Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Cải tạo khu vực kho vật tư giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211243740-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Cải tạo khu vực kho vật tư giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20210940160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản – Công ty Điện lực Bạc Liêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 08:00:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,135,012,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,351,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu ba trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702518351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4050367E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.508.564 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.389.017.128 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách trực tiếp và an toàn (giám sát B)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát B ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến máy đào. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải ≥ 5 tấn. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Cải tạo khu vực kho vật tư giai đoạn 1
Cải tạo khu vực kho vật tư giai đoạn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản – Công ty Điện lực Bạc Liêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bạc Liêu , địa chỉ: số 39 đường tôn đức thắng , khóm 7 , phường 1, tp bạc liêu , tỉnh bạc liêu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam (số 16, Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM); Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bạc Liêu (Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bạc Liêu (Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bạc Liêu (Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bạc Liêu , địa chỉ: số 39 đường tôn đức thắng , khóm 7 , phường 1, tp bạc liêu , tỉnh bạc liêu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.351.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quyền Dự - Giám đốc Công ty; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200; Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1HÀNG RÀO PHÁ DỠ ĐOẠN 8-2b, 2a-1, 7-6a (loại 1), dài 386,3mChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
2HÀNG RÀO PHÁ DỠ ĐOẠN 6b-8 (loại 2), dài 28,8mChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
3HÀNG RÀO PHÁ DỠ ĐOẠN 2 -2b (loại 3), dài 21mChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
B PHẦN CẢI TẠO HÀNG RÀO
1HÀNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 1 (ĐOẠN 11-10, DÀI 10,4M)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
2HÀNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 2 (ĐOẠN 9-9a, DÀI 6,5M)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
3HÀNG RÀO CẢI TẠO LOẠI 3 (ĐOẠN 9a-8, DÀI 12M)Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
C PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI
1HÀNG RÀO MỚI ĐOẠN 1-2, 2b-4a, 4a-8 dài 315,9mChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
2HÀNG RÀO MỚI ĐOẠN 7-6a, 6b-6-5-8 dài 99mChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
3HÀNG RÀO MỚI ĐOẠN 2-2b dài 23,5mChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
D PHẦN CỔNG TRẠM
1CỔNG TRẠM CT01Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
2CỔNG TRẠM CT02Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
3CỔNG TRẠM CT03Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
4TÁI LẬP SÂN TRẠMChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
E PHẦN CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
F PHẦN CẢI TẠO NHÀ KHO VĂN PHÒNG
1CẢI TẠO NHÀ KHO VĂN PHÒNGChi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.702518351E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4050367E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tư trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.194.508.564 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.389.017.128 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phụ trách trực tiếp và an toàn (giám sát B) 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, Thẻ an toàn hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát B ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến máy đào. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải ≥ 5 tấn Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải ≥ 5 tấn. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Máy hàn ≥ 23 kW Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy hàn ≥ 23 kW1
6 Máy cắt uốn ≥ 5 kW Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy cắt uốn ≥ 5 kW1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->