Gói thầu: Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2020-2021 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889250-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Tên gói thầu Mua vật tư y tế, sinh phẩm y tế năm 2020-2021 của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Số hiệu KHLCNT 20200775270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Trung tâm Y tế huyện Sông Lô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:12:00 đến ngày 2020-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,404,568,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bông y tế 150 Kg Theo quy định tại Chương V E-HSMT
2 Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn, dùng trong khám bệnh, phẫu thuật, xét nghiệm. 300 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
3 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 200 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
4 Cồn ≥70˚ 300 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
5 Cồn 96 200 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
6 Cồn tuyệt đối 5 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
7 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 20 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
8 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 150 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
9 Dung dịch tẩy rửa dụng cụ nhanh 50 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
10 Bột bó 100 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
11 Bột bó 100 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
12 Băng thun đàn hồi 200 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
13 Băng thun đàn hồi 200 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
14 Băng cuộn 1.000 cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
15 Băng cuộn 1.000 cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
16 Băng rốn trẻ sơ sinh 200 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
17 Băng dính dán vết thương 500 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
18 Băng dính lụa 1.200 cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
19 Băng dính lụa 200 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
20 Băng dính lụa 300 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
21 Băng dính vô trùng cố định kim luồn 300 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
22 Băng dính vô trùng cố định kim luồn 300 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
23 Gạc hút y tế 2.000 Mét Theo quy định tại Chương V E-HSMT
24 Gạc phẫu thuật 300 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
25 Gạc phẫu thuật 10.000 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
26 Gạc phẫu thuật 2.000 Miếng Theo quy định tại Chương V E-HSMT
27 Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml cho ăn 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
28 Bơm tiêm một lần 50ml 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
29 Bơm tiêm 20ml có khóa 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
30 Bơm tiêm 50ml có khóa 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
31 Bơm tiêm Insulin 100UI 5.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
32 Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1ml 10.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
33 Bơm tiêm liền kim dùng một lần 3ml 1.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
34 Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5ml 150.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
35 Bơm tiêm liền kim dùng một lần 10ml 60.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
36 Bơm tiêm liền kim dùng một lần 20ml 40.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
37 Kim cánh bướm an toàn các số 2.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
38 Kim cánh bướm các số 2.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
39 Kim lấy thuốc 100.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
40 Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng các cỡ 1.000 Chiếc Theo quy định tại Chương V E-HSMT
41 Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 1.000 Chiếc Theo quy định tại Chương V E-HSMT
42 Kim chọc dò tủy sống các số 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
43 Kim chọc dò và gây tê tủy sống 25 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
44 Kim gây tê tủy sống các cỡ 18- 27 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
45 Kim gây tê đám rối thần kinh vùng 22Gx 50mm 50 cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
46 Kim nha khoa 1.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
47 Kim châm cứu các số 50.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
48 Dây truyền dịch kim thường 3.000 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
49 Dây truyền dịch kim cánh bướm 10.000 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
50 Dây truyền dịch kim cánh bướm 10.000 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
51 Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE 500 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
52 Dây truyền khí Oxy 2 nhánh sơ sinh 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
53 Dây nối bơm tiêm điện 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
54 Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
55 Khóa ba chạc có dây (Chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện) 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
56 Khóa 3 ngã có dây nối 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
57 Găng tay khám bệnh các số 100.000 Đôi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
58 Găng tay phẫu thuật 2.000 đôi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
59 Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa 200 đôi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
60 Ống dây cho ăn Trẻ em số 6,8 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
61 Túi nước tiểu cường lực 150 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
62 Túi nước tiểu có mắc treo 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
63 Ống nội khí quản các số 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
64 Ống đặt nội khí quản có bóng các số 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
65 Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh) 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
66 Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh) 50 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
67 Sonde cho ăn (sonde dạ dày) 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
68 Sonde dạ dày người lớn 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
69 Ống dẫn lưu ổ bụng 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
70 Sonde hút nhớt có kiểm soát NL+TE 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
71 Sonde hút nhớt không kiểm soát NL+TE 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
72 Ống dây cho ăn trẻ em số 6,8 50 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
73 Sonde nuôi ăn dài ngày 50 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
74 Dây hút nhớt có nắp 300 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
75 Dây hút nhớt không nắp các số 200 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
76 Catheter tĩnh mạch trung tâm 338 (1 nòng) 5 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
77 Catheter tĩnh mạch trung tâm - Nhi (2 nòng) 5 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
78 Chỉ phẫu thuật mắt 100 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
79 Chỉ Nylon số 2/0 200 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
80 Chỉ Nylon số 3/0 1.000 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
81 Chỉ Nylon số 4/0 500 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
82 Chỉ Nylon số 5/0 400 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
83 Chỉ Nylon số 6/0 400 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
84 Chỉ Polypropylene số 3/0 24 Vỉ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
85 Chỉ Polypropylene số 7/0 60 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
86 Chỉ Polyester số 2/0 24 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
87 Chỉ Catgus tiêu chậm số 1/0 hoặc tương đương 72 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
88 Chỉ Catgus tiêu chậm số 2/0 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
89 Chỉ Catgus tiêu chậm số 3/0 180 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
90 Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 1/0 60 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
91 Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 2/0 60 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
92 Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 3/0 240 Sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
93 Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 4/0 144 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
94 Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 5/0 72 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
95 Chỉ Polyglactin 910 số 1/0 tiêu chậm 240 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
96 Chỉ Polyglactin 910 số 2/0 tiêu chậm 144 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
97 Chỉ Polyglactin 910 số 3/0 tiêu chậm 144 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
98 Chỉ Polyglactin 910 số 4/0 tiêu chậm 72 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
99 Chỉ Vicryl 1/0 hoặc tương đương 240 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
100 Chỉ Vicryl 2/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
101 Chỉ Vicryl 3/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
102 Chỉ Vicryl 4/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
103 Chỉ Vicryl 5/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
104 Chỉ Vicryl 6/0 hoặc tương đương 24 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
105 Chỉ Vicryl 8/0 hoặc tương đương 24 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
106 Chỉ Dafilon 2/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
107 Chỉ Dafilon 3/0 hoặc tương đương 240 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
108 Chỉ Dafilon 4/0 hoặc tương đương 240 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
109 Chỉ Dafilon 5/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
110 Chỉ Dafilon 6/0 hoặc tương đương 120 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
111 Chỉ Prolene 2/0 hoặc tương đương 50 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
112 Chỉ Prolene 3/0 hoặc tương đương 60 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
113 Chỉ Prolene 4/0 hoặc tương đương 50 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
114 Chỉ Prolene 6/0 hoặc tương đương 50 sợi Theo quy định tại Chương V E-HSMT
115 Dao mổ mộng 10 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
116 Que thử đường huyết 1.000 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
117 Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 300 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
118 Que thử HBsAg 1.000 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
119 Que thử HIV 1.000 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
120 Que thử máu trong phân 300 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
121 Que thử Morphin Heroin 500 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
122 Que thử nước tiểu 10 thông số 15.000 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
123 Que thử nước tiểu 10 thông số 30.000 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
124 Que thử thai (HCG) 500 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
125 Que thử viêm loét dạ dày H.pylori 200 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
126 Que thử EV71 100 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
127 Que thử Influenza Antigen 300 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
128 Que thử sốt xuất huyết Dengue IgG/IgM 100 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
129 Que thử viêm đường hô hấp RSV 300 Test Theo quy định tại Chương V E-HSMT
130 Phim X quang 8 x 10" (20x25cm) 16.000 Tờ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
131 Phim X quang10 x 12" (25x30cm) 18.000 Tờ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
132 Phim Xquang CP GU hoặc tương đương 10 Hộp Theo quy định tại Chương V E-HSMT
133 Phim Xquang CP GU hoặc tương đương 15 Hộp Theo quy định tại Chương V E-HSMT
134 Thuốc hiện hãm hình 5 bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
135 Áo giấy 1.000 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
136 Băng dính chỉ thị nhiệt hấp khô 1,8cmx50m 1 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
137 Băng keo thử nhiệt (Băng kiểm nhiệt độ) 1,2 cm x 55 m 1 cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
138 Cloramin B 500 Kg Theo quy định tại Chương V E-HSMT
139 Đầu côn vàng 10.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
140 Đầu côn xanh 10.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
141 Đè lưỡi gỗ 80.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
142 Điện cực tim 1.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
143 Gel siêu âm 100 Lít Theo quy định tại Chương V E-HSMT
144 Giấy in kết quả nội soi màu 20 Hộp Theo quy định tại Chương V E-HSMT
145 Giấy ảnh siêu âm 200 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
146 Giấy điện tim 3 cần 100 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
147 Giấy điện tim 3 cần 50 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
148 Giấy điện tim 6 cần 100 Tập Theo quy định tại Chương V E-HSMT
149 Giấy in nhiệt CT 100 100 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
150 Giấy in nhiệt dùng cho máy huyết học Mindray BC 3000 hoặc tương đương 200 Cuộn Theo quy định tại Chương V E-HSMT
151 Giấy in liên tục 10 Tập Theo quy định tại Chương V E-HSMT
152 Giấy monitor sản khoa 20 Tập Theo quy định tại Chương V E-HSMT
153 Hộp an toàn 2.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
154 Kẹp rốn nhựa 120 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
155 Khẩu trang 3 lớp 80.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
156 Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng 30.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
157 Lam kính mài 5 Hộp Theo quy định tại Chương V E-HSMT
158 Lamen 22x22mm 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
159 Lọ đựng vô trùng 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
160 Lọ lấy mẫu bệnh phẩm 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
161 Mặt nạ khí dung các cỡ 500 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
162 Mặt nạ oxy các cỡ 500 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
163 Mỡ điện tim 50 Tube Theo quy định tại Chương V E-HSMT
164 Mỏ vịt nhựa 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
165 Mũ giấy 5.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
166 Ống chống đông EDTA 40.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
167 Ống chống đông Heparin 40.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
168 Viên khử khuẩn 1.000 Viên Theo quy định tại Chương V E-HSMT
169 Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật 100 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
170 Bao camera nội soi 100 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
171 Ống nghiệm Chimigly hoặc tương đương 10.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
172 Ống nghiệm Natricitrat 10.000 Cái Theo quy định tại Chương V E-HSMT
173 Mỡ KY 50 Tuýp Theo quy định tại Chương V E-HSMT
174 Huyết thanh mẫu A,B,AB 10 Bộ Theo quy định tại Chương V E-HSMT
175 Bình CO2 10 Bình Theo quy định tại Chương V E-HSMT
176 Oxy lỏng 15.000 Kg Theo quy định tại Chương V E-HSMT
177 Oxy y tế 250 Bình Theo quy định tại Chương V E-HSMT
178 Oxy y tế 100 Bình Theo quy định tại Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->