Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281325-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211279744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 22:01:00 đến ngày 2022-01-10 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,171,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa; hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san bánh lốp >110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi >110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu tự hành 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe thang cao >9m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Xây dựng đường quy hoạch rộng 12m, khối 10, phường Quán Bàu, thành phố Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang Địa chỉ: Số 16, ngõ 8, đường Trần Nhật Duật, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy , địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quán Bàu, thành phố Vinh. Địa chỉ: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0915351166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Toàn. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Quán Bàu. Điện thoại: 0915351166.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC86,9881m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC3,48100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,349100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC4,349100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC246m3
6Xúc lên xe đi đổ bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC2,46100m3
7Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TKBVTC2,46100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T.Theo hồ sơ TKBVTC2,46100m3/1km
9Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC144,2321m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC5,769100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC7,212100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC7,212100m3/1km
13Đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,1941m3
14Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,128100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,16100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,16100m3/1km
17Đấp đắpTheo hồ sơ TKBVTC750,184m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,502100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,502100m3/1km
20Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC7,502100m3/1km
21Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC132,776m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC5,311100m3
23Đấp đắpTheo hồ sơ TKBVTC428,04m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,28100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,28100m3/1km
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC4,28100m3/1km
27Đắp đất nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC73,8m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC2,952100m3
29Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC13,689100m2
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC13,689100m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC13,689100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC13,689100m2
33Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo hồ sơ TKBVTC2,053100tấn
34Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC2,053100tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 22km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TKBVTC2,053100tấn
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC13,689100m2
37Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC24,61m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,246100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,246100m3/1km
40Bê tông móng M150, đá 1x2.Theo hồ sơ TKBVTC14,35m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC1,599100m2
42Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo hồ sơ TKBVTC17,22m3
43Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC410m
44Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC4101 cấu kiện
45Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC4101 cấu kiện
46Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC102,510 tấn/1km
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh.Theo hồ sơ TKBVTC0,615100m2
48Sản xuất bê tông đan rãnh đá 1x2, M250Theo hồ sơ TKBVTC5,125m3
49Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC102,5m2
50Lát tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC820cái
51Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC123m3
52Lát gạch Terazo KT 40x40x3cmTheo hồ sơ TKBVTC1.230m2
53Đào móng bó hè bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC8,1611m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,082100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,082100m3/1km
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC8,161m3
57Xây bó hè bằng gạch vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC8,549m3
58Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC120,466m2
59Đào móng bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC145,0041m3
60Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC5,8100m3
61Đắp đất hố móng mươngTheo hồ sơ TKBVTC375,62m3
62Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,494100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC3,494100m3/1km
64Ván khuôn tôn chống sạt lởTheo hồ sơ TKBVTC4,715100m2
65Vật liệu cọc thép mua ban đầu để sử dụng luân chuyển (tính cho mua 20m đầu) I100x55Theo hồ sơ TKBVTC2.187,625kg
66Khấu hao vật liệu thép I100x55Theo hồ sơ TKBVTC1.519,059kg
67Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc Theo hồ sơ TKBVTC9,481100m
68Nhổ cọc thép hình làm tường chắn đấtTheo hồ sơ TKBVTC9,481100m
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC41,58m3
70Vữa đệm XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC340,2m2
71Bê tông mương M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC124,74m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép mương, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC7,651tấn
73Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC18,522100m2
74Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC3781 cấu kiện
75Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC3781 cấu kiện
76Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC94,510 tấn/1km
77Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC3781 đoạn ống
78Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC378mối nối
79Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC30,24m3
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC2,718tấn
81Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,346100m2
82Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC3781 cấu kiện
83Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC3781 cấu kiện
84Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC94,510 tấn/1km
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC378cái
86Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC1,32m3
87Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,32m3
88Bê tông mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3,6m3
89Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,104tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,207tấn
91Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,516100m2
92Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
93Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
94Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC310 tấn/1km
95Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC121 đoạn ống
96Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC12mối nối
97Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,8m3
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,15tấn
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,085tấn
100Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,082100m2
101Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
102Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC121 cấu kiện
103Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC310 tấn/1km
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC12cái
105Đào móng hố thu bằng thủ công-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC37,81m3
106Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,378100m3
107Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,378100m3/1km
108Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,872m3
109Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi (KT 550x960x1120mm)Theo hồ sơ TKBVTC16bộ
110Ống thu nước dùng loại ống D200, u.PVC-C1Theo hồ sơ TKBVTC96m
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC16cái
112Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC3,2m3
113Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ TKBVTC1,862100m2
114Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC1,038tấn
115Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC15,84m3
116Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo hồ sơ TKBVTC1,664m3
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,208tấn
118Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan.Theo hồ sơ TKBVTC0,195100m2
119Lắp đặt tấm đan hố thu bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC321cấu kiện
120Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC9,641m3
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,386100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,154100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,328100m3
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,328100m3/1km
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC2,2m3
126Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,2m3
127Bê tông mương M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC6m3
128Gia công, lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,173tấn
129Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,345tấn
130Ván khuôn kim loại, ván khuôn mươngTheo hồ sơ TKBVTC0,86100m2
131Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
132Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
133Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC510 tấn/1km
134Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC201 đoạn ống
135Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo hồ sơ TKBVTC20mối nối
136Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC3m3
137Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,25tấn
138Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,142tấn
139Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,136100m2
140Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
141Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC201 cấu kiện
142Vận chuyển bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC510 tấn/1km
143Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC20cái
144Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC2,6881m3
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,108100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,045100m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,089100m3
148Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,089100m3/1km
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC1,2m3
150Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ TKBVTC0,591100m2
151Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC0,091tấn
152Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,163tấn
153Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,76m3
154Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC5,8m3
155Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250.Theo hồ sơ TKBVTC1,04m3
156Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC0,008tấn
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,352tấn
158Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan.Theo hồ sơ TKBVTC0,046100m2
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC81cấu kiện
160Chi phí thuê bãi đúcTheo hồ sơ TKBVTC3tháng
161Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,4100m3
162Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC200m2
163Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TKBVTC10m3
164Đào bãi thải bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
165Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1kmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3
166Vận chuyển thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4kmTheo hồ sơ TKBVTC0,14100m3/1km
167Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC15,892m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC5,297m3
169Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC3,759m3
170Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC27,341m2
171Đắp đất móng bồn câyTheo hồ sơ TKBVTC5,297m3
172Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,106100m3
173Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,106100m3
174Trồng cây hoa ban (ĐK gốc 17-19cm) cao 5-6cmTheo hồ sơ TKBVTC48cây
175Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC71,75m2
176Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo hồ sơ TKBVTC5,4m2
177Di dời cấp nước 2 bênTheo hồ sơ TKBVTC22 bên
178Di dời cột điện 2 bênTheo hồ sơ TKBVTC22 bên
179Di dời cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC30cây
180Đào đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC202,951m3
181Đào móng bể cáp - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC23,461m3
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,843100m3
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,421100m3
184Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,421100m3/1km
185Lót cát đường ống (nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC129,15m3
186Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110mmTheo hồ sơ TKBVTC4,1100m
187Lắp nút bịt nhựa PVC - D110mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
188Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D80mmTheo hồ sơ TKBVTC4,1100m
189Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC4,1100m
190Lắp nút bịt nhựa PVC - D80-D100mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
191Bê tông móng bể cáp M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,57m3
192Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,45m3
193Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ TKBVTC0,048100m2
194Xây tường bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M100Theo hồ sơ TKBVTC8,91m3
195Thép hình các loạiTheo hồ sơ TKBVTC355,48Kg
196Bê tông bọc ống qua đường M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC9,6m3
197Ván khuôn bọc ống qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,32100m2
198Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC4,08m3
199Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,02100m2
200Thép hình các loạiTheo hồ sơ TKBVTC235,68Kg
201Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,032tấn
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC81cấu kiện
203Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC81 cấu kiện
204Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC81 cấu kiện
205Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
206Biển báo 441cTheo hồ sơ TKBVTC1,6m2
207Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC6,78m
208Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC2cái
209Cờ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC2cái
210Barie chắn 2 đầu (để phân luồng giao thông)Theo hồ sơ TKBVTC2Bộ
211Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
212Biển báo tam giác D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
213Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC20,34m
214Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
215Biển báo 507 chữ nhật 1.2x0.3Theo hồ sơ TKBVTC0,72m2
216Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC6,78m
217Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ TKBVTC1,212100m
218Dây nilon ATGTTheo hồ sơ TKBVTC500m
219Bê tông cọc, cột bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,36m3
220Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,5m2
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC0,273100m2
222Công trực gác đảm bảo giao thông, nc 3/7Theo hồ sơ TKBVTC180công
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC3,5871m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC2,94m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC0,168100m2
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ TKBVTC0,18100m
5Khung móng M16Theo hồ sơ TKBVTC6cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,64m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,006100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,006100m3/1km
9Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC61 cột
10Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
11Lắp bảng điện cửa cột ( 1 phíp + 1 cầu đấu + 1at 6A)Theo hồ sơ TKBVTC6bảng
12Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBVTC0,53100m
13Rải cáp ngầm (dây M10)Theo hồ sơ TKBVTC2,52100m
14Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC2,52100m
15Làm đầu cáp khô M10Theo hồ sơ TKBVTC601 đầu cáp
16Băng dính bọc đầu cốtTheo hồ sơ TKBVTC24cuộn
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D50/40mmTheo hồ sơ TKBVTC2,34100m
18Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC18m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC0,18100m
20Lắp của cộtTheo hồ sơ TKBVTC6cửa
21Đánh số cột thépTheo hồ sơ TKBVTC0,610 cột
22Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC61 đầu cáp
23Cọc tiếp địa , thép D10 dài 2.5m mã kẽm + thép dẹtTheo hồ sơ TKBVTC97,605kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,610 cọc
25Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC61 bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ TKBVTC41sợi, 1ruột
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBVTC61 vị trí
28Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC6,5521m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,59100m3
30Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC22,815m3
31Lưới báo hiệu cáp ( nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC93,6m2
32Đắp đất hào cápTheo hồ sơ TKBVTC42,71m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,427100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,427100m3/1km
35Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ TKBVTC0,12100m
36Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cmTheo hồ sơ TKBVTC6100m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC3,6m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC3,6m3
39Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1681m3
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,015100m3
41Lót cát đường ống ( nhân công lót cát đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC0,585m3
42Lưới báo hiệu cáp ( nhân công đặt lưới đã bao gồm trong rải cáp ngầm)Theo hồ sơ TKBVTC2,4m2
43Gạch chỉ chặn cáp (10v/m)Theo hồ sơ TKBVTC60viên
44Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
45Đắp đất hào cápTheo hồ sơ TKBVTC1,53m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,015100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,015100m3/1km
48Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC0,310m2
49Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC0,310m2
50Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC0,310m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường láng nhựa (hoặc đường bê tông nhựa); thi công hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa; hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)3
2 Máy san bánh lốp >110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)1
3 Máy lu bánh thép 8-10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)2
4 Máy ủi >110CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)1
5 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)2
6 Cẩu tự hành 6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực…)1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
8 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
11 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
12 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, kiểm định còn hiệu lực …)1
15 Thiết bị nấu nhựa Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
16 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh công suất trạm trộn…). Cự ly trạm trộn phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.1
17 Máy bơm nước 20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)2
18 Xe thang cao >9m Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị …)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->