Gói thầu: Gói thầu số 5 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điều chế Hydro S2 NMNĐ Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293506-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điều chế Hydro S2 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 22:43:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,753,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống điều khiển của Nhà máy nhiệt điện).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: chuyên nghành hóa/cơ khí/ cơ nhiệt/nhiệt/tự động hóa/ điện/ điều khiển tự động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống điều khiển của Nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân kỹ thuật chuyên nghành hóa/cơ khí/ cơ nhiệt/nhiệt/tự động hóa/ điện/ điều khiển tự động....- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điều chế Hydro S2 NMNĐ Cẩm Phả Sữa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/nhà sản xuất hoặc các đại lý/nhà phân phối cho các danh mục hàng hóa (số 2; 3; 7 ÷21; 25; 26) tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa (số 2; 3; 7 ÷21; 25; 26) tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ sau ngày 01/01/2021. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Công ty nhiệt điện Cẩm Phả- TKV và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV - Chi nhánh Tổng công ty điện lực - TKV - CTCP (Tên viết tắt là: Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV)
- Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh;
- Số điện thoại: 02033 731 030; Số fax: 02033 730 956. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Tương đương máy tính công nghiệp Advantech IPC-7130 (Core i5)- Tower Industrial PC with 300W PSU- Mainboars: SIMB-A21-8VG00A1E- Màn hình 24inch- Ổ cứng SSD 1TB; Ram 8Gb;- Bàn phím và chuột máy tính công nghiệp mã hiệu IPC-7130-00B(i5-6500) (Wallmount chassis ATX/mATX MB W/O PSU (62368) SYSTEM CONSISTING OF THE FOLLOWING: - CHASSIS: IPC-7130, Wallmount chassis ATX/mATX MB W/O PSU (62368) - MAINBOARD: CIRCUIT BOARD, LGA1151 ATX IMB H110, Dual LAN, Dual display - POWER SUPPLY: 80+ Bronze PS/2 SPS 300W ATX (DELTA) RoHS - PROCESSOR: CPU ON SOCKET, CORE 3.2G 6M 1151P 4 CORE I5-6500 - CPU Cooler: SHEET METAL, Cooler I-LGA1155 S-95W 90xx90x68-SS 12V0.35A-50C - MEMORY: 8G (2X4G) DDR4-2133/2400 512X16 1.2V HYX - HDD: WD 3.5 1TB 7KRPM 26.11mm SATAIII 64MB 4K (data storage) - AC POWER CORD - OS SUPPORT: Window 7/ window 10) của nhà sản xuất Advantech . | Yêu cầu cấp tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 2 | Phần mềm | 1 | Bộ | Tương đương phần mềm 9701M-VWSTNST30M FactoryTalk View Station SE Station 100 Display Perpetual (bao gồm cả khóa bản quyền cho phần mềm) của nhà sản xuất Rockwell. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 3 | Phần mềm | 1 | Bộ | Tương đương phần mềm 9324M-RLDT20M Studio 5000 Standard Perpetual của nhà sản xuất Rockwell. | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 4 | Bộ chia khí | 10 | Bộ | Tương đương bộ chia khí MVSC-220T-4E1( 2-7kgf/cm2; bao gồm cuộn hút điện từ Mindman 610801041 DC 24V 3W) của nhà sản xuất Mindman. | ||
| 5 | Van điều chỉnh | 4 | Cái | Tương đương van điều chỉnh EPC-1170G (4-20mADC; 40-200kPa) của nhà sản xuất Kaizhi | ||
| 6 | Van điều chỉnh | 2 | Cái | Tương đương van điều chỉnh QFH 261 (0,6Mpa; 3m3/h) của nhà sản xuất JUNJIEQD | ||
| 7 | Switch mạng công nghiệp | 4 | Cái | Tương đương switch mạng công nghiệp 1783-US6T2F (1783-US6T2F Stratix 2000 6T+2F Port Unmanaged Switch) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 8 | Cáp truyền thông | 10 | Cái | Tương đương cáp truyền thông Ethernet 1585J-M8TBJM-3 (Patchcord RJ45 Male / RJ45 Male, 8-Conductor, Teal TPE, Flex Rated, 3 meters) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 9 | Đế cắm | 2 | Cái | Tương đương đế cắm PLC 7 Slot 1756-A10 (1756 Chassis 10 slots) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân | |
| 10 | Bộ nguồn | 2 | Cái | Tương đương bộ nguồn Rack 1756-PA75 (1756 power supply 85-265V AC Power Supply (5V @ 13 Amp) Input Voltage:120V AC;240V AC Power 75.00 W 13.00 A on 5V 2.80 A on 24V) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 11 | Bộ điều khiển | 2 | Cái | Tương đương bộ điều khiển CPU 1756-L71 (Logix 5571 Controller With 2 Mbytes Memory) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 12 | Module | 4 | Cái | Tương đương module Ethernet 1 Port 1756-EN2T (EtherNet 10-100M Bridge Module) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 13 | Module đầu vào | 2 | Cái | Tương đương module đầu vào số 16 kênh 1756-IB16 (10-31 VDC Input 16 Pts) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 14 | Cọc đấu dây | 4 | Cái | Tương đương cọc đấu dây 20 pin 1756-TBNH ControlLogix 20 Pin Screw Terminal Block (20 Pin screw Clamp Block With Standard Housing) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 15 | Module đầu ra | 4 | Cái | Tương đương module đầu ra số 16 kênh 1756-OB16I (10-31 VDC Output 16 Pts) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 16 | Cọc đấu dây | 10 | Cái | Tương đương cọc đấu dây 36 pin 1756-TBCH (36 Pin Screw Clamp Block With Standard Housing) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 17 | Module đầu vào | 4 | Cái | Tương đương module đầu vào tương tự 08 kênh 1756-IF8 (Analog Input - Current/Voltage 16 Pts) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 18 | Module đầu vào | 2 | Cái | Tương đương module đầu vào RTD 08 kênh 1756-IRT8I (RTD / Ohms / Thermocouple / mV Input Module, 8 Individually Configurable Isolated Points) của nhà sản xuất Rockwell | . Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 19 | Module đầu ra | 2 | Cái | Tương đương module đầu ra tương tự 08 kênh 1756-OF8 (Analog Output - Current/Voltage 8 Pts) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 20 | Bộ nguồn 24VDC | 4 | Cái | Tương đương bộ nguồn 24VDC 1606-XLS480E (Performance Power Supply, 24-48V DC, 480 W, 120/240V AC/110-300V DC Input Voltage) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 21 | Module nguồn | 4 | Cái | Tương đương module nguồn Redundant 1606-XLSRED (Redundancy Module, 480 W, 10-60V DC Input Voltage) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 22 | Aptomat 2P-40A | 4 | Cái | Tương đương aptomat mã hiệu A9K24240 (aptomat 2 cực ACTI9 IC60N 2P 40A C MCB) của nhà sản xuất Schneider | ||
| 23 | Aptomat 2P-10A | 6 | Cái | Tương đương aptomat mã hiệu A9F74210 (aptomat 2 cực ACTI9 IC60N 2P 10A C MCB, dòng cắt 6kA) của nhà sản xuất Schneider | ||
| 24 | Aptomat 1P-6A | 16 | Cái | Tương đương aptomat mã hiệu A9K27116 (aptomat 1 cực ACTI9 IK60N 1P 16A C MCB) của nhà sản xuất Schneider | ||
| 25 | Relay 24Vdc General Purpose Slim Line Relay, 16 Amp Contact, 2C/O, 24V DC, Pilot Light with Mounting Socket | 32 | Cái | Tương đương relay mã hiệu 700-HK36Z24-4 (Relay 24Vdc General Purpose Slim Line Relay, 16 Amp Contact, 2C/O, 24V DC, Pilot Light with Mounting Socket) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 26 | Bộ cách ly tín hiệu 4-20mA 931N-A221: Analog Input to Analog Output; 24VDC; Single Channel; DIP switch | 32 | Cái | Tương đương bộ cách ly tín hiệu 4-20mA 931N-A221 (Analog Input to Analog Output; 24VDC; Single Channel; DIP switch) của nhà sản xuất Rockwell | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối. | |
| 27 | Van màng DN50; PN10 (đóng mở bằng tay quay) | 5 | Bộ | Van màng DN50; PN10 (đóng mở bằng tay quay) | ||
| 28 | Ống đúc Inox 310S; DN 50 | 6 | m | Ống đúc Inox 310S; DN 50 | ||
| 29 | Van bướm D71J-1.0; DN 50; PN10 | 4 | Bộ | Tương đương van bướm D71J-1.0 ( DN 50; PN10) của Nhà sản xuất Zhongye | ||
| 30 | Van 1 chiều | 1 | Bộ | Tương đương 1 chiều H44J-10 ( DN 50) của Nhà sản xuất Jiangsu Leisha | ||
| 31 | Van tay gạt Van tay gạt Inox DN20; PN16; 14308 | 2 | Bộ | Van tay gạt Inox DN20; PN16; 14308 | ||
| 32 | Công tắc tơ | 2 | Cái | Tương đương công tắc tơ LC1 D1810 (Ui: 690V; I+th: 25A) của nhà sản xuất Schneider | ||
| 33 | Đồng hồ đo 0÷1Mpa | 2 | Cái | Tương đương đồng hồ đo 0÷1Mpa (đường kính mặt D100mm; dải đo: 0-1Mpa; chân đứng, ren 1/2''PT, vỏ inox 304, chân inox 316; cấp chính xác 1%; cấp bảo vệ IP67) của nhà sản xuất WISE | ||
| 34 | Rơ le nhiệt LRD 12; Dải đo 5,5÷6,5A | 2 | Cái | Tương đương rơ le nhiệt LRD 12 (rơ le nhiệt TESYS D THERMAL OVERLOAD 5.5-8.O.A CL10A dùng cho LC1D09 – LC1D38; dải đo 5,5÷6,5A) của nhà sản xuất Schneider | ||
| 35 | Đồng hồ đo nhiệt độ WSS 0÷100oC | 1 | Cái | Đồng hồ đo nhiệt độ WSS 0÷100oC | ||
| 36 | Vòng bi | 2 | Cái | Tương đương vòng bi 6306 C3 của nhà sản xuất SKF | ||
| 37 | Vòng bi | 2 | Cái | Tương đương vòng bi 6206 2Z/C3 của nhà sản xuất SKF | ||
| 38 | Rơ le trung gian | 4 | Cái | Tương đương rơ le trung gian (6A-1/2HP ; 240VAC) của nhà sản xuất MIDTEX | ||
| 39 | Cầu chì NT1; gG125A; 500V; 120kA | 3 | Cái | Tương đương cầu chì NT1 (gG125A; 500V; 120kA) của nhà sản xuất Yueqing Nqqk | ||
| 40 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | 1 | Cái | Tương đương đồng hồ đo lưu lượng nước GB/T778-96; N3.5 ( P ≤1Mpa; thân: gang, Kết nối: ren, cấp đo lường: B; áp lực làm việc: 0 - 16 Bar; nhiệt độ làm việc: 0 - 50°C) của nhà sản xuất KOMAX | ||
| 41 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | 1 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi điện áp – dòng điện G8-DV; Model: P10 2H55H000000M0 (nguồn cấp: 60...230VAC; ngõ vào: 0-75mVDC; ngõ ra: 4-20mADC) của nhà sản xuất Lumel | ||
| 42 | Bộ chuyển đổi điện áp – dòng điện G8-DV | 1 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi điện áp – dòng điện G8-DV; Model: P10 2D55H000000M0 (nguồn cấp: 60...230VAC; ngõ vào: 0-75VDC; ngõ ra: 4-20mADC) của nhà sản xuất Lumel | ||
| 43 | Bộ chuyển đổi dòng điện – điện áp G8-DA | 1 | Cái | Tương đương bộ chuyển đổi dòng điện – điện áp G8-DA; Model: P20G 1106100E00 (nguồn cấp: 85...250VAC; ngõ vào: 4-20mADC; ngõ ra: -10...0VDC) của nhà sản xuất Lumel | ||
| 44 | Ống Inox 306 DN34; dầy 3mm | 3 | m | Vật liệu SUS 306 | ||
| 45 | Ống cao su bố vải Ф21mm; 10Bar | 10 | m | Ống cao su bố vải Ф21mm; 10Bar | ||
| 46 | Quai nhê Inox 1 vít D21-27mm | 26 | Cái | Quai nhê Inox 1 vít D21-27mm | ||
| 47 | Bơm tuần hoàn kiềm | 1 | Bộ | Tương đương bơm MOTOR PUMP Type: F84- 215H4BM-0204SS1-BV (Q = 1,5 m3/h H = 20 m; P = 1,5 kW, 380 VAC, 50 Hz, 4 A.) của nhà sản xuất TEIKOKU | ||
| 48 | Bơm bổ sung nước khử khoáng | 1 | Bộ | Tương đương bơm LS200/40 (P = 1,5 kW; 380 VAC, 50 Hz; 3,7 A;1390 v/p; Q = 200 L/h; Áp lực đầu ra 3,92 Mpa) của nhà sản xuất TDK-Lambda | ||
| 49 | Bộ lọc kiềm | 1 | Cái | Tương đương bộ lọc kiềm 0UTE11AT001: Kích thước: đường kính: 200mm; cao: 450mm; Đường kính lỗ đầu vào/ra: 60mm; Chất liệu: SUS316S | ||
| 50 | Ống dẫn khí nén từ tủ điều khiển PLC đến van tại hệ thống điều chế: Ống Inox, Φ8 x 0,9mm | 1.500 | m | Ống dẫn khí nén từ tủ điều khiển PLC đến van tại hệ thống điều chế: Ống Inox, Φ8 x 0,9mm | ||
| 51 | Van tự động điều chỉnh nước làm mát | 1 | Cái | Tương đương Van tự động điều chỉnh nước làm mát ZMAY-64B; 6,4Mpa; 9mm, 250oC | ||
| 52 | Thiết bị phân tích hàm lượng O2 trong H2 | 1 | Cái | Tương đương thiết bị phân tích hàm lượng O2 trong H2 (Thermal Conductivity Transmitter XMTC-62-11; 24VDC; 25W) của nhà sản xuất General Electric | ||
| 53 | Van tự động điều chỉnh | 2 | Cái | Tương đương van tự động điều chỉnh Model: 708 serie-ATO-CV.0.05-316SS (Press (PSI) @ Max temp (F): 3440/450; Jordan valve) của nhà sản xuất Lowflow | ||
| 54 | Bộ van giảm áp | 2 | Cái | Tương đương bộ van giảm áp R22SL GK-FHW.04÷04 (đồng hồ dải đo đầu vào 0÷4 MPa; đầu ra 0÷1,6 MPa) của nhà sản xuất GENTEC | ||
| 55 | Bộ van điều khiển bằng khí nén 2 ngả | 4 | Bộ | Tương đương bộ van điều khiển bằng khí nén 2 ngả: Valbia mod DA.52 (8bar; T:20÷80oC; DN15; PN63; CF8M; 1000WOG) của nhà sản xuất Valbia | ||
| 56 | Bộ van điều khiển bằng khí nén 3 ngả | 3 | Bộ | Tương đương bộ van điều khiển bằng khí nén 3 ngả: Valbia mod DA.2 (8bar; T:20÷80oC; PN63; CF8M (AB27Q1718)) của nhà sản xuất Valbia | ||
| 57 | Bộ van điều khiển bằng khí nén 4 ngả | 1 | Bộ | Tương đương bộ van điều khiển bằng khí nén 4 ngả: Valbia mod DA.63 (8bar; T:20÷80oC; 3/8”; PN63; CF8M; 1000WOG) của nhà sản xuất Valbia | ||
| 58 | Cột lưu lượng | 1 | Cái | Tương đương cột lưu lượng VFA-22-SSV (0,2÷1,0 L/min) của nhà sản xuất Dwyer | ||
| 59 | Cột lưu lượng | 2 | Cái | Tương đương cột lưu lượng LZB-3WB (10÷100 ml/min) của nhà sản xuất Yuyao Kingtai | ||
| 60 | Bộ xả khí | 1 | Cái | Tương đương bộ xả khí Filter F2000-02 (0÷1,0MPa) của nhà sản xuất MAKE | ||
| 61 | Bộ điều chỉnh áp lực khí nén | 2 | Cái | Tương đương bộ điều chỉnh áp lực khí nén Filter TW2000-02 (0÷1,0MPa) của nhà sản xuất Wenzhou BLUESTAR | ||
| 62 | Đồng hồ áp suất | 2 | Cái | Tương đương đồng hồ áp suất P252 (đường kính mặt: 100mm; dải đo: 0-4MPa; chân đứng, ren 1/2''PT, vỏ inox 304, chân inox 316; cấp chính xác 1%; cấp bảo vệ IP67) của nhà sản xuất WISE | ||
| 63 | Đồng hồ áp suất | 2 | Cái | Tương đương đồng hồ áp suất P252 (đường kính mặt: 100mm; dải đo: 0-1.6Mpa; chân đứng, ren 1/2''PT, vỏ inox 304, chân inox 316; cấp chính xác 1%; cấp bảo vệ IP67) của nhà sản xuất WISE | ||
| 64 | Van tay | 1 | Cái | Tương đương van tay J23W-160P (DN6) của nhà sản xuất Gogo Automatic |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống điều khiển của Nhà máy nhiệt điện).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.840.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: chuyên nghành hóa/cơ khí/ cơ nhiệt/nhiệt/tự động hóa/ điện/ điều khiển tự động.- Đã thi công ít nhất 01 công trình lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống điều khiển của Nhà máy nhiệt điện.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Là công nhân kỹ thuật chuyên nghành hóa/cơ khí/ cơ nhiệt/nhiệt/tự động hóa/ điện/ điều khiển tự động....- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi