Gói thầu: Lắp đặt + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Lắp đặt + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (từ nguồn đảm bảo an toàn giao thông Ngân sách Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu trong năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 21:44:00 đến ngày 2022-01-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 553,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29751E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65751E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 387.217.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải bảo hành thiết bị trong vòng 12 tháng tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sau đó bảo hành theo thời gian bảo hành của sản phẩm hàng hóa.- Trong thời gian bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư đến để bảo hành, sửa chữa thì trong vòng 02 ngày đơn vị cung cấp thiết bị phải có mặt để khắc phục các sự cố trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt + Thiết bị Lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trật tự tại khu vực ngã 6 đường Trần Hưng Đạo vào trung tâm hành chính thành phố và ngã tư đèn đỏ đường Trần Phú 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (từ nguồn đảm bảo an toàn giao thông Ngân sách Tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu trong năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Hàng hóa phải có chứng chỉ xuất xưởng CO, CQ. Nếu là hàng nhập khẩu phải có dịch thuật. + Các thiết bị nhập khẩu phải kèm theo giấy tờ hải quan (pasking list, invoice) |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu chọn gói đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, công vận chuyển và bốc dỡ tới chân công trình theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc tờ khai thuế (Gồm Báo cáo tài chính và tờ khai quyết toán thuế TNDN); Văn bản xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí, số 01 Đinh Tiên Hoàng, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Uông Bí, số 3 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Tổng hợp – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Uông Bí; + Địa chỉ: Số 3 Trần Hưng Đạo, Khu 2, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera ngoài trời 360 | 2 | bộ | Camera AXIS P3719-PLE (hoặc tương đương).Camera là một máy ảnh 15 megapixel nhỏ gọn với bốn ống kính tiêu cự (4 X Quad HD) cho phép giám sát tổng quan và chi tiết. Với một địa chỉ IP và một cáp mạng, thiết bị bốn camera trong một cung cấp giải pháp linh hoạt, tiết kiệm chi phí để giám sát đa hướng. Công nghệ chiếu sáng hồng ngoại 360 °, WDR và Lightfinder cung cấp chất lượng video tuyệt vời trong mọi điều kiện ánh sáng. Mỗi đầu camera có thể được định vị riêng (xoay, nghiêng, cuộn và xoắn) dọc theo một rãnh tròn. Thu phóng và lấy nét từ xa giúp dễ dàng lắp đặt và nắp trong suốt, không có cạnh sắc, đảm bảo tầm nhìn không bị biến dạng ở mọi hướng. Máy ảnh này có tích hợp dây đeo; Công nghệ Châu Âu. | ||
| 2 | Chân đế camera | 2 | bộ | Chân đế camera AXIS T91E61 (hoặc tương đương)Giá treo tường với kênh cáp bên trong dành cho camera mái vòm với ren NPS 1,5 ", tương thích với bộ phụ kiện mặt dây Axis. Xếp hạng IK10 và NEMA 4X. Nhôm sơn tĩnh điện để lắp đặt trong nhà và ngoài trời; Công nghệ Châu Âu. | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | bộ | Thiết bị mạng SISTP1040-342-LRT (hoặc tương đương)Bộ chuyển mạch không được quản lý cứng, 4 cổng GE POE +, 2 SFP, 120W POE, 54VDC, -40- 750CPhần mềm Hệ thống quản lý thiết bị (DMS) của Transition Networks giao diện với Máy khách thông minh Milestones.Xuất xứ: Đài Loan. | ||
| 4 | Module quang | 1 | bộ | TRANSCEIVER-SFP, CC, 1000BASE-LX, SMLC, 10KM, 3.3V;Xuất xứ: Đài Loan. | ||
| 5 | Bộ nguồn cấp cho switch | 1 | Chiếc | Bộ chuyển đổi nguồn Công nghiệp AC 220V sang DC 48V công suất 120VXuất xứ: Đài Loan. | ||
| 6 | Dây nhảy quang | 1 | sợi | Dây vá sợi quang, OS2, LC sang LC song công, LSZH & OFNR 1,8mm, 3mXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 7 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 1 | Chiếc | Vỏ tủ camera chuyên dụng ngoài trời’ Kích thước 400x600x200 mm; - Vật liệu: thép 1,2mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám- Cửa: 1 cánh phía trước có khóa an toàn- Thiết kế đối lưu không khí, không thấm nước- Cổng cáp vào/ra: 4 cổng- Khay hàn quang 12FO- Lắp đặt: treo cột hoặc treo tường- Dây đai Inox: đi kèm theo tủ- Thanh tiếp địa- Thiết bị chống sét Lan truyền 1P+N 20kA (Type 2) MCB 2P 6AXuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Bộ cầu nối đơn vị Ubiquiti LocoM5 X 2 Nanostation Loco M5 | 1 | bộ | - Ubiquiti NanoStation Loco M5 AirMAX CPE trong nhà / ngoài trời (2 ĐƠN VỊ) - Thông lượng ngoài trời thực 150+ Mbps và phạm vi lên đến hơn 10 km.- NanoStation M có thể được triển khai cho cầu nối Điểm-điểm (PtP), kết nối không dây với hệ thống giám sát video hoặc sử dụng như một CPE airMAX.- Kết nối Ethernet kép-Tính năng airOS mạnh mẽ | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | 1 | bộ | Bộ lưu điện UPS 2000VA Hyundai HD-2000 (hoặc tương đương)Công suất: 2000VA / 1200WSố pha: Vào 1 pha – ra 1 phaTiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2000 *ĐẦU VÀOSố pha: 1 pha;Điện áp: 220 VAC ± 20%; Tần số: 45Hz ~ 65Hz; Hệ số công suất > 0.9*ĐẦU RASố pha:1 pha; Pha điện áp: 200V – 240V; Tần số: 50 / 60 Hz ± 0.1% ở chế độ battery; Hiệu suất > 90%*THÔNG SỐ MÁYDạng sóng: Sóng sin mô phỏngKhả năng chịu tải: 110% trong 1 phút, 150% trong 10 giâyHệ số công suất 3: 1 ( lớn nhất )Thời gian chuyển mạch | ||
| 10 | Ắc quy 12V - 100Ah | 1 | bộ | Ắc quy Đồng Nai (hoặc tương đương)Loại ắc quyẮc quy nước.Dung lượng100Ah.Dung tích axit7,2 lít.Vị trí cọc L.Số tấm cực /hộc17.Kích thước406mm x 174mm x 208mm.Trọng lượng sản phẩm17,13kg. | ||
| 11 | Camera ngoài trời | 4 | bộ | Camera ngoài trời SXIS P1378-LE (hoặc tương đương)Ngoài trời, NEMA 4X, IP66 / 67 và được xếp hạng IK10, độ phân giải 4K, ngày / đêm, camera hộp cố định cung cấp công nghệ WDR và Lightfinder pháp y. Có cảm biến hình ảnh 1 / 1.8 ". Tối ưu hóaIR, công nghệ LED IR 850nm tiết kiệm năng lượng bao phủ 40 mét (130 feet). Bao gồm ống kính P-Iris 3,9-10 mm F1.5 tiêu cự được điều chỉnh IR và lấy nét sau từ xa. Máy ảnh cũng hỗ trợ ống kính DC-iris ngàm CS và ống kính i-CS để thu phóng và lấy nét khi cài đặt từ xa. Nhiều luồng H.264, H.265 và Motion JPEG có thể cấu hình riêng; 4K ở tốc độ 25/30 khung hình / giây. Công nghệ Axis Zipstream để giảm băng thông và nhu cầu lưu trữ. Phát hiện chuyển động video, phát hiện sốc, cảnh báo giả mạo đang hoạt động và công tắc xâm nhập vỏ mở. Định dạng hành lang, chỉnh sửa méo thùng, làm mờ và ổn định hình ảnh điện tử. Cấu hình cảnh. Âm thanh hai chiều, phát hiện âm thanh với micrô kỹ thuật số hoặc tương tự tùy chọn. Được giám sát I / O để xử lý cảnh báo / sự kiện, khe cắm thẻ nhớ MicroSD / MicroSDHC để lưu trữ video cục bộ tùy chọn. Cổng nối tiếp cho giao tiếp RS422 / 485. Hoạt động ở -40 ° C đến + 60 ° C. Đầu vào PoE + class4 hoặc 12-28VDC. Hỗ trợ cho tùy chọn AXIS P13 Weathershield Ex độ căng A. Bao gồm bộ đèn chiếu sáng hồng ngoại AXIS Hộp cố định gắn trước, tấm chắn nắng có thể tháo rời, giá treo tường, trình điều khiển vít Torx T20 và các tuyến cáp được xếp hạng IP66 / 67. Midspan hoặc nguồn điện không được bao gồm. | ||
| 12 | Chân đế camera | 4 | bộ | Chân đế camera AXIS TQ1601-E (hoặc tương đương)Hộp sau để cho phép nhập cáp bên ngoài hoặc sử dụng thiết bị bảo vệ cáp. Các lỗ trên đầu và bên hông cho ống dẫn 3/4 inch hoặc ống bảo vệ cáp M25. Tương thích với Giá treo tường AXIS T94Q01A, tất cả AXIS M11-E / P13-E / Q16-E / Q1755-E / Q1910-E / 21-E / 22-E giá treo tường camera cố định ngoài trời và AXIS T92E Series và AXIS T93E05 Fixed vỏ máy ảnh. | ||
| 13 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | bộ | Thiết bị mạng SISTP1040-342-LRT (hoặc tương đương)Bộ chuyển mạch không được quản lý cứng, 4 cổng GE POE +, 2 SFP, 120W POE, 54VDC, -40- 750CPhần mềm Hệ thống quản lý thiết bị (DMS) của Transition Networks giao diện với Máy khách thông minh Milestones.Xuất xứ: Đài Loan. | ||
| 14 | Module quang | 2 | bộ | TRANSCEIVER-SFP, CC, 1000BASE-LX, SMLC, 10KM, 3.3V;Xuất xứ: Đài loan. | ||
| 15 | Bộ nguồn cấp cho switch | 2 | chiếc | Bộ chuyển đổi nguồn Công nghiệp AC 220V sang DC 48V công suất 120VXuất xứ: Trung Quốc | ||
| 16 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 2 | chiếc | Vỏ tủ kích thước '=400x600x200 mm; - Vật liệu: thép 1.2mm, sơn tĩnh điện màu trắng xám- Cửa: 1 cánh phía trước có khóa an toàn- Thiết kế đối lưu không khí, không thấm nước- Cổng cáp vào/ra: 4 cong- Khay hàn quang 12FO- Lắp đặt: treo cột hoặc treo tưòng- Dây đai Inox: đi kèm theo tủ- Thanh tiếp địa- Thiết bị chống sét Lan truyền 1P+N 20kA (Type 2) MCB 2P 6AXuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Bộ lưu điện UPS 2000VA | 2 | bộ | Bộ lưu điện UPS 2000VA Hyundai HD-2000 (hoặc tương đương)Công suất: 2000VA / 1200WSố pha: Vào 1 pha – ra 1 phaTiêu chuẩn sản xuất: ISO 9001:2000 *ĐẦU VÀOSố pha: 1 pha;Điện áp: 220 VAC ± 20%; Tần số: 45Hz ~ 65Hz; Hệ số công suất > 0.9*ĐẦU RASố pha:1 pha; Pha điện áp: 200V – 240V; Tần số: 50 / 60 Hz ± 0.1% ở chế độ battery; Hiệu suất > 90%*THÔNG SỐ MÁYDạng sóng: Sóng sin mô phỏngKhả năng chịu tải: 110% trong 1 phút, 150% trong 10 giâyHệ số công suất 3: 1 (lớn nhất)Thời gian chuyển mạch | ||
| 18 | Ắc quy 12V - 100Ah | 2 | bộ | Ắc quy Đồng Nai (hoặc tương đương)Loại ắc quy Ắc quy nước.Dung lượng 100Ah.Dung tích axit7,2 lít.Vị trí cọc L.Số tấm cực / hộc 17.Kích thước 406mm x 174mm x 208mm.Trọng lượng sản phẩm17,13kg. | ||
| 19 | Lắp đặt tủ kỹ thuật ngoài trời | 1 | 1 tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 20 | Mua, lắp đặt aptomat 20A | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 8 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 5 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt dây mạng Vina Cat6 | 58 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện, ĐK 20mm | 0,08 | 100m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho Converter | 1 | điểm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 26 | Lắp đặt thiết bị thu phát sóng Loco M5 | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đặt ắc quy | 1 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp đặt thiết bị lưu điện | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 29 | Mua, lắp đặt tấm NL mặt trời | 1 | tấm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 30 | Mua, lắp đặt thiết bị nạp NL mặt trời | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt tủ kỹ thuật ngoài trời | 2 | 1 tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt aptomat 20A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 91 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt dây mạng Vina Cat6 | 150 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện, ĐK 20mm | 0,16 | 100m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 37 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn cho Converter | 2 | điểm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt ắc quy | 2 | tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | ||
| 39 | Lắp đặt thiết bị lưu điện | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.29751E8(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65751E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 387.217.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải bảo hành thiết bị trong vòng 12 tháng tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng, sau đó bảo hành theo thời gian bảo hành của sản phẩm hàng hóa.- Trong thời gian bảo hành khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư đến để bảo hành, sửa chữa thì trong vòng 02 ngày đơn vị cung cấp thiết bị phải có mặt để khắc phục các sự cố trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi