Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 22:01:00 đến ngày 2022-01-10 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,171,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa; hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san bánh lốp >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe thang cao >9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Xây dựng đường quy hoạch rộng 12m, khối 10, phường Quán Bàu, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,988 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,349 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,349 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC | 246 | m3 |
| 6 | Xúc lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,46 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T. | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,46 | 100m3/1km |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,232 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,769 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,212 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,212 | 100m3/1km |
| 13 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,194 | 1m3 |
| 14 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,128 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m3/1km |
| 17 | Đấp đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 750,184 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,502 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,502 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,502 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,776 | m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,311 | 100m3 |
| 23 | Đấp đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 428,04 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,28 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,28 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,28 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 73,8 | m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,952 | 100m3 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,689 | 100m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,689 | 100m2 |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,689 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,689 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,053 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,053 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,053 | 100tấn |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,689 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,6 | 1m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,246 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,246 | 100m3/1km |
| 40 | Bê tông móng M150, đá 1x2. | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,35 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,599 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,22 | m3 |
| 43 | Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 410 | m |
| 44 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 410 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 410 | 1 cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,5 | 10 tấn/1km |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,615 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông đan rãnh đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,125 | m3 |
| 49 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,5 | m2 |
| 50 | Lát tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 820 | cái |
| 51 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 123 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terazo KT 40x40x3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.230 | m2 |
| 53 | Đào móng bó hè bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,161 | 1m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,082 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,082 | 100m3/1km |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,161 | m3 |
| 57 | Xây bó hè bằng gạch vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,549 | m3 |
| 58 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,466 | m2 |
| 59 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 145,004 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hố móng mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 375,62 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,494 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,494 | 100m3/1km |
| 64 | Ván khuôn tôn chống sạt lở | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,715 | 100m2 |
| 65 | Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 20m đầu) I100x55 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.187,625 | kg |
| 66 | Khấu hao vật liệu thép I100x55 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.519,059 | kg |
| 67 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,481 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,481 | 100m |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,58 | m3 |
| 70 | Vữa đệm XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 340,2 | m2 |
| 71 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,74 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,651 | tấn |
| 73 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,522 | 100m2 |
| 74 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | 1 cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | 1 cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,5 | 10 tấn/1km |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | 1 đoạn ống |
| 78 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | mối nối |
| 79 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,718 | tấn |
| 81 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,346 | 100m2 |
| 82 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,5 | 10 tấn/1km |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 378 | cái |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 87 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,32 | m3 |
| 88 | Bê tông mương M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,104 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,207 | tấn |
| 91 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,516 | 100m2 |
| 92 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 93 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 94 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 10 tấn/1km |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 đoạn ống |
| 96 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | mối nối |
| 97 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,085 | tấn |
| 100 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,082 | 100m2 |
| 101 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 102 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 cấu kiện |
| 103 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | 10 tấn/1km |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 105 | Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,8 | 1m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,378 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,378 | 100m3/1km |
| 108 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,872 | m3 |
| 109 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi (KT 550x960x1120mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 110 | Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 96 | m |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 112 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,862 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,038 | tấn |
| 115 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,84 | m3 |
| 116 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,664 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,208 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,195 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | 1cấu kiện |
| 120 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,64 | 1m3 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,386 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,154 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,328 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,328 | 100m3/1km |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 126 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2 | m3 |
| 127 | Bê tông mương M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,173 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,345 | tấn |
| 130 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,86 | 100m2 |
| 131 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 132 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 133 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 10 tấn/1km |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 đoạn ống |
| 135 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | mối nối |
| 136 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,142 | tấn |
| 139 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,136 | 100m2 |
| 140 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 141 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1 cấu kiện |
| 142 | Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | 10 tấn/1km |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 144 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,688 | 1m3 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,108 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,089 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,089 | 100m3/1km |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,591 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,091 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,163 | tấn |
| 153 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,76 | m3 |
| 154 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8 | m3 |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250. | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,008 | tấn |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,352 | tấn |
| 158 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan. | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 160 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tháng |
| 161 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m3 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m2 |
| 163 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m3 |
| 164 | Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,14 | 100m3/1km |
| 167 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,892 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,297 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,759 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,341 | m2 |
| 171 | Đắp đất móng bồn cây | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,297 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,106 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,106 | 100m3 |
| 174 | Trồng cây hoa ban (ĐK gốc 17-19cm) cao 5-6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cây |
| 175 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,75 | m2 |
| 176 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 177 | Di dời cấp nước 2 bên | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 2 bên |
| 178 | Di dời cột điện 2 bên | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 2 bên |
| 179 | Di dời cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cây |
| 180 | Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 202,95 | 1m3 |
| 181 | Đào móng bể cáp - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,46 | 1m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,843 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,421 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,421 | 100m3/1km |
| 185 | Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 129,15 | m3 |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1 | 100m |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa PVC - D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1 | 100m |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa PVC - D80-D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 191 | Bê tông móng bể cáp M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,57 | m3 |
| 192 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 194 | Xây tường bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,91 | m3 |
| 195 | Thép hình các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 355,48 | Kg |
| 196 | Bê tông bọc ống qua đường M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6 | m3 |
| 197 | Ván khuôn bọc ống qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m2 |
| 198 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,08 | m3 |
| 199 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 200 | Thép hình các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,68 | Kg |
| 201 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 202 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 203 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 204 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 205 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 206 | Biển báo 441c | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 207 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,78 | m |
| 208 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 209 | Cờ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 210 | Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | Bộ |
| 211 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 212 | Biển báo tam giác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 213 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,34 | m |
| 214 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 215 | Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 216 | Cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,78 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,212 | 100m |
| 218 | Dây nilon ATGT | Theo hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 219 | Bê tông cọc, cột bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,36 | m3 |
| 220 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,5 | m2 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,273 | 100m2 |
| 222 | Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7 | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | công |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,587 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 5 | Khung móng M16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu + 1at 6A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bảng |
| 12 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,53 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm (dây M10) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,52 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp khô M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | 1 đầu cáp |
| 16 | Băng dính bọc đầu cốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50/40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,34 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp của cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cửa |
| 21 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 cột |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 đầu cáp |
| 23 | Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹt | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,605 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 10 cọc |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 vị trí |
| 28 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,552 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | 100m3 |
| 30 | Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,815 | m3 |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp ( nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,6 | m2 |
| 32 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,71 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,427 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,427 | 100m3/1km |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m3 |
| 39 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,168 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m3 |
| 41 | Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,585 | m3 |
| 42 | Lưới báo hiệu cáp ( nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 43 | Gạch chỉ chặn cáp (10v/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | viên |
| 44 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 45 | Đắp đất hào cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,53 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m3/1km |
| 48 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 10m2 |
| 49 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 10m2 |
| 50 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa; hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 3 |
| 2 | Máy san bánh lốp >110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 2 |
| 4 | Máy ủi >110CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 2 |
| 6 | Cẩu tự hành 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …) | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước 20CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 2 |
| 18 | Xe thang cao >9m | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi