Gói thầu: : Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293527-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu : Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211293516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 21:47:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,346,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.742.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ an toàn lao động các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥90CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥05 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 : Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa hệ thống đường giao thông nông thôn (GTNT) xã Trà Giang - năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thành An - Quảng Nam; -; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; UBND xã Trà Giang; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; UBND xã Trà Giang;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trà Giang; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Bình – Giám đốc UBND xã Trà Giang, Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Giang, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0986947063, fax:.............;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (+84)0913143477, fax: ..................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Na; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ nhà ông Phái đi nhà ông Huỳnh Bật thôn 1; L=250M, Rộng 3,0M, Dày 18cm
1Cày xới san gạt mặt đường cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã san gạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5510m
B Đường đi nhà ông Thương thôn 1; L=100M, Rộng 3,0M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V3100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V3100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,910m
C Tuyến từ nhà bà Ngụ đi nhà ông Sinh Thôn 3; L=250M, Rộng 3,0M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V135m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,5100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5510m
D Tuyến từ nhà bà Gặp đi nghĩa địa thôn 2; L=300M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V189m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,510m
E Tuyến từ nhà ông Phưởng đi nhà ông Hồng thôn 3; L=450M
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,75100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,75100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V283,5m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,62100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,75100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,57510m
F Tuyến từ nhà bà Út đi nhà bà Lệ thôn 1; L=250M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,75100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,75100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,5m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,75100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,47510m
G Tuyến nối dài khu Ồ Ồ thôn 3; L=300M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V189m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,510m
H Tuyến từ ông Chính đi nhà ông Thương thôn 2; L=100M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0510m
I Tuyến từ ngã ba nhà ông Tới đi Suối Mơ thôn 3; L=300M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V189m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,5100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,510m
J Tuyến tổ 1 đi thôn 6 cũ; L=300M, Rộng 3,0M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V162m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V9100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2110m
K Tuyến từ nhà bà Tươi đi nhà ông Lý thôn 2 ; L=150M, Rộng 3,0M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,3510m
L Tuyến từ nhà ông Đỗ Tuất đi nhà ông Phan Phước Lan thôn 3; L=600M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V378m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,16100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V21100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4910m
M Tuyến từ nhà ông Duấn đi ông Đồng thôn 3; L=250M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,5m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,75100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,47510m
N Tuyến từ nhà ông Sung đi nhà ông Hồ Xuân Hung thôn 1; L=100M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0510m
O Tuyến đường nhà ông Tích thôn 1; L=100M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,36100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,0510m
P ĐX3.BT.GT( Từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa đến cầu treo thôn 3 (thôn 4 cũ). L=400M, Rộng 3,5M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V252m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V14100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,49510m
Q ĐX 2. BT.GT( QL24C đi nhà ông Quãng thôn 5 cũ); L=2.420M, Rộng mặt đường mỗi bên 0,5M, Dày 18cm
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V435,597m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,712100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,2100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,23110m
R ĐX 2. BT.GT( QL24C đi nhà ông Quãng thôn 5 cũ) L=2,42KM, Mở rộng nền đường mỗi bên 0,5M
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V577,1331m3
2Đầm nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.420m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,868100m3
4Thi công lớp CPDD, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,42100m3
S Tuyến từ nhà ông Chính đi nhà ông Thương thôn 2; L=100M (0,5+3,5+0,5)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,63100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,449100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,186100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,35100m3
T Tuyến từ ngã ba nhà ông Tới đi suối Mơ thôn 3; L=300M (0,5+3,5+0,5)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,176100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,026100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,79100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05100m3
U Tuyến tổ 1 đi thôn 6 cũ; L=300M (0,5+3,0+0,5)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,705100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,666100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,966100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,05100m3
V Tuyến từ nhà bà Tươi đi nhà ông Lý thôn 2; L=150M (0,5+3,0+0,5)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,656100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,439100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,132100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m3
W Tuyến từ nhà ông Đỗ Tuất đến nhà ông Phan Phước Lan thôn 3; L=600M (0,5+3,5+0,5)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,46100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,007100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,036100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,1100m3
X Tuyến từ nhà ông Duẫn đi ông Đồng thôn 3; L=250M (0,5+3,5+0,5)
1Đào nền đường - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,28100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,853100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,827100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,875100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 3.742.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.742.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông – Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ an toàn lao động các công trình tương tự)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự khi được mời lên đối chiếu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
4 Máy trộn bê tông ≥250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu4
5 Máy đào ≥0,5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm2
6 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
7 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
8 Máy lu rung 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
9 Máy ủi ≥90CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
10 Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
11 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
12 Ô tô tự đổ ≥05 Tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm4
13 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
14 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->