Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286776-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20211286704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:03:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,933,117 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng di dời/ xây dựng tuyến cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;-Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo NĐ 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.-Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 5 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 2,5-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Di dời HTVT nằm trong phạm vi địa phương nâng cấp mở rộng tuyến đường Bình Chương - Hoài Mỹ - Viễn thông Bình Định năm 2021
100 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế viễn thông tin học Đà nẵng ; địa chỉ: Số 40 Lê Lợi, Quận Hải Châu, TP. Đà nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3820257, số fax: 0256.3811645
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT BÊ TÔNG:
1Đào đất nhổ cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V68,14m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V731 cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V831 cột
5Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
6Đào lỗ chôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V83,03m3
7Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51,316m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột thu hồi lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cột
9Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột thu hồi lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột thu hồi lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V73cột
11Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột thu hồi lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
13Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
14Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15ụ quầy
16Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghépMô tả kỹ thuật theo chương V10ụ quầy
17Đổ ụ quầy cột đơn 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1ụ quầy
18Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mMô tả kỹ thuật theo chương V151 thanh sắt
B PHẦN BỂ CÁP:
1Thu hồi nắp đan, 1 nắp đan = 60kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
2Phá dỡ miệng bể để thu hồi khungMô tả kỹ thuật theo chương V1,5059m3
3Thu hồi khung bể, 1 khung 2 đan = 7kg; , 1 khung 1 đan = 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
4Phá bể để lấy ống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
5Đào đất xây bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V15,9493m3
6Lấp đất bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V6,5928m3
7Xây bể cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
9(Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6bể
10(Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8bể
11Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6bể
12Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8bể
13Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bể
C PHẦN CÁP TREO THU HỒI KÉO LẠI
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3461km
3Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V291 tủ
4Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V71 hộp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6231 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7231 km cáp
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V708cột
9Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc, chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
10Lắp đặt biển báo, độ cao cáp quang cho tuyến cáp kéo mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
11Lắp đặt gông dự trữ cáp C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
D PHẦN LẮP LẠI TỦ CÁP
1Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủMô tả kỹ thuật theo chương V151 tủ
2Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ cáp
3Hàn nối tủ 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
4Hàn nối tủ 12FOMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ ODF
E PHẦN KÉO CÁP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI ĐỂ TỐI ƯU MẠNG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,751 km cáp
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
4Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghépMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
5Hàn nối OTB 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
6Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương V2công/ tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng di dời/ xây dựng tuyến cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;-Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo NĐ 44/2016/NĐ-CP32
2 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 10 Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.-Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 5 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 2,5-3 tấn Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê2
2 Máy đo cáp quang Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê2
3 Máy đo điện trở tiếp đất Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê2
4 Máy hàn cáp sợi quang Hoạt động tốt.Nhà thầu: Đầu tư/ Đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->