Gói thầu: : Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | : Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 21:47:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,346,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.742.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ an toàn lao động các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải CPĐD hoặc Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥05 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa hệ thống đường giao thông nông thôn (GTNT) xã Trà Giang - năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Bình – Giám đốc UBND xã Trà Giang, Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0986947063, fax:.............; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (+84)0913143477, fax: .................. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Na; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn từ nhà ông Phái đi nhà ông Huỳnh Bật thôn 1; L=250M, Rộng 3,0M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới san gạt mặt đường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã san gạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 10m |
| B | Đường đi nhà ông Thương thôn 1; L=100M, Rộng 3,0M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10m |
| C | Tuyến từ nhà bà Ngụ đi nhà ông Sinh Thôn 3; L=250M, Rộng 3,0M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,55 | 10m |
| D | Tuyến từ nhà bà Gặp đi nghĩa địa thôn 2; L=300M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10m |
| E | Tuyến từ nhà ông Phưởng đi nhà ông Hồng thôn 3; L=450M | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 283,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,75 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,575 | 10m |
| F | Tuyến từ nhà bà Út đi nhà bà Lệ thôn 1; L=250M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,475 | 10m |
| G | Tuyến nối dài khu Ồ Ồ thôn 3; L=300M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10m |
| H | Tuyến từ ông Chính đi nhà ông Thương thôn 2; L=100M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 10m |
| I | Tuyến từ ngã ba nhà ông Tới đi Suối Mơ thôn 3; L=300M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 189 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10m |
| J | Tuyến tổ 1 đi thôn 6 cũ; L=300M, Rộng 3,0M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| K | Tuyến từ nhà bà Tươi đi nhà ông Lý thôn 2 ; L=150M, Rộng 3,0M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,35 | 10m |
| L | Tuyến từ nhà ông Đỗ Tuất đi nhà ông Phan Phước Lan thôn 3; L=600M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | 10m |
| M | Tuyến từ nhà ông Duấn đi ông Đồng thôn 3; L=250M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,475 | 10m |
| N | Tuyến từ nhà ông Sung đi nhà ông Hồ Xuân Hung thôn 1; L=100M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 10m |
| O | Tuyến đường nhà ông Tích thôn 1; L=100M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 10m |
| P | ĐX3.BT.GT( Từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa đến cầu treo thôn 3 (thôn 4 cũ). L=400M, Rộng 3,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 252 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,495 | 10m |
| Q | ĐX 2. BT.GT( QL24C đi nhà ông Quãng thôn 5 cũ); L=2.420M, Rộng mặt đường mỗi bên 0,5M, Dày 18cm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 435,597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,712 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,2 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,231 | 10m |
| R | ĐX 2. BT.GT( QL24C đi nhà ông Quãng thôn 5 cũ) L=2,42KM, Mở rộng nền đường mỗi bên 0,5M | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 577,133 | 1m3 |
| 2 | Đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp CPDD, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| S | Tuyến từ nhà ông Chính đi nhà ông Thương thôn 2; L=100M (0,5+3,5+0,5) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,186 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| T | Tuyến từ ngã ba nhà ông Tới đi suối Mơ thôn 3; L=300M (0,5+3,5+0,5) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,026 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| U | Tuyến tổ 1 đi thôn 6 cũ; L=300M (0,5+3,0+0,5) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,666 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,966 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| V | Tuyến từ nhà bà Tươi đi nhà ông Lý thôn 2; L=150M (0,5+3,0+0,5) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| W | Tuyến từ nhà ông Đỗ Tuất đến nhà ông Phan Phước Lan thôn 3; L=600M (0,5+3,5+0,5) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,007 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,036 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| X | Tuyến từ nhà ông Duẫn đi ông Đồng thôn 3; L=250M (0,5+3,5+0,5) | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,827 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.742.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.742.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ an toàn lao động các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 5 | Máy đào ≥0,5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 2 |
| 6 | Máy lu 6-8 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 7 | Máy lu bánh sắt 8-10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy lu rung 10-12 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥90CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD hoặc Máy san | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥05 Tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm | 4 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi