Gói thầu: Chi phí dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Vĩnh Phúc trên vệ tinh Vinasat -2 tín hiệu HD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - truyền hình Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Chi phí dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Vĩnh Phúc trên vệ tinh Vinasat -2 tín hiệu HD |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262754 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 21:50:00 đến ngày 2022-01-19 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê thiết bị, đường truyền và phát sóng kênh truyền hình địa phương trên vệ tinh Vinasat-2 theo tiêu chuẩn HD Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.(Có chứng chỉ đào tạo về Encoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.(Có chứng chỉ đào tạo về Encoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh - truyền hình Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Vĩnh Phúc trên vệ tinh Vinasat -2 tín hiệu HD Phát sóng quảng bá kênh truyền hình Vĩnh Phúc trên vệ tinh tín hiệu HD, năm 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN cấp trong dự toán hàng năm và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh, Các hợp đồng tương tự đã thực hiện, Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (có bao gồm dịch vụ truyền số liệu và dịch vụ truyền hình ảnh) của Nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 36 tháng; - Hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương lên vệ tinh Vinasat-2 với đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh (nếu nhà thầu không phải là đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh); - Giấy cam kết sửa chữa, khắc phục ngay các sự cố; Đảm bảo chất lượng phủ sóng trong thời gian cho thuê; - Phương án dự phòng về hệ thống thiết bị truyền dẫn và phát sóng. Đảm bảo truyền dẫn và phát sóng liên tục 24/24h; - Quy trình và phương án phối hợp vận hành và xử lý sự cố, đầu mối liên lạc rõ ràng, khoa học, chi tiết; - Phương án chăm sóc khách hàng và giải đáp các thông tin yêu cầu của khán giả xem truyền hình phát sóng trên vệ tinh 24/24h hàng ngày |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (có bao gồm dịch vụ truyền số liệu và dịch vụ truyền hình ảnh) của Nhà thầu còn hiệu lực; - Hợp đồng/biên bản thỏa thuận hợp tác kinh doanh dịch vụ phát sóng kênh truyền hình địa phương lên vệ tinh Vinasat-2 với đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh (nếu nhà thầu không phải là đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh) . - E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia; - Các tài liệu khác: theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: ĐàiPhátthanh-TruyềnhìnhVĩnhPhúc
Địachỉ: Số 2, đường Kim Ngọc, phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Điện thoại: 0 211.3862487, Fax: 0 211.6250532 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 38-40, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số40 Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.3862480 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ truyền dẫn phát sóng kênh truyền hình Vĩnh Phúc tiêu chuẩn HD lên vệ tinh Vinasat-2. (Bao gồm các mục có STT 2 và 3) | Tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | tháng | 36 | |
| 2 | Chi phí dịch vụ phát sóng kênh truyền hình Vĩnh Phúc tiêu chuẩn HD trên vệ tinh Vinasat-2, băng tần Ku từ trạm phát sóng vệ tinh của đơn vị truyền phát tín hiệu lên vệ tinh. Bao gồm:- Truyền phát tín hiệu Kênh truyền hình Vĩnh Phúc tiêu chuẩn HD trên vệ tinh theo tiêu chuẩn phát sóng vệ tinh, chuẩn nén tín hiệu kênh: MPEG4; hình ảnh theo tiêu chuẩn độ nét cao HD.- Băng thông truyền dẫn vệ tinh, kênh truyền dẫn lên vệ tinh; đưa tín hiệu (uplink) từ trạm phát sóng lên vệ tinh.- Xử lý nén, ghép đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật phát lên vệ tinh, phát sóng 24h/ngày; đảm bảo tính bảo mật, an toàn, nguyên vẹn tín hiệu của kênh truyền hình Vĩnh Phúc. | Tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | tháng | 36 | |
| 3 | Chi phí thuê thiết bị đầu cuối và đường truyền tín hiệu từ Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Phúc đến Trạm phát sóng lên vệ tinh Vinasat-2, bao gồm:+ Phí thuê Bộ thiết bị đầu cuối truyền dẫn tín hiệu kênh truyền hình Vĩnh Phúc theo tiêu chuẩn HD (02 bộ).+ Phí thuê đường truyền số liệu dựa trên công nghệ chuyển mạch nhãn đa giao thức MPLS lớp 2 tốc độ 8Mbps từ Đài Phát thanh Truyền hình Vĩnh Phúc đến Trạm phát sóng vệ tinh (02 Tuyến).+ Phí quản lý vận hành, đo kiểm, bảo dưỡng, bảo trì thiết bị | Tham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMTTham chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | tháng | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cho thuê thiết bị, đường truyền và phát sóng kênh truyền hình địa phương trên vệ tinh Vinasat-2 theo tiêu chuẩn HD Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu mối giao dịch để phối hợp với chủ đầu tư xử lý nhanh các tình huống kỹ thuật và vận hành dịch vụ thường xuyên. | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.(Có chứng chỉ đào tạo về Encoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
| 2 | - Lắp đặt thiết bị, hiệu chỉnh, chạy thử. | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành, công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.(Có chứng chỉ đào tạo về Encoder của hãng sản xuất thiết bị cung cấp trong gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi