Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo, hội nghị hội thảo cho trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293149-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo, hội nghị hội thảo cho trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20211271284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiepj của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 21:08:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,429,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.307645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.901.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.153.802.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác+ Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện bảo hành, bảo trì máy tính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo, hội nghị hội thảo cho trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
Mua sắm trang thiết bị phục vụ đào tạo, hội nghị hội thảo cho trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiepj của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666, Đường 3/2 Phường Tích Lương - TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường đại học kỹ thuật Công nghiệp; Địa chỉ: Số 666 đường 3/2, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3847 145
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TCICO LAND; Địa chỉ: Số nhà 999, tổ 26, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường đại học kỹ thuật Công nghiệp; Địa chỉ: Số 666 đường 3/2, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Đại học Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666, Đường 3/2 Phường Tích Lương - TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường đại học kỹ thuật Công nghiệp; Địa chỉ: Số 666 đường 3/2, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3847 145


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 * Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhà thầu + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). * Tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu + Bằng cấp; + Chứng chỉ nghề theo yêu cầu (nếu có yêu cầu); * Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: + Các cam kết theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu nộp trong E-HSDT tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như sau: 1. Đối với hàng hóa là: Hệ thống màn hình LED: - Module Led sản xuất trên dây chuyền có hệ thống quản lý an toàn thông tin theo tiêu chuẩn Iso IEC 27001:2013, hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, có chứng chỉ RoHS 2011/65/EU( RoHS 2.0), chứng nhận FCC, CE. 2. Đối với hàng hóa: Máy tính chuyên dụng điều khiển trung tâm - Máy vi tính được sản xuất, lắp ráp đồng bộ trên dây chuyền công nghiệp bởi các nhà sản xuất có hệ thống về quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; ISO 27001:2013 – hệ thống quản lý an toàn thông tin và ISO 45001:2018 – hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp - Máy tính được thí nghiệm và kiểm chuẩn bởi phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn TCVN ISO / IEC 17025:2017 về lĩnh vực Điện – do Văn phòng công nhận chất lượng (Bộ khoa học và công nghệ) chứng nhận hoặc Hàng hóa có giấy chứng nhận đăng kỹ nhãn hiệu hàng hóa tại Việt Nam - Màn hình, bàn phím, chuột, Mainboard đồng thương hiệu với máy tính. - Catalog gốc của nhà sản xuất (Catalog gốc là trên website của nhà sản xuất hoặc đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất) 3. Đối với hàng hóa là: Máy chiếu: - Catalogue hàng hóa chào thầu có đầy đủ thông số kỹ thuật, có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối - Hàng hóa có giấy chứng nhận đăng kỹ nhãn hiệu hàng hóa tại Việt Nam - Nhà sản xuất của sản phẩm áp dụng các hệ thống quản lý trong sản xuất kinh doanh như sau: Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 :2015, Hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001 :2015 4. Đối với hàng hóa là: Camera - Catalogue hàng hóa chào thầu có đầy đủ thông số kỹ thuật, có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trong vòng 10 năm sau khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Có cam kết đáp ứng khắc phục sự cố trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường đại học kỹ thuật Công nghiệp; Địa chỉ: Số 666 đường 3/2, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3847 145
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Thái Nguyên + Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 852 650
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Phục vụ, Trường đại học kỹ thuật Công nghiệp: + Địa chỉ: Số 666 đường 3/2, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208 3847 157
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị - Phục vụ, Trường đại học kỹ thuật Công nghiệp: + Địa chỉ: Số 666 đường 3/2, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208 3847 157
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Modul led P3 indoor hoặc tương đương690TấmMục 2, Chương V
2Nguồn điện 5V-70A68ChiếcMục 2, Chương V
3Card nhận tín hiệu47ChiếcMục 2, Chương V
4Card phát tín hiệu2ChiếcMục 2, Chương V
5Bộ xử lý hình ảnh1ChiếcMục 2, Chương V
6Máy tính chuyên dụng điều khiển Trung tâm1BộMục 2, Chương V
7Camera Hikvision DS-2DE3A404IW-DE/W hoặc tương đương44CáiMục 2, Chương V
8Camera Hikvision DS-2DE3A404IW-DE hoặc tương đương15CáiMục 2, Chương V
9Thẻ nhớ 64Gb59CáiMục 2, Chương V
10Giá treo camera chuyên dụng (gia công)37CáiMục 2, Chương V
11Camera WIFI 2MP EZVIZ C6N hoặc tương đương59CáiMục 2, Chương V
12Chân để camea quay lớp học bằng nhựa59CáiMục 2, Chương V
13Switch TP-Link TL-SG1024D 24 port Gigabit hoặc tương đương9CáiMục 2, Chương V
14Switch TP-Link TL-SG1026D 16 port Gigabit hoặc tương đương12CáiMục 2, Chương V
15Switch TP-Link 8 port Gigabit hoặc tương đương1CáiMục 2, Chương V
16Router Wi-Fi TP link TL-WR840N hoặc tương đương59CáiMục 2, Chương V
17Loa máy tính TAKO 2.1 hoặc tương đương54BộMục 2, Chương V
18Tai nghe Bluetooth True Wireless Xiaomi Air 2SE (2 tai nghe 1 bộ kèm cốc sạc) hoặc tương đương43BộMục 2, Chương V
19USB Bluetooth 5.0 ORICO hoặc tương đương62CáiMục 2, Chương V
20Cổng chuyển đổi Displayport to VGA hoặc tương đương64CáiMục 2, Chương V
21Bộ chuyển đổi quang điện TP Link MC210CS hoặc tương đương16CáiMục 2, Chương V
22Tủ mạng 6U KUNGFU hoặc tương đương18CáiMục 2, Chương V
23Dây mạng LAN Commscope CAT 5E hoặc tương đương9.045MétMục 2, Chương V
24Dây mạng LAN Commscope CAT 6E hoặc tương đương610MétMục 2, Chương V
25Rắc kết nối RJ 45 hoặc tương đương970CáiMục 2, Chương V
26Cân bằng tải Draytek Vigor 3220 hoặc tương đương1CáiMục 2, Chương V
27Bộ Wallplate Commscope Cat 5E ( Nhân + mặt + đế) hoặc tương đương140BộMục 2, Chương V
28Ghen nhựa 20 x 402.370MétMục 2, Chương V
29Dây điện Cadisun 2 x 1,5200MétMục 2, Chương V
30Atomat 15A5CáiMục 2, Chương V
31Dây cáp quang 8 core.2.300MétMục 2, Chương V
32Hộp phối quang ODF 32port2CáiMục 2, Chương V
33Hộp phối quang ODF 16port1CáiMục 2, Chương V
34Hộp phối quang ODF 8port6CáiMục 2, Chương V
35Dây nhảy quang14SợiMục 2, Chương V
36Hàn cáp quang112NútMục 2, Chương V
37Phụ kiện: Đinh, vít, nở, lạt thít, đai, ốc1HTMục 2, Chương V
38Kinh phí lắp đặt camera, lắp đặt giá treo camera, kéo dây, luồn ống, đi ghen,cài đặt, hiệu chỉnh, kết nối hệ thống.59CáiMục 2, Chương V
39Công đặt mạng LAN 4 toàn nhà A7 + A8 + A10 + A16: Kéo 2300m dây cáp quang có gia cường; Kéo dải 9655m dây cáp mạng Lan luồn trong ống ghen. Đóng ốp ghen lên tường, Lắp đặt 100c Wallplate; cài đặt, hiệu chỉnh, kết nối hệ thống mạng LAN.1HTMục 2, Chương V
40Máy chiếu VIEWSONIC PA503XP hoặc tương đương10CáiMục 2, Chương V
41Màn chiều treo tường 70' x 70" ( 1,8m x 1,8m) Regent10CáiMục 2, Chương V
42Giá treo máy chiếu10CáiMục 2, Chương V
43Dây VGA 15m10SợiMục 2, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.307645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.076.901.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.153.802.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác+ Nhà thầu phải có cam kết trong thời gian bảo hành, khi có yêu cầu kiểm tra giải quyết sự cố, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt 2 - Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện bảo hành, bảo trì máy tính 1 - Trình độ cao đẳng trở lên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->