Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường GTNT xã Minh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường GTNT xã Minh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211278641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 08:24:00 đến ngày 2022-01-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,956,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6868E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên, đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình/ kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường GTNT xã Minh Tân Cải tạo, nâng cấp 02 tuyến đường GTNT xã Minh Tân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với hạng mục thi công mà thành viên trong liên danh đảm nhận. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Tân (Địa chỉ: Xã Minh Tân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 3 | Đào bùn nền đường - đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 807,79 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đào đánh cấp - đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 288,78 | m3 |
| 5 | Đào nền đường - đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 2.342,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V-E-HSMT | 31,019 | 100m3 |
| 7 | Đất đắp lề mua thêm | Chương V-E-HSMT | 402,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km-đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 9,77 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km-đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 1,354 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤2km-đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 41,675 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Chương V-E-HSMT | 553 | m |
| 13 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,8875 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V-E-HSMT | 18,224 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V-E-HSMT | 7,852 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V-E-HSMT | 6,896 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát vàng nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 63,8 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 425,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V-E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 52,9 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 40,218 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 40,781 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x100cm (quy đổi ĐM cọc tiêu 12x12 sang cọc tiêu 15x15: hs 1,25) | Chương V-E-HSMT | 115 | cái |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-E-HSMT | 0,633 | 10 tấn/1km |
| B | II. THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V-E-HSMT | 4,436 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 48,94 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1.218,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 3,188 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 54,675 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 179,58 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 15,22 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 227,59 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Chương V-E-HSMT | 1.180,95 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 104,06 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 18,85 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 30,42 | m3 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn mác 250 đá 1x2, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 145,07 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 254,32 | m3 |
| 16 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V-E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 17 | Cốt thép BTĐS D | Chương V-E-HSMT | 13,012 | tấn |
| 18 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 21,431 | tấn |
| 19 | Cốt thép BTĐS D | Chương V-E-HSMT | 10,658 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V-E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông, giằng | Chương V-E-HSMT | 2,587 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 12,087 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V-E-HSMT | 48,766 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 240 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x800mm | Chương V-E-HSMT | 975 | 1 đoạn cống |
| 27 | Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x1000mm | Chương V-E-HSMT | 233 | 1 đoạn cống |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Chương V-E-HSMT | 83 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Chương V-E-HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x800mm) | Chương V-E-HSMT | 957 | mối nối |
| 32 | Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x1000mm) | Chương V-E-HSMT | 231 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V-E-HSMT | 42 | mối nối |
| 34 | Sản xuất sàn công tác, van đóng mở cống | Chương V-E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 35 | Lắp sàn thao tác, máy đóng mở cống | Chương V-E-HSMT | 0,954 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 34,86 | 1m2 |
| 37 | Gioăng cao su củ tỏi P30 | Chương V-E-HSMT | 19,74 | m |
| 38 | Máy đóng mở cống V0 | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 2.461 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 240 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 1.208 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V-E-HSMT | 99,848 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km-đất cấp IV | Chương V-E-HSMT | 0,489 | 100m3 |
| C | III. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| D | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-5.0 | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Chương V-E-HSMT | 33 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 17,5 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V-E-HSMT | 17,5 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 20,16 | tấn |
| 6 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V-E-HSMT | 2,016 | tấn/km |
| 7 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 59,45 | 1m3 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 22,504 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương V-E-HSMT | 33,35 | m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V-E-HSMT | 8,34 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 16 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V-E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 17 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Chương V-E-HSMT | 9 | cọc |
| 18 | Bulong 16x50 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Dây AL/PVC 1x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 72 | m |
| 20 | Đầu cốt AM70 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Ghíp A-3bulong 25-120 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoăn HDPE32/25 | Chương V-E-HSMT | 72 | m |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V-E-HSMT | 0,167 | 100kg |
| 25 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo; cự ly | Chương V-E-HSMT | 0,096 | tấn/km |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 10 cọc |
| 27 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 235,3 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.105 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 1,105 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,066 | km/dây |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 1.100 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 (Dây sau công tơ 3 pha bình quân 10m/ hộ) | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 3,35 | km/dây |
| 36 | Má ốp F20 | Chương V-E-HSMT | 53 | cái |
| 37 | Kẹp xiết cáp 4x25-120 | Chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị (Mã ốp) | Chương V-E-HSMT | 53 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại (Kẹp xiết) | Chương V-E-HSMT | 70 | 1 bộ |
| 40 | Má ốp vòng treo bổ trợ đơn | Chương V-E-HSMT | 27 | bộ |
| 41 | Kẹp xiết bổ trợ | Chương V-E-HSMT | 55 | cái |
| 42 | Đai thép không rỉ | Chương V-E-HSMT | 194 | m |
| 43 | Khóa đai thép | Chương V-E-HSMT | 194 | cái |
| 44 | Ghíp A-3bulong 25-120 | Chương V-E-HSMT | 80 | cái |
| 45 | Ghíp GN2 | Chương V-E-HSMT | 200 | cái |
| 46 | Đầu cốt AM-16 | Chương V-E-HSMT | 77 | cái |
| 47 | Đầu cốt AM-10 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Đầu cốt AM-70 bắt hộp chia điện | Chương V-E-HSMT | 100 | cái |
| 49 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 40 | cuộn |
| 50 | Băng dính (đỏ, vàng, xanh) | Chương V-E-HSMT | 20 | cuộn |
| 51 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 12 | hộp |
| 52 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V-E-HSMT | 24 | hộp |
| 53 | Kèm bắt hòm công tơ H2,H4 | Chương V-E-HSMT | 31 | bộ |
| 54 | Kèm bắt hòm công tơ H3P | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Hộp chia điện 200A | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V-E-HSMT | 25 | 1 hộp |
| 57 | Thay hệ thống tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV, 1MVAR | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 58 | Ca xe vận chuyển cột ô tô cẩu trục 10T | Chương V-E-HSMT | 2 | ca |
| 59 | Xe tải thùng 5t | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| E | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 1,01 | 1km/1 dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3434E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6868E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.269.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên, đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | -Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cần trục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình/ kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi