Gói thầu: Mua sắm vật tư kiểm nghiệm và đào tạo kiểm nghiệm an toàn thực phẩm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kiểm nghiệm và đào tạo kiểm nghiệm an toàn thực phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:25:00 đến ngày 2020-09-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 418,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cyfluthrin PESTANAL®, analytical standard Synonym:Baythroid® | 1 | 250MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Fenvalerate PESTANAL®, analytical standard | 1 | 250MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | trans-Permethrin solution 10 μg/mL in cyclohexane, PESTANAL®, analytical standard | 1 | 2ML | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cypermethrin PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Fenpropathrin PESTANAL®, analytical standard | 1 | 250MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Propargite PESTANAL®, analytical standard, technical mixture | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | β-Endosulfan PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Aldrin PESTANAL®, analytical standard | 1 | 25MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dieldrin PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Methoxychlor PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Chlorothalonil PESTANAL®, analytical standard | 1 | 250MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | trans-Chlordane NMI | 1 | 25MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Carbosulfan analytical standard | 1 | 250MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Methiocarb PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Oxamyl reference material | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Methomyl PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Carbendazim analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Aldicarb PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Methidathion PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Quinalphos PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Thionazin PESTANAL®, analytical standard | 1 | 50MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dimethoate | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Phorate PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Sulfotep PESTANAL®, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Ciprofloxacin≥98.0% (HPLC) | 1 | 5G | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Danofloxacin mesylate | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Difloxacin hydrochloride VETRANAL™, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Enrofloxacin VETRANAL™, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Flumequine VETRANAL™, analytical standard | 1 | 250MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Norfloxacin | 1 | 1G | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ofloxacin | 1 | 1G | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Oxolinic acid | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Sarafloxacin hydrochloride hydrate VETRANAL™, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | MgSO4 | 1 | 2kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hạt nhồi Primary secondary amine (PSA) | 1 | 100g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Hạt nhồi C18 35-75 um | 1 | 100g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Than hoạt tính GCB (Graphite carbon black) (Sigma-Aldrich 699640-25G) | 1 | 25g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Sodium citrate tribasic dihydrate | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Sodium acetate | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Sodium chloride | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Sodium hydrogencitrate sequihydrate (Sigma-Aldrich 359084-1KG) | 4 | 250g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Acetone 2,5 lít | 2 | 2,5l/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Acetonitril (HPLC -GC) | 12 | 4L/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 44 | n-hexan | 1 | 2,5l/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Acetic acid | 1 | 2,5l/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Duran® laboratory bottles (Sigma-Aldrich Z305189-10EA). Lọ Duran phòng thí nghiệm. 1 hộp x 10 cái | 250 | Cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Ống ly tâm 50ml tiệt trùng | 500 | Cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ống ly tâm 15ml tiệt trùng | 50 | Cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ống thủy tinh có nắp 10 ml | 1.000 | Cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 50 | MicroTips 200µl | 1 | 1000 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Microtips 1000µl | 1 | 500 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Microtips 5000µl | 1 | 250 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Insert vial , Vial GC-LC + nắp vial | 1 | 100 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Syringe Filter, PTFE, 0.22µm, 13mm Diameter | 1 | 100 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Xy lanh tiêm | 1 | 100 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Găng tay cao su không bột size S, M, L | 1 | 200 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mặt nạ phòng độc | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Khí Helium, bình 40l | 1 | bình | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Enrofloxacin VETRANAL™, analytical standard | 1 | 100MG | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ciprofloxacin≥98.0% (HPLC) | 1 | 5G | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 61 | MgSO4 | 1 | 2kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Hạt nhồi C18 35-75 um | 1 | 100g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Sodium citrate tribasic dihydrate | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sodium chloride | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Potasium dihydrophosphate | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sodium hydroxyde | 1 | 1kg/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Sodium hydrogencitrate sequihydrate | 4 | 250g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Acetonitril (HPLC -GC) | 12 | 4L/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Methanol (LC-MS) | 3 | 5l/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Amonium acetate | 1 | 500g/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Acid formic | 1 | 1L/chai | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Duran® laboratory bottles (Sigma-Aldrich Z305189-10EA). Lọ Duran phòng thí nghiệm. 1 hộp x 10 cái | 6 | Hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ống ly tâm 50ml tiệt trùng | 500 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ống ly tâm 15ml tiệt trùng | 50 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Ống thủy tinh có nắp 10 ml | 1.000 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 76 | MicroTips 200 µl | 1 | 1000 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Microtips 1000 µl | 1 | 500 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Microtips 5000 µl | 1 | 250 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Pasteur pipette 150mm | 1 | 1440 cái/túi | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Insert vial , Vial GC-LC + nắp vial (100 cái/hộp) | 1 | 100 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Syringe Filter, PTFE, 0.22µm, 13mm Diameter | 1 | 100 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Syringe Filter, PTFE, 0.45µm, 13mm Diameter | 1 | 100 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Cột sắc ký C18 2,1 x 100 mm; 1,8µm | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Túi plastic | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Xy lanh tiêm | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Găng tay cao su không bột size S, M, L | 1 | 200 cái/hộp | Theo mục 2 chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi