Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2020-2021 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2020-2021 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200775270 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:12:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,568,205 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông y tế | 150 | Kg | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn, dùng trong khám bệnh, phẫu thuật, xét nghiệm. | 300 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 200 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cồn ≥70˚ | 300 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cồn 96 | 200 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cồn tuyệt đối | 5 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 20 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 150 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh | 50 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bột bó | 100 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bột bó | 100 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng thun đàn hồi | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng thun đàn hồi | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Băng cuộn | 1.000 | cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Băng cuộn | 1.000 | cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Băng rốn trẻ sơ sinh | 200 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Băng dính dán vết thương | 500 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Băng dính lụa | 1.200 | cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Băng dính lụa | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Băng dính lụa | 300 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Băng dính vô trùng cố định kim luồn | 300 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Băng dính vô trùng cố định kim luồn | 300 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gạc hút y tế | 2.000 | Mét | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gạc phẫu thuật | 300 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Gạc phẫu thuật | 10.000 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Gạc phẫu thuật | 2.000 | Miếng | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bơm tiêm một lần 50ml | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bơm tiêm 20ml có khóa | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bơm tiêm 50ml có khóa | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bơm tiêm Insulin 100UI | 5.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml | 10.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 3ml | 1.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml | 150.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml | 60.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml | 40.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kim cánh bướm an toàn các số | 2.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Kim cánh bướm các số | 2.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Kim lấy thuốc | 100.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng các cỡ | 1.000 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 1.000 | Chiếc | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kim chọc dò tủy sống các số | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kim chọc dò và gây tê tủy sống | 25 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kim gây tê tủy sống các cỡ 18- 27 | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Kim gây tê đám rối thần kinh vùng 22Gx 50mm | 50 | cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Kim nha khoa | 1.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Kim châm cứu các số | 50.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dây truyền dịch kim thường | 3.000 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 10.000 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dây truyền dịch kim cánh bướm | 10.000 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh sơ sinh | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Dây nối bơm tiêm điện | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Khóa ba chạc có dây (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện) | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Khóa 3 ngã có dây nối | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Găng tay khám bệnh các số | 100.000 | Đôi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Găng tay phẫu thuật | 2.000 | đôi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa | 200 | đôi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ống dây cho ăn Trẻ em số 6,8 | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Túi nước tiểu cường lực | 150 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Túi nước tiểu có mắc treo | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Ống nội khí quản các số | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh) | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Sonde cho ăn (sonde dạ dày) | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Sonde dạ dày người lớn | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Ống dẫn lưu ổ bụng | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ống dây cho ăn trẻ em số 6,8 | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Sonde nuôi ăn dài ngày | 50 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Dây hút nhớt có nắp | 300 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Dây hút nhớt không nắp các số | 200 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 338 (1 nòng) | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Catheter tĩnh mạch trung tâm - Nhi (2 nòng) | 5 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Chỉ phẫu thuật mắt | 100 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Chỉ Nylon số 2/0 | 200 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Chỉ Nylon số 3/0 | 1.000 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Chỉ Nylon số 4/0 | 500 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Chỉ Nylon số 5/0 | 400 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Chỉ Nylon số 6/0 | 400 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Chỉ Polypropylene số 3/0 | 24 | Vỉ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Chỉ Polypropylene số 7/0 | 60 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Chỉ Polyester số 2/0 | 24 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/0 hoặc tương đương | 72 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/0 | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Chỉ Catgus tiêu chậm số 3/0 | 180 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 1/0 | 60 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 2/0 | 60 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0 | 240 | Sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 | 144 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0 | 72 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Chỉ Polyglactin 910 số 1/0 tiêu chậm | 240 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 tiêu chậm | 144 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm | 144 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Chỉ Polyglactin 910 số 4/0 tiêu chậm | 72 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Chỉ Vicryl 1/0 hoặc tương đương | 240 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Chỉ Vicryl 2/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Chỉ Vicryl 3/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Chỉ Vicryl 4/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Chỉ Vicryl 5/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Chỉ Vicryl 6/0 hoặc tương đương | 24 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Chỉ Vicryl 8/0 hoặc tương đương | 24 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Chỉ Dafilon 2/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Chỉ Dafilon 3/0 hoặc tương đương | 240 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Chỉ Dafilon 4/0 hoặc tương đương | 240 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Chỉ Dafilon 5/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Chỉ Dafilon 6/0 hoặc tương đương | 120 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Chỉ Prolene 2/0 hoặc tương đương | 50 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Chỉ Prolene 3/0 hoặc tương đương | 60 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Chỉ Prolene 4/0 hoặc tương đương | 50 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Chỉ Prolene 6/0 hoặc tương đương | 50 | sợi | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Dao mổ mộng | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Que thử đường huyết | 1.000 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 300 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Que thử HBsAg | 1.000 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Que thử HIV | 1.000 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Que thử máu trong phân | 300 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Que thử Morphin Heroin | 500 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 15.000 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 30.000 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Que thử thai (HCG) | 500 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Que thử viêm loét dạ dày H.pylori | 200 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Que thử EV71 | 100 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Que thử Influenza Antigen | 300 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Que thử sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM | 100 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Que thử viêm đường hô hấp RSV | 300 | Test | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Phim X quang 8 x 10" (20x25cm) | 16.000 | Tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Phim X quang10 x 12" (25x30cm) | 18.000 | Tờ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Phim Xquang CP GU hoặc tương đương | 10 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Phim Xquang CP GU hoặc tương đương | 15 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Thuốc hiện hãm hình | 5 | bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Áo giấy | 1.000 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô 1,8cmx50m | 1 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Băng keo thử nhiệt (Băng kiểm nhiệt độ) 1,2 cm x 55 m | 1 | cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Cloramin B | 500 | Kg | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Đầu côn vàng | 10.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Đè lưỡi gỗ | 80.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Điện cực tim | 1.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Gel siêu âm | 100 | Lít | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Giấy in kết quả nội soi màu | 20 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Giấy ảnh siêu âm | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Giấy điện tim 3 cần | 100 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Giấy điện tim 3 cần | 50 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Giấy điện tim 6 cần | 100 | Tập | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Giấy in nhiệt CT 100 | 100 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học Mindray BC 3000 hoặc tương đương | 200 | Cuộn | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Giấy in liên tục | 10 | Tập | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Giấy monitor sản khoa | 20 | Tập | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Hộp an toàn | 2.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Kẹp rốn nhựa | 120 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Khẩu trang 3 lớp | 80.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng | 30.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Lam kính mài | 5 | Hộp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Lamen 22x22mm | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Lọ đựng vô trùng | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Lọ lấy mẫu bệnh phẩm | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Mặt nạ oxy các cỡ | 500 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Mỡ điện tim | 50 | Tube | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Mỏ vịt nhựa | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Mũ giấy | 5.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Ống chống đông EDTA | 40.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Ống chống đông Heparin | 40.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Viên khử khuẩn | 1.000 | Viên | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật | 100 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Bao camera nội soi | 100 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Ống nghiệm Chimigly hoặc tương đương | 10.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Ống nghiệm Natricitrat | 10.000 | Cái | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Mỡ KY | 50 | Tuýp | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Huyết thanh mẫu A,B,AB | 10 | Bộ | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Bình CO2 | 10 | Bình | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Oxy lỏng | 15.000 | Kg | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Oxy y tế | 250 | Bình | Theo quy định tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Oxy y tế | 100 | Bình | Theo quy định tại Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi