4cái
14Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp xà thép cho cột néo Chương V của E-HSMT1bộ
16Công tác cốt thép bốc dỡChương V của E-HSMT0,108tấn
17Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,108tấn/km
18Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT73,43kg
19Bulol M20x300Chương V của E-HSMT4cái
20Bulol M16x45Chương V của E-HSMT8cái
21Lắp xà thép cho cột néo Chương V của E-HSMT1bộ
22Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡChương V của E-HSMT0,073tấn
23Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,073tấn/km
24Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT44,87kg
25Lắp đặt ghế thao tácChương V của E-HSMT1bộ
26Công tác cốt thép bốc dỡChương V của E-HSMT0,045tấn
27Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,045tấn/km
28Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT51,46kg
29Bulol M20x400Chương V của E-HSMT4cái
30Bulol M14x45, 10x45Chương V của E-HSMT16cái
31Lắp đặt xà, trọng lượng xà 50kgChương V của E-HSMT1bộ
32Công tác cốt thép bốc dỡChương V của E-HSMT0,051tấn
33Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,051tấn/km
34Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT34,95kg
35Bulol M14x200Chương V của E-HSMT2cái
36Bulol M14x220Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt thangChương V của E-HSMT1bộ
38Công tác cốt thép bốc dỡChương V của E-HSMT0,035tấn
39Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,035tấn/km
40Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT23,15kg
41Bulol M16x50Chương V của E-HSMT8cái
42Bulol M14x50Chương V của E-HSMT8cái
43Lắp đặt colie trọng lượng 25kgChương V của E-HSMT1bộ
44Công tác cốt thép bốc dỡChương V của E-HSMT0,023tấn
45Công tác cốt thép vận chuyểnChương V của E-HSMT0,023tấn/km
46Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT6,61kg
47Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng Chương V của E-HSMT1bộ
48Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT41,95kg
49Bulol M14x50Chương V của E-HSMT9cái
50Dây MP35Chương V của E-HSMT15m
51Đầu cốt M50Chương V của E-HSMT10cái
52Lắp dựng tiếp địa cột điệnChương V của E-HSMT42kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT2cọc
54Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,521m3
55Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,5m3
56Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡChương V của E-HSMT0,042tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,678tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V của E-HSMT7,65m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT61,2m2
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT5101 cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT5101 cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT1,91310 tấn/1km
63Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT510tấm
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT127,5m2
65Băng báo hiệu cáp khổ 0.5mChương V của E-HSMT127,5m2
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT53,933m3
67Đào hào cáp vị trí qua hèChương V của E-HSMT132,61m3
68Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT79,9m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,138tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1,56m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V của E-HSMT12,5m2
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1041 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1041 cấu kiện
74Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,3910 tấn/1km
75Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT104tấm
76Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT26m2
77Băng báo hiệu cáp khổ 0.5mChương V của E-HSMT26m2
78Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT10,608m3
79Đào rãnh cáp vị trí qua lòng đườngChương V của E-HSMT261m3
80Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT10,4m3
81Sửa nền móng bằng đá dăm loại IIChương V của E-HSMT7,8m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,361m3
83Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT0,496m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,038tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT11,1m2
86Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgChương V của E-HSMT31tấm
87Sứ báo hiệu cápChương V của E-HSMT31cái
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT311 cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT311 cấu kiện
90Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,12410 tấn/1km
91Đầu cáp 3M 35kV 3x120mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT1Bộ
92Đầu cáp Tplug 35kV 3x120mm2 trong nhàChương V của E-HSMT3Bộ
93Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT4đầu cáp
94Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT352m
95CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x120mm2-40.5kVChương V của E-HSMT352m
96Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Chương V của E-HSMT327,2m
97Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmChương V của E-HSMT20cái
98Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmChương V của E-HSMT20cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT15đầu cốt
100Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V của E-HSMT15cái
101Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT6đầu cốt
102Đầu cốt đồng nhôm M50Chương V của E-HSMT6cái
103Dây AC 95Chương V của E-HSMT28m
104Kéo rải căng dây lấy độ võngChương V của E-HSMT0,0281km/1 dây
105Ghíp 3bulong-A95-150Chương V của E-HSMT24cái
106Biển tên cầu daoChương V của E-HSMT2cái
107Biển An toànChương V của E-HSMT2cái
108Khoá (khoá tay TTCDLD)Chương V của E-HSMT2cái
109Đai thép giữ ống HDPE lên cộtChương V của E-HSMT5kg
110Khoá đaiChương V của E-HSMT16cái
111Băng dính 3 mầuChương V của E-HSMT10cuộn
D Hạng muục 4: Móng trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,6661m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,7m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,9m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,128m3
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,141tấn
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,257tấn
7Bộ Bulong móng trạm M28x1600x8Chương V của E-HSMT204,8Kg
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT32,6m2
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,448m3
10Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT7,5m2
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT6,1m3
E Hạng mục 5: Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaChương V của E-HSMT338,26kg
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT16,81m3
3Dây đồng M50Chương V của E-HSMT30m
4Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT20Đầu
5Rải dây thép địaChương V của E-HSMT100m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT16,8m3
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT12cọc
8Cáp Cu/XLPE/PVC-36kV-1x50mm2Chương V của E-HSMT42m
9Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT421 m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT1561 m
11Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V của E-HSMT156m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT1561 m
13Đầu cốt ĐC-M240Chương V của E-HSMT60cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT60đầu cốt
15Đầu cáp Tplug-35kv-1x50Chương V của E-HSMT2bộ
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2đầu cáp
17Sứ Plug in đón cáp ngầm lên máy biến ápChương V của E-HSMT2bộ
18Lắp đặt sứ đứng cho cột vuông, trên cột, Loại sứ 35KVChương V của E-HSMT2sứ
19Thanh lai đồng 50x50x12Chương V của E-HSMT6m
20Nắp chụp ty sứ trung thế MBA F185 Silicon ruber (Đỏ, Xanh, Vàng)Chương V của E-HSMT6Cái
21Ống cách điện co nhiệt 3 mầu Φ30Chương V của E-HSMT30m
22Lạt nhựa dài 25x300-400mmChương V của E-HSMT6Túi
23KhóaChương V của E-HSMT10Cái
24Biển an toàn phản quang phần TBAChương V của E-HSMT8Cái
25Biển tên trạm phản quang phần TBAChương V của E-HSMT2Cái
26Biển tên cầu daoChương V của E-HSMT2Cái
27Biển tên lộ cáp XTChương V của E-HSMT4Cái
F Hạng mục 6: Lắp đặt và thí nghiệm thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAChương V của E-HSMT11 máy
3Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT21 bộ
4Lắp đặt khung trạm trụ hợp bộChương V của E-HSMT2Khung
5Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V của E-HSMT31 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT21 tủ
7Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V của E-HSMT21 hệ thống
8Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT13 pha
9Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V của E-HSMT21 mẫu
10Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnChương V của E-HSMT21 mẫu
11Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Chương V của E-HSMT21 máy
12Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của E-HSMT31bộ (3 pha)
13Thí nghiệm rơle so lệch (kỹ thuật số), dọc ĐZChương V của E-HSMT11bộ
14Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V của E-HSMT1bộ (1pha)
15Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Chương V của E-HSMT2bộ (1pha)
16Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V của E-HSMT2bộ (1pha)
17Thí nghiệm chống sét van đến U Chương V của E-HSMT4bộ (1pha)
18Thí nghiệm Ampemét ACChương V của E-HSMT61 cái
19Thí nghiệm Vônmét ACChương V của E-HSMT21 cái
20Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V của E-HSMT21 cái
21Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Chương V của E-HSMT41 cái
22Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Chương V của E-HSMT21 cái
23Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷Chương V của E-HSMT41 cái
24Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷Chương V của E-HSMT21 cái
25Thí nghiệm Aptômát tổng tụ bù 600AChương V của E-HSMT21 cái
26Thí nghiệm Aptômát nhánh tụ bù 100AChương V của E-HSMT141 cái
27Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Chương V của E-HSMT11 tụ
28Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) Chương V của E-HSMT111 tụ
29Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷Chương V của E-HSMT141 cái
G Hạng muục 7: Điện sinh hoạt
1Tủ phân phối hạ thế 500V - 12 công tơ, vỏ tủ bằng tôn 2 cánh dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1000x800x580Chương V của E-HSMT30cái
2Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Chương V của E-HSMT90cái
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5AChương V của E-HSMT90cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT30cái
5Chuyển mạch vôn kếChương V của E-HSMT30cái
6Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-36kAChương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-200A-36kAChương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-36kAChương V của E-HSMT20cái
9Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-150A-36kAChương V của E-HSMT44cái
10Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P-50A-10kAChương V của E-HSMT320cái
11Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 150A, cấp chính xác 2Chương V của E-HSMT90cái
12Biến dòng điện 150/5AChương V của E-HSMT90bộ
13Thanh cái đồng hạ thế 30x6 (thanh dài 1,5m)Chương V của E-HSMT28,8thanh
14Thanh cái đồng hạ thế 20x6 (thanh dài 3m)Chương V của E-HSMT32thanh
15Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thếChương V của E-HSMT901 bộ
16Sứ đỡ thanh cáiChương V của E-HSMT348cái
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V của E-HSMT301 tủ
18Đào móng tủ điện, rộng Chương V của E-HSMT23,41m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,9m3
20Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT10,5m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,25m3
22Bu lông móng M20x150mmChương V của E-HSMT120cái
23Ván khuôn tủ điệnChương V của E-HSMT106,2m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,871tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,24m3
26Xây tủ điện bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,44m3
27Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cmChương V của E-HSMT40,5m2
28Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT60bộ
29Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT51,869kg
30Bản nối đất 100x40x4Chương V của E-HSMT30cái
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT60cọc
32Rải dây thép tiếp địaChương V của E-HSMT165m
33Đào móng tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT39,6m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT39,6m3
35Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V của E-HSMT104m
36Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT104m
37Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V của E-HSMT491m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT491m
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT631m
40Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT631m
41Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT806m
42Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT806m
43Vận chuyển cáp đến chân công trình (Tạm tính khoảng 11 tấn)Chương V của E-HSMT1CT
44Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT16đầu
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT16đầu
46Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT40đầu
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT40đầu
48Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT80đầu
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT80đầu cốt
50Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT104đầu
51Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmChương V của E-HSMT1.331m
52Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmChương V của E-HSMT551m
53Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT357,3m2
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT357,3m2
55Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT11.910viên
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT11.910viên
57Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT95,28m3
58Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT357,31m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT262m3
60Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT96m2
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT96m2
62Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT3.840viên
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT3.840viên
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT25,152m3
65Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT82,7521m3
66Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT57,6m3
67Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT10,5m2
68Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT10,5m2
69Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT420viên
70Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT420viên
71Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT5,04m3
72Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,551m3
73Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,5m3
74Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT27m2
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT27m2
76Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT900viên
77Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT900viên
78Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoChương V của E-HSMT7,56m3
79Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT361m3
80Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT18m3
81Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT11,25m3
82Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT5,5m2
83Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT5,5m2
84Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT220viên
85Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT220viên
86Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụngChương V của E-HSMT1,43m3
87Đào rãnh cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,3251m3
88Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT1,788m3
89Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT3,2m3
90Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT155cái
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1,24m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT24,8m2
93Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1551 cấu kiện
94Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1551 cấu kiện
95Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,3110 tấn/1km
96Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V của E-HSMT155tấm
H Hạng mục 8: Điện chiếu sáng
1Đào móng cột đèn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT58,8061m3
2Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT62chiếc
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, lắp đặt Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V của E-HSMT0,586tấn
4Ván khuôn móng cột đènChương V của E-HSMT228,1m2
5Bê tông lót móng cột đèn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,968m3
6Bê tông móng cột đèn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT36,456m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT18,4m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT124m
9Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT63cọc
10Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT131,88kg
11Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT2.115,3m
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT63cọc
13Rải dây thép địaChương V của E-HSMT222,0310 m
14Đào móng rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT55,44m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT55,4m3
16Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm dài 2,5mChương V của E-HSMT62cọc
17Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT76,782kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT62cọc
19Rải dây thép địaChương V của E-HSMT12,410 m
20Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,0961m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT19,1m3
22Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT474,9m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT474,9m2
24Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT15.830viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT15.830viên
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT126,64m3
27Đào rãnh cáp ngầm vị trí trên hèChương V của E-HSMT474,91m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT348,3m3
29Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5mChương V của E-HSMT50,25m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong50,3m2
31Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT2.010viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT2.010viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT13,166m3
34Đào rãnh cáp ngầm vị trí trên hèChương V của E-HSMT43,3161m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT30,2m3
36Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT4m2
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT4m2
38Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT160viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT160viên
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT1,04m3
41Đào rãnh cáp ngầm vị trí dưới lòng đườngChương V của E-HSMT4,61m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT2,3m3
43Sửa nền móng bằng đá dăm loại IIChương V của E-HSMT1,3m3
44Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mChương V của E-HSMT41,1m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT41,1m2
46Gạch đặc không nungChương V của E-HSMT1.370viên
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1.370viên
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT11,508m3
49Đào rãnh cáp ngầm vị trí dưới lòng đườngChương V của E-HSMT54,81m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT27,4m3
51Sửa nền móng bằng đá dăm loại IIChương V của E-HSMT17,125m3
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V của E-HSMT1.845m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V của E-HSMT92m
54Đào móng tủ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5071m3
55Ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT5,9m2
56Bê tông móng tủ điện, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,728m3
57Khung móng tủ M16x650Chương V của E-HSMT2Cái
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT2,1m2
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1m3
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT16,8m
61Cọc tiếp địa 2xL63x63x6 dài 2,5m mạ kẽmChương V của E-HSMT4cái
62Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT3,458kg
63Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT8cái
64Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của E-HSMT4cọc
65Rải dây thép địaChương V của E-HSMT11m
66Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,081m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,1m3
68Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT178cái
69Bê tông khối đỡ mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB30Chương V của E-HSMT1,424m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT28,5m2
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT1781 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT1781 cấu kiện
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgChương V của E-HSMT0,35610 tấn/1km
74Lắp đặt tấm bê tông đỡ mốc sứChương V của E-HSMT178tấm
75Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 8mChương V của E-HSMT551 cột
76Vận chuyển cột đèn, cao = 8mChương V của E-HSMT55cột
77Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 9mChương V của E-HSMT71 cột
78Vận chuyển cột đèn, cao = 9mChương V của E-HSMT7cột
79Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5mChương V của E-HSMT621 cần đèn
80Đèn Led D CSD04L/120W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT55bộ
81Đèn Led D CSD04L/150W chiếu sáng đườngChương V của E-HSMT7bộ
82Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT62bảng
83Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT621 đầu cáp
84Lắp cầu đấu dây 6 cực 20AChương V của E-HSMT62cầu chì
85Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của E-HSMT62cái
86Đánh số cột thépChương V của E-HSMT62cột
87Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT108m
88Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT108m
89Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT2.178,76m
90Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2.178,8m
91Dây lên đèn CU/PVC 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT515,4m
92Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT515,4m
93Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT515,4m
94Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT21 tủ
I Hạng muục 9: Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 630kvA-35(22)/0,4kVChương V của E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 1000kvA-35(22)/0,4kVChương V của E-HSMT1Máy
3Trạm trụ hợp bộ tích hợp tủ tổng (Kích thước theo thiết kế) đã bao gồm chụp cực MBA, máng cáp cáo thế, máng cáp hạ thếChương V của E-HSMT2Trạm
4Tủ RMU 40.5kV/630A/20kA/1s 3 ngăn (01 ngăn máy cắt đầu vào; 02 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì bảo vệ MBA) Cấu hình: VFFChương V của E-HSMT1Tủ
5Bộ ống chì 35kVChương V của E-HSMT2Bộ
6Tủ điện hạ thế 600V-1600AChương V của E-HSMT1Tủ
7Tủ điện hạ thế 600V-1200AChương V của E-HSMT1Tủ
8Tủ bù 400KVARChương V của E-HSMT1Tủ
9Tủ bù 240KVARChương V của E-HSMT1Tủ
10Cầu dao liên động 35kV-630AChương V của E-HSMT1Bộ
11Chống sét van 35kV ngoài trờiChương V của E-HSMT1Bộ
12Chi phí vận chuyển TBChương V của E-HSMT2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.914E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có các hạng mục: Đường BTN; vỉa hè; trồng cây xanh; Hệ thống cấp điện sinh hoạt, hệ thống cấp điện chiếu sáng, đường dây trung thế và lắp đặt trạm biến áp). Trường hợp hợp đồng nhà thầu đề xuất không có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu thì nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng giao thông giá trị ≥ 6.460.000.000 VND và 01 hợp đồng về thi công đường dây, trạm biến áp với giá trị ≥ 9.673.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.133.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).32
2 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu - đường).- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên ngành Điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Yêu cầu về trình độ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy lu bánh hơi tự hành Lực đầm ≥ 16T1
4 Máy lu bánh thép tự hành Lực đầm ≥ 10T1
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 140CV1
6 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250l2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->