Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293951-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh
Số hiệu KHLCNT 20211293920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 08:12:00 đến ngày 2022-01-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,336,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.928.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh
Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh, Thôn Plei Djriêk, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Nhà thầu phải cam kết các hàng hóa dự thầu phải được nhập khẩu theo đúng quy định tại số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Nghị định 169/NĐ-CP ngày 31/12/2018. c. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh; Thôn Plei Djriêk, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh; Thôn Plei Djriêk, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh; Thôn Plei Djriêk, thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampu Bóp Bóng Người Lớn5BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
2Ampu Bóp Bóng Sơ Sinh4BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
3Ampu Bóp Bóng Trẻ Em4BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
4Băng cuộn co dãn (Dán Sườn)50CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
5Băng cuộn y tế2.000CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
6Băng keo cá nhân tiệt trùng5.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
7Băng keo vải500CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
8Băng Rốn Tiệt Trùng500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
9Băng Thun100CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
10Bộ Dây Truyền Dịch500BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
11Bộ huyết áp người lớn hiệu Yamasu có ống nghe15BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
12Bộ huyết áp nhi hiệu Yamasu có ống nghe5BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
13Bộ huyết áp trẻ em hiệu Yamasu có ống nghe15BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
14Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần3BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
15Bơm Tiêm Nhựa 10ml4.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
16Bơm Tiêm Nhựa 1ml200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
17Bơm Tiêm Nhựa 20ml500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
18Bơm Tiêm Nhựa 3ml20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
19Bơm Tiêm Nhựa 3ml10.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
20Bơm Tiêm Nhựa 5ml20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
21Bông Sản Khoa500GóiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
22Bông Y Tế (Bông Hút Nước)200KgTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
23Bột Bó 20cm*2.7m400CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
24Chỉ Chromic 2-0 kim tròn300TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
25Chỉ Silk 2-0 kim tam giác1.000TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
26Chỉ Silk 5-0 kim tam giác100TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
27Cồn Y Tế300LítTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
28Đai cố định xương đòn Người lớn50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
29Đai cố định xương đòn Trẻ em20CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
30Dao Mổ Các Số200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
31Dây garo100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
32Dây Thở Oxy 2 Nhánh sơ sinh400GóiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
33Dây Thở Oxy Người lớn500GóiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
34Dây Thở Oxy Trẻ em500GóiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
35Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động10DâyTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
36Đè lưỡi gỗ tiệt trùng5.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
37Gạc Mét1.000MétTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
38Gạc y tế tiệt trùng1.500Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
39Găng Tay Mỏng kiểm tra30.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
40Găng Tay Mỏng kiểm tra (không bột)3.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
41Găng Tay Tiệt Trùng số 715.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
42Gel Siêu Âm20CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
43Giấy Điện Tâm Đồ20CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
44Giấy in nhiệt K5710CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
45Giấy in nhiệt siêu âm50CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
46Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn150CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
47Kẹp Rốn400CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
48Khẩu Trang Giấy80.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
49Kim Cánh Bướm100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
50Kim Cánh Bướm100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
51Kim Lấy Thuốc5.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
52Kim luồn tĩnh mạch Số 18200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
53Kim luồn tĩnh mạch Số 20400CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
54Kim luồn tĩnh mạch Số 241.500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
55Kim luồn tĩnh mạch Số 261.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
56Mask Phun Khí Dung Người Lớn50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
57Mask Phun Khí Dung Trẻ Em50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
58Nẹp cố định xương cẳng chân NL10CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
59Nẹp cố định xương cẳng chân TE100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
60Nẹp cố định xương cẳng tay NL200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
61Nẹp cố định xương cẳng tay TE100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
62Ống Hút Nhớt Số 16 Có Kiểm Soát100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
63Ống Hút Nhớt Số 8 có Kiểm Soát100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
64Ống rửa dạ dày các cỡ3CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
65Phim X Quang kĩ thuật số50HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
66Presept2.000ViênTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
67Sanidex OPA30CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
68Saniquad M10(Microshield 2%)5ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
69Softa-Man (DD sát khuẩn tay nhanh)1.000ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
70Sonde Foley 2 Nhánh Số 1010CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
71Sonde Foley 2 Nhánh Số 1420CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
72Sonde Foley 2 Nhánh Số 1630CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
73Sonde Foley 2 Nhánh Số 2220CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
74Sonde Foley 2 Nhánh Số 830CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
75Sonde Hậu Môn Số 2020CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
76Sonde Hậu Môn Số 2820CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
77Sonde tiểu tiệt trùng Nelaton Số 14100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
78Sonde tiểu tiệt trùng Nelaton Số 16200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
79Tấm Lót Sản Khoa Tiệt Trùng200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
80Túi Đựng Nước Tiểu Dung tích 2.000ml có chia vạch100TúiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
81Đầu côn vàng4.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
82Đầu côn xanh3.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
83Kim chích máu (lancets)600CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
84Lam kính đầu mờ5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
85Lọ đựng nước tiểu3.000LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
86Ống chống đông EDTA15.000ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
87Ống lưu mẫu huyết thanh 1,5ml200ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
88Ống nghiệm heparin6.000ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
89Ống nghiệm NAF1.000ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
90Ống nghiệm nắp đỏ300ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
91Ống nghiệm nhựa có nắp3.000ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
92Ống nghiện Citrat200ốngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
93Sample cup (cốc đựng huyết thanh)1.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
94Đèn cho máy sinh hóa bán tự động hiệu OSRAM20CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
95Đèn cho máy sinh hóa tự động AU 4802CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
96Đèn cho máy sinh hóa tự động Saturno 1802CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
97Anti A1LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
98Anti AB1LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
99Anti B1LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
100Anti D1LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
101ISOTONAC 360ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
102CLEANAC 71015CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
103CLEANAC 81012BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
104HEMOLYNAC 31015CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
105HEMOLYNAC 51015CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
106MEK – 5DH12LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
107MEK – 5DL12LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
108MEK – 5DN12LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
109MEK – CAL12LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
110Diatro Dif60ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
111Diatro dif 5P15ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
112Diatro lyse 5P18ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
113Hypoclean CC 100ml15ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
114Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
115Amylase1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
116Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
117Biochemistry Calibrator4HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
118Biochemistry Control Serum I4HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
119Biochemistry Control Serum II4HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
120Cholesterol3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
121Cholesterol HDL Direct1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
122Cholesterol LDL Direct1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
123Cleaning Solution3BìnhTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
124CREATININE2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
125Hemoglobin A1C-Direct (Hba1C-Dir)2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
126GLUCOSE3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
127HDL/LDL-CHOLESTEROL CALIB.2LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
128TRIGLYCERIDES3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
129UREA – BUN UV2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
130URIC ACID2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
131Wash Solution2BìnhTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
132Y-Glutamyltransferase (y-GT)3HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
133Que nước tiểu 11 thông số URIT 11A15HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
134Que nước tiểu CONVERGYS UROSTAR STRIP15HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
135Test nhanh chuẩn đoán HBsAb100testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
136Test nhanh chuẩn đoán HBsAg800testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
137Test nhanh chuẩn đoán HCV600testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
138Test nhanh chuẩn đoán Morphin300testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
139Test nhanh chuẩn đoán viêm dạ dày H.Pylori300testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
140Test nhanh phát hiện kháng nguyên sốt xuất huyết8.000testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
141Test nhanh phát hiện kháng thể sốt xuất huyết (IgM/IgG)300testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
142Test nhanh xét nghiệm HIV300testTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
143Test nhanh xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-21.500TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
144CRP20HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.131E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.928.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->