Gói thầu: Gói thầu: Mua nguyên liệu, hóa chất, vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281984-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Mua nguyên liệu, hóa chất, vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211181675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 21:11:00 đến ngày 2022-01-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 645,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ thực phẩm hoặc Hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua nguyên liệu, hóa chất, vật tư
Nghiên cứu phát triển công nghệ sản xuất sữa chua từ đậu tương có bổ sung rau quả trên địa bàn Hà Nội
20 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần phát triển công nghệ DGTECH Việt Nam Địa chỉ : Số 37 Phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây : + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, các hàng hóa đảm bảo chất lượng - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất với thời gian đáp ứng yêu cầu. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu - Hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương, chứng nhận xuất xứ khi bàn giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT: 024 62617586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: +84 0968136768 Hồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chao2HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
2Tương2ChaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
3Đậu tương355kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
4Đường sucrose230kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
5Bí đỏ220kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
6Thanh long ruột đỏ220kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
7Chế phẩm enzyme pectinase2kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VNguyên liệu
8Tetramethyl - E33p - phenylenediamine dihydrochloride125g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
9Axit sorbic1250g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
10MgSO41500 g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
11Nystalin25MUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
12Gentian violet125g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
13Methylrosaniline125g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
14Dung dịch lugol11 lít/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
15Safranin125g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
16Axit gallic chuẩn1100 g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
17CaCO31100g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
18Bromocresol purple125g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
19DMSO2LitTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
20Pectin1kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
215-Sulfosalicylic acid hydrate2500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
22K2SO42kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
23Na2HPO42kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
24NaH2PO42kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
25Axit formic21 LitTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
26AlCl32500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
27NaNO22500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
28Folin Ciocalteu30.5 L/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
29Na2CO32kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
30EDTA2500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
31KH2PO42kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
32K2HPO42kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
33MnSO42100g/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
34Dung dịch khử trùng35 lit/canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
35FeCl3.6H2021kg/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
36p-nitrophenol250g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
37Glucose chuẩn2100 g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
383,5-Dinitrosalicylic acid3100g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
39NaHCO32kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
40Thạch agar2kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
41Natri phytate chuẩn210g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
42H2SO42LitTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
43Tween 802500 ml/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
44CH3COONa2kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
45Phenolphthalein2100g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
46Dung dịch đệm chuẩn pH 4.021 lít/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
47Dung dịch đệm chuẩn pH 7.021 lít/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
482,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl35g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
496-Hydroxy-2,5,7,8-tetramethylchromane-2-carboxylic acid35g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
50Benzoyl-DLarginine-p-nitroanilide31g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
51NaCl2kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
52NaOH2kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
53Gelatin2500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
54Tinh bột biến tính2500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
55Carrageenan2500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
56Xanthan gum2500g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
57Ethanol tuyệt đối5LitTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
58Quercetin chuẩn31g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
59Acetaldehyde assay kit6BộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
60Ống chuẩn NaOH 0.1 N10ỐngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
61Đường glucose5kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
62Cao nấm men12500g/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
63Cao thịt bò12500g/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
64Pepton12500g/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
65Nước HPLC102.5 lit/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
66Methanol52.5 lit/chaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
67Tripsin4500 mg/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
68p-nitrophenyl beta-D-glucopyranoside41g/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
69KNa Tartrate3kg/lọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VHóa chất
70Đĩa petri300CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
71Ống nghiệm200CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
72Bình tam giác 250 ml20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
73Bình tam giác 1000 ml20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
74Cốc đong 250 ml20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
75Cốc đong 1000 ml10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
76Bình định mức 10 ml10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
77Bình định mức 100 ml10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
78Bình định mức 500 ml10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
79Que cấy3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
80Chiết quang kế2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
81Cuvette thạch anh4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
82Micropipet 1 - 10 uL2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
83Micropipet 2 - 200 uL2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
84Micropipet 100 - 1000 uL2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
85Micropipet 1000 - 5000 uL1CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
86Buret 10 ml3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
87Pipet Pasteur thủy tinh21000 cái/hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
88Giấy lọc Whatman5HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
89Bình thủy tinh trung tính 5 L10CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
90Bao bì đựng sữa chua dạng đặc1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
91Bao bì đựng sữa chua dạng uống1.000CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
92Nồi nấu inox 50 lit3CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
93Ống eppendorf 2 ml4500 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
94Cốc nhựa30100 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
95Giấy mềm30Hộp 100 tờTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
96Găng tay y tế10Hộp 100 chiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
97Bông y tế5KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
98Phiến kính4Hộp 50 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
99Lá kính4Hộp 100 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
100Màng lọc 0.45 um10Hộp 100 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
101Ống falcon 15 ml1450 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
102Ống falcon 50 ml1450 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
103Đầu côn 1000 μl101000 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
104Đầu côn 200 μl101000 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
105Đầu côn 10 μl101000 cái/túiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương VDụng cụ, vật tư tiêu hao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa 1 Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Công nghệ thực phẩm hoặc Hóa22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->