Gói thầu: Gói thầu số 1: Duy trì và chăm sóc toàn bộ hệ thống cây xanh huyện Tánh Linh năm 2022 (khu vực ngoài cơ quan đoàn thể), (gồm Hạng mục Duy trì, chăm sóc cây xanh khu vực ngoài cơ quan quan đoàn thể; hạng mục quét rác khu vực ngoài cơ quan đoàn thể; Hạng mục Duy trì, chăm sóc cây xanh và sửa chữa cơ sở vật chất khu vực Cung thiếu nhi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Duy trì và chăm sóc toàn bộ hệ thống cây xanh huyện Tánh Linh năm 2022 (khu vực ngoài cơ quan đoàn thể), (gồm Hạng mục Duy trì, chăm sóc cây xanh khu vực ngoài cơ quan quan đoàn thể; hạng mục quét rác khu vực ngoài cơ quan đoàn thể; Hạng mục Duy trì, chăm sóc cây xanh và sửa chữa cơ sở vật chất khu vực Cung thiếu nhi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282333 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 00:43:00 đến ngày 2022-01-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,696,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,600,000 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.296.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 382.610.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng công trình chăm sóc cây xanh tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.376.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe thang hoặc tải cẩu gắn giỏ nâng (phục vụ cắt tỉa cây trên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang hoặc tải cẩu gắn giỏ nâng (phục vụ cắt tỉa cây trên cao) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Duy trì và chăm sóc toàn bộ hệ thống cây xanh huyện Tánh Linh năm 2022 (khu vực ngoài cơ quan đoàn thể), (gồm Hạng mục Duy trì, chăm sóc cây xanh khu vực ngoài cơ quan quan đoàn thể; hạng mục quét rác khu vực ngoài cơ quan đoàn thể; Hạng mục Duy trì, chăm sóc cây xanh và sửa chữa cơ sở vật chất khu vực Cung thiếu nhi) Duy trì và chăm sóc hệ thống cây xanh huyện Tánh Linh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | file scan: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện của nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, cán bộ chủ chốt điều tham quan, năng lực tài chính của nhà thầu.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tánh Linh(Địa chỉ: 434-Trần Hưng đạo, thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tánh Linh (Địa chỉ: 434 -Trần Hưng đạo , thị trấn Lạc Tánh, huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tánh Linh (Địa chỉ: 434-Trần Hưng đạo, thị trấn Lạc Tánh , huyện Tánh Linh , tỉnh Bình Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Tại Chương V | cây/năm | 1.160 | |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Tại Chương V | cây | 1.160 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Tại Chương V | cây/năm | 82 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Tại Chương V | cây | 82 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Tại Chương V | cây/năm | 86 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Tại Chương V | cây | 86 | |
| 7 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào đường viền bằng máy bơm điện (195 lần/ năm) | Tại Chương V | 100 m2/lần | 3.726,7074 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Tại Chương V | 100 m2/năm | 16,6653 | |
| 9 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền. Trồng dặm ở dãi phân cách 10% | Tại Chương V | m2/lần | 47,3262 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Tại Chương V | 100m2/năm | 7,34 | |
| 11 | Trồng dặm thảm hoa lá màu - ở dãi phân cách 10% | Tại Chương V | m2/lần | 14,49 | |
| 12 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. 195 lần/ năm | Tại Chương V | 100 cây/lần | 1.150,5 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Tại Chương V | 100 cây/ năm | 1,41 | |
| 14 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại Chương V | 100cây/năm | 4,62 | |
| 15 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. 195 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 20.549,685 | |
| 16 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 632,298 | |
| 17 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 0,36 | |
| 18 | Xén lề cỏ xuyến chi, cỏ hoàng lạc, cỏ lá gừng. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 md/lần | 378,677 | |
| 19 | Xén lề cỏ nhung. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 md/lần | 34,992 | |
| 20 | Làm cỏ tạp. 12 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 1.264,596 | |
| 21 | Trồng dặm cỏ nhung 10% | Tại Chương V | 1m2/lần | 55,85 | |
| 22 | Trồng dặm cỏ hoàng lạc 10% | Tại Chương V | 1m2/lần | 443,85 | |
| 23 | Trồng dặm cỏ lá gừng 10% | Tại Chương V | 1m2/lần | 514,21 | |
| 24 | Trồng dặm cỏ xuyến chi 10% | Tại Chương V | 1m2/lần | 5,77 | |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 632,298 | |
| 26 | Bón phân thảm cỏ. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 632,298 | |
| 27 | Công tác quét rác đường phố bằng thủ công.( 2m lòng đường mỗi bên kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước) | Tại Chương V | 10000m2 | 385,1136 | |
| 28 | Công tác quét rác vỉa hè phố bằng thủ công (2.5m 2bên vỉa hè đường) | Tại Chương V | 10000m2 | 530,88 | |
| 29 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Tại Chương V | cây/năm | 3 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Tại Chương V | cây | 3 | |
| 31 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Tại Chương V | cây/năm | 30 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Tại Chương V | cây | 30 | |
| 33 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Tại Chương V | cây | 6 | |
| 34 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Tại Chương V | cây/năm | 7 | |
| 35 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Tại Chương V | cây | 7 | |
| 36 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện. 195 lần/ năm | Tại Chương V | 100 cây/lần | 19,5 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Tại Chương V | 100cây/năm | 0,1 | |
| 38 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện. 195 lần/năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 3.103,62 | |
| 39 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 95,496 | |
| 40 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng. 6 lần/năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 6,405 | |
| 41 | Xén lề cỏ lá gừng, cỏ hoàng lạc,cỏ xuyến chi.6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 md/lần | 56,952 | |
| 42 | Làm cỏ tạp. 12 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 190,992 | |
| 43 | Trồng dặm Cỏ xuyến chi 10% | Tại Chương V | 1m2/lần | 115,91 | |
| 44 | Trồng dặm Cỏ hoàng lạc 10% | Tại Chương V | 1m2/lần | 432,5 | |
| 45 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 95,496 | |
| 46 | Bón phân thảm cỏ. 6 lần/ năm | Tại Chương V | 100 m2/lần | 95,496 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.296E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 382.610.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.296.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 382.610.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng công trình chăm sóc cây xanh tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.172.376.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh | 1 | - Trình đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định và có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước | 5m3 | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | 1,5 KW | 1 |
| 3 | Cưa cầm tay | Cưa cầm tay | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | 2 |
| 5 | Xe thang hoặc tải cẩu gắn giỏ nâng (phục vụ cắt tỉa cây trên cao) | Xe thang hoặc tải cẩu gắn giỏ nâng (phục vụ cắt tỉa cây trên cao) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi