Gói thầu: Gói thầu số 04XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình (phần điều chỉnh, bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình (phần điều chỉnh, bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 07:46:00 đến ngày 2022-01-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,332,596,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (chỉ tính phần hạng mục Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục vạch sơn an toàn giao thông) ≥ 8.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã Phụ trách thi công phần giao thông/cán bộ kỹ thuật phần giao thông hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách thi công/cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...* Trường hợp là nhà thầu liên danh, căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ An toàn lao động và VSMT) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động.- Đã Phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường/ cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông- Đã Phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán/cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán/ cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã Phụ trách công tác trắc địa hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách công tác trắc địa công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,…- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất: 6T – 8T. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất : 10T – 12T. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 16 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loại. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe xitec tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loại. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định/chứng nhận còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định/chứng nhận còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 Tấn/h. Phải có giấy kiểm định/chứng nhận còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình (phần điều chỉnh, bổ sung) Đường từ Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1 đến Bắc cầu Đà Nông (giai đoạn 2) đoạn Km15+910,63 – Km17+70 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng II còn hiệu lực. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm ,... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên, số 03 Đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Số điện thoại: 02573.843921; Số fax: 02573.843921 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo HSTKBVTC | 245,3503 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC | 1,9502 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo HSTKBVTC | 246,3254 | 100m² |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 19 | Theo HSTKBVTC | 40,9393 | 100T |
| B | Vạch sơn ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2,0mm | Theo HSTKBVTC | 1.009,12 | m² |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 6,0mm | Theo HSTKBVTC | 264,6 | m² |
| C | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo HSTKBVTC | 1 | Trọngói |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo HSTKBVTC | 434.400.769 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2499E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (chỉ tính phần hạng mục Mặt đường bê tông nhựa và hạng mục vạch sơn an toàn giao thông) ≥ 8.300.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã làm chỉ huy trưởng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng phần giao thông | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã Phụ trách thi công phần giao thông/cán bộ kỹ thuật phần giao thông hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách thi công/cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...* Trường hợp là nhà thầu liên danh, căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ An toàn lao động và VSMT) hoặc môi trường hoặc an toàn lao động.- Đã Phụ trách an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường/ cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...* Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông- Đã Phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán/cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán/ cán bộ kỹ thuật công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Đã Phụ trách công tác trắc địa hoàn thành tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, có thực hiện hạng mục Mặt đường bê tông nhựa khối lượng ≥ 4.000 Tấn, có giá trị hạng mục bê tông nhựa ≥ 8.000.000.000 đồng- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (đã phụ trách công tác trắc địa công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên) được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,…- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 12 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. | 10 |
| 2 | Lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Công suất: 6T – 8T. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Công suất : 10T – 12T. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. | 2 |
| 4 | Lu bánh hơi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 16 tấn. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loại. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. | 2 |
| 6 | Xe xitec tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loại. Phải có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. | 1 |
| 7 | Máy Toàn đạc điện tử | Phải có giấy kiểm định/chứng nhận còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phải có giấy kiểm định/chứng nhận còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 120 Tấn/h. Phải có giấy kiểm định/chứng nhận còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Công suất các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi