Gói thầu: Gói thầu số 2 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Bơm tuần hoàn hở số 3 NMNĐ Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293597-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Bơm tuần hoàn hở số 3 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 21:42:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,442,050,628 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị ≥ 2,46 tỷ VND và hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa bơm có giá trị ≥ 646 triệu VND).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt.- Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa bơm nước tuần hoàn trong nhà máy điện với vai trò cán bộ kỹ thuật trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy Nịnh tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân kỹ thuật chuyên nghành tự động hóa/ điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt...- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Bơm tuần hoàn hở số 3 NMNĐ Cẩm Phả Sữa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/nhà sản xuất hoặc các đại lý/nhà phân phối cho các danh mục hàng hóa (số 1÷9; 11÷ 13) tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa (số 1÷9; 11÷ 13) tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp, chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ sau ngày 01/01/2021. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Công ty nhiệt điện Cẩm Phả- TKV và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV - Chi nhánh Tổng công ty điện lực - TKV - CTCP (Tên viết tắt là: Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV)
- Địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh;
- Số điện thoại: 02033 731 030; Số fax: 02033 730 956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch-Đầu tư-Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả-TKV, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại/fax: 02.033.3731.030/02.033.3730.956. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm gối trục số 1 gồm thân gối + bạc lót | 1 | Cụm | Tương đương cụm gối trục số 1 gồm thân gối + bạc lót Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 39 (XB15B-2005-1-205A) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 2 | Cụm gối trục số 2+3 gồm thân gối + bạc lót | 2 | Cụm | Tương đương cụm gối trục số 2+3 gồm thân gối + bạc lót Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 40 (XB15B-2005-1-205B) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 3 | Cụm gối trục số 4 gồm thân gối + bạc lót | 1 | Cụm | Tương đương cụm gối trục số 4 gồm thân gối + bạc lót Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 9 (74LKXA-17-0005) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 4 | Bạc lót số 1 (205x185x345) | 1 | Cái | Tương đương bạc lót số 1 (205x185x345) Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 42 (XB16-2006-185) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 5 | Bạc lót số 2 (205x185x325) | 3 | Cái | Tương đương bạc lót số 2 (205x185x325) Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 41 (XB16B-2006-185-1) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 6 | Bạc lót số 3 (205x185x200) | 1 | Cái | Tương đương bạc lót số 3 (205x185x200) Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 43 (XB17-2006-185) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 7 | Bộ ép tết chèn cổ trục số 1 d210 x D260 H100 | 1 | Bộ | Tương đương bộ ép tết chèn cổ trục số 1; d210 x D260 H100 Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 38 (XB14-B6-205) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 8 | Bạc lót lắp cho bát đỡ cánh bơm | 1 | Cái | Tương đương bạc lót lắp cho bát đỡ cánh bơm Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 25 (74LKXA-17-0023) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 9 | Bạc lót lắp cho cánh bơm | 1 | Cái | Tương đương bạc lót lắp cho cánh bơm Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 24 (74LKXA-17-0022) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 10 | Then bằng B8x12x57 | 3 | Cái | Tương đương then bằng B8x12x57; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 11 | Vành chặn khớp nối | 1 | Bộ | Tương đương vành chặn khớp nối Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 36 (XB08-86-1.8-03) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 12 | Vành đỡ trục trục số 1 (chi tiết số 19) | 1 | Cái | Tương đương vành đỡ trục trục số 1 (chi tiết số 19) Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 19 (74LKXA-17-0016a) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 13 | Vành đỡ trục trục số 2 (chi tiết số 20) | 1 | Cái | Tương đương vành đỡ trục trục số 2 (chi tiết số 20) Mã hiệu và vật liệu theo Chi tiết số 20 (74LKXA-17-0016b) tại bản vẽ số 74LKXA-17-0000 của hãng Changsa | Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối | |
| 14 | Gudông M20x80 (SUS304) | 12 | Cái | Tương đương gudông M20x80; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 15 | Gudông M20x85 (SUS304) | 48 | Cái | Tương đương gudông M20x85; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 16 | Gudông M20x105 (SUS304) | 24 | Cái | Tương đương gudông M20x105; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 17 | Gudông M16x70 (SUS304) | 18 | Cái | Tương đương gudông M16x70; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 18 | Êcu M20 + đệm bằng + đệm vênh (SUS304) | 84 | Cái | Tương đương êcu M20 + đệm bằng + đệm vênh; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 19 | Êcu M16 + đệm bằng + đệm vênh (SUS304) | 18 | Cái | Tương đương êcu M16 + đệm bằng + đệm vênh; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 20 | Bulong M12x70 (SUS304) | 28 | Bộ | Tương đương bulong M12x70; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 21 | Bulong M8x30 (SUS304) | 6 | Bộ | Tương đương bulong M8x30; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 22 | Bulong M30x150 (SUS304) | 174 | Bộ | Tương đương bulong M30x150; vật liệu SUS304 của hãng Changsa | ||
| 23 | Gioăng tròn d10 | 10 | M | Vật liệu cao su, đường kính d10mm | ||
| 24 | Vòng bi | 1 | Vòng | Tương đương vòng bi 6248M/C3 của hãng SKF | ||
| 25 | Điện trở sấy | Điện trở sấy | 2 | Cái | Điện trở sấy | Điện trở sấy |
| 26 | Van cổng DN100 PN10 kết nối mặt bích | 4 | Cái | Van cổng DN100 PN10 kết nối mặt bích; Vật liệu SUS304 | ||
| 27 | Van cổng DN50 PN10 kết nối mặt bích | 2 | Cái | Van cổng DN50 PN10 kết nối mặt bích; Vật liệu SUS304 | ||
| 28 | Ống thép SUS304 DN100 dầy 4mm | 18 | m | Ống thép SUS304 DN100 dầy 4mm; Vật liệu SUS304 | ||
| 29 | Ống thép SUS304 DN50 dầy 3mm | 12 | m | Ống thép SUS304 DN50 dầy 3mm; Vật liệu SUS304 | ||
| 30 | Mặt bích thép SUS304 DN100 PN10 | 10 | Cái | Mặt bích thép SUS304 DN100 PN10; Vật liệu SUS304 | ||
| 31 | Mặt bích thép SUS304 DN50 PN10 | 6 | Cái | Mặt bích thép SUS304 DN50 PN10; Vật liệu SUS304 | ||
| 32 | Cút thép chữ T SUS304 DN100 | 2 | Cái | Cút thép chữ T SUS304 DN100; Vật liệu SUS304 | ||
| 33 | Cút thép 90o SUS304 DN100 | 4 | Cái | Cút thép 90o SUS304 DN100; Vật liệu SUS304 | ||
| 34 | Bu lông SUS304 M16x80 | 96 | Bộ | Bu lông SUS304 M16x80; Vật liệu SUS304 | ||
| 35 | Vòng bi | 2 | Vòng | Tương đương vòng bi 6306 2Z/C3 của hãng SKF | ||
| 36 | Phớt 30x47x7 | 2 | Cái | Phớt 30x47x7 | ||
| 37 | Bộ gioăng phớt thủy lực của van | 1 | Bộ | Tương đương bộ gioăng phớt thủy lực của van HD7XT43X-6ZN DN1800 của hãng hãng Tieling Valve | ||
| 38 | Thép tấm SUS 304 dầy 3mm | 666,1 | Kg | Vật liệu SUS304 | ||
| 39 | Vòng bi | 1 | Vòng | Tương đương vòng bi 6406 của hãng SKF | ||
| 40 | Vòng bi | 1 | Vòng | Tương đương vòng bi 6213 của hãng SKF | ||
| 41 | Vòng bi | 1 | Vòng | Tương đương vòng bi 6218 của hãng SKF | ||
| 42 | Vòng bi | 1 | Vòng | Tương đương vòng bi RN312 đỉnh 113 của hãng NTN | ||
| 43 | Phớt 70x95x12 | 1 | Cái | Phớt 70x95x12 | ||
| 44 | Khung chữ A inox304 KT: 285x285x390x30 | 5 | Cái | Vật liệu SUS304; KT: 285x285x390x30; Bản vẽ CWP.14.00 | ||
| 45 | Lưới lọc rác inox304, KT: 1900x630x1 | 10 | Cái | Vật liệu SUS304; KT: 1900x630x1; Bản vẽ CWP.15.00 | ||
| 46 | Khung dầm inox304, KT: 1900x480 | 10 | Cái | Vật liệu SUS304; KT: 1900x480; Bản vẽ CWP.17.00 | ||
| 47 | Lập là inox 304, KT 1900x35x1 | 50 | Cái | Vật liệu SUS304; KT 1900x35x1; Bản vẽ CWP.17.00 | ||
| 48 | Lập là inox304, KT: 1900x65x1 | 50 | Cái | Vật liệu SUS304; KT: 1900x65x1; Bản vẽ CWP.17.00 | ||
| 49 | Má ốp cạnh inox304, KT: 160x530x1 | 50 | Cái | Vật liệu SUS304; KT: 160x530x1; Bản vẽ CWP.14.00 | ||
| 50 | Bulong inox304 M16x125 | 30 | Cái | Vật liệu SUS304; M16x125 | ||
| 51 | Bulong inox304, M8x30 | 300 | Cái | Vật liệu SUS304; M8x30 | ||
| 52 | Bạc chốt inox 304 D22xd17xL12 | 100 | Cái | Vật liệu SUS304; D22xd17xL12; Bản vẽ CWP.13.00 | ||
| 53 | Bạc chốt inox 304 D22xd17xL54 | 100 | Cái | Vật liệu SUS304; D22xd17xL54; Bản vẽ CWP.13.00 | ||
| 54 | Bạc chốt inox 304 D22xd17xL72 | 100 | Cái | Vật liệu SUS304; D22xd17xL72; Bản vẽ CWP.13.00 | ||
| 55 | Má xích trong 600x80x8 | 50 | Cái | Vật liệu SUS304; 600x80x8; Bản vẽ CWP.11.00 | ||
| 56 | Má xích ngoài 600x80x8 | 50 | Cái | Vật liệu SUS304; 600x80x8; Bản vẽ CWP.11.00 | ||
| 57 | Bạc chốt xích D47.5 xd34xL70 | 50 | Cái | Vật liệu SUS304; D47.5 xd34xL70; Bản vẽ CWP.11.00 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy nhiệt điện có giá trị ≥ 2,46 tỷ VND và hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa bơm có giá trị ≥ 646 triệu VND).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học thuộc một trong các ngành: Tự động hóa/ điều khiển tự động/ điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt.- Có tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật đã từng tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa bơm nước tuần hoàn trong nhà máy điện với vai trò cán bộ kỹ thuật trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy Nịnh tại nghị định 44/2016 | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Là công nhân kỹ thuật chuyên nghành tự động hóa/ điện/cơ khí/cơ nhiệt/ nhiệt...- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi