Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294018-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211273341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:01:00 đến ngày 2022-01-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,376,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà lớp học và các phòng học bộ môn 3 tầng, sân vườn, hạng mục phụ trợ trường THCS Cao Xá Cao Xá, xã Cao Xá, huyện Lâm Thao
270 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí. Địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V263,9585m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,107m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V68,1818m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,5631m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1859100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3184tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,4424tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,776tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,3414m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5792100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,319tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8441tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4871tấn
14Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8215m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,304m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,3928m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,2464100m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,039m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,257100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3376tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5228tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3432tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,6702m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4488100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8836tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,0717tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,0578tấn
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151,5098m3
29Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,4015100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,6341tấn
31Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,7504m3
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8034100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,402tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4086tấn
35Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8071m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1964100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2096tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0575tấn
39Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3315tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,3315tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V420,9984m2
42Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,6236100m2
43Tôn úp nóc + úp sườn khổ 0,4m dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V71,97m
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,0935tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,4048m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V156,94m2
47Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V584,7452kg
48Lắp đặt nắp chụp inox lan can hành lang, cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V96cái
49Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3866m3
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65,344m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,2931m2
52Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...), chi phí vận chuyển, lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,5m2
53Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...), chi phí vận chuyển, lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,92m2
54Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...), chi phí vận chuyển, lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V156,94m2
55Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm, chi phí vận chuyển, lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,7m2
56Lắp đặt bảng từ chống lóaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12bộ
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lần, vén thành 20cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,6216m2
58Trát đáy, lòng trong sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,3408m2
59Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,5816m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,7792m2
61Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.334,3959m2
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,4646m3
63Đắp cát nền bục giảngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,4646m3
64Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,0369m3
66Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,2634m3
67Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V230,6224m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V346,0062m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V136,34m
70Lắp đặt các ống thoát nước hành lang, mái sảnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1t.bộ
71Trát gờ xi măng 50x100mm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V169,54m
72Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.340,15m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V711,2244m2
74Trát các kết cấu phức tạp khác, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V281,9104m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.280,1377m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.527,934m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.877,0351m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.516,5484m2
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,0476100m2
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V121bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V79cái
82Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25bộ
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39cái
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V250m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V768m
93Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.770m
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24hộp
95Lắp đặt đế chìm công tắc, ổ cắmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V106cái
96Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
97Lắp đặt aptomat MCCB 2 pha 75ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
98Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
99Lắp đặt aptomat MCB 2 pha 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
100Lắp đặt aptomat 2 pha 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
101Lắp đặt aptomat 2 pha 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
102Lắp đặt aptomat 1 pha 6ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
103Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 500x300x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
104Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 300x200x150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.050m
107Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCCTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
108Bình chữa cháy MFZL4-4kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9bình
109Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
112Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
113Phao + khóa téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
114Van chặn PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,35100m
116Tê PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
117Cút PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
118Côn thu PPR D40/D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8100m
120Tê PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
121Côn thu PPR D32/D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
122Cút PPR D20Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
123Nút bịt PPR D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,84100m
126Cút PVC D42Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
127Tê PVC D42Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
128Tê PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
129Cút PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
131Lắp vòi rửa mạ cromTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
132Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
133Lắp đặt kệ nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
134Khay để xà phòng bằng sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24m3
137Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
138Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V90m
140Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
141Gia công và đóng cọc chống sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cọc
142Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8kg
143Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
144Lắp đặt kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
145Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
146Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1lần
B SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5gốc cây
3Tháo dỡ, vận chuyển cánh cổng hiện trạng bỏ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1công
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5228m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,4992m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,022m3
7Vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,022m3
8San gạt mặt bằng, vệ sinh, bốc xếp, vận chuyển phế thải bỏ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2ca
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,667100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6494100m3
11Rải lớp nilon chống mất nước bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.298,6m3
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V564,51m3
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,025m3
14Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V88m
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARRO 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.247m2
16Đào đất móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V215,0474m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,6379m3
18Vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V82,6379m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V43,747m3
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,1421m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V535,61m2
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,0797m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8751100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,383tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V483cấu kiện
C CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,76m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,84m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5978m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1202100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,043tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1352tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,3222m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0364m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2465100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0646tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1512tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8054m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2482100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0886tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,285tấn
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,0723m3
17Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,975100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,098tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7057tấn
20Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,3654m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V182,2m
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9334m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,7736m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80,2305m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,92m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,6759m2
27Dán ngói vảy cá nhỏ trên mái nghiêng bê tông, ngói 90 viên/m2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42,76m2
28Chũ INOX mạ vàng gương làm biển hiệu + lô gô trường bằng đồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1t.bộ
29Bánh xe sắt bọc cao suTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
30Bản lề cổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
31Khóa + thenTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3bộ
32Gia công cổng sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3208tấn
33Thanh thép uốn hoa văn góc sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V256cái
34Mũi mác bằng thép sơn tĩnh điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,12m2
36Sơn tĩnh điện sắt thép các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V286,6341kg
37Lắp đèn led vuông ốp trần nổi 18w kích thước (220x220)mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8412100m2
D CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V361,6652m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4718m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,9384m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,9384m3
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,5026m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4616m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4056100m2
8Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2418tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2418tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1832tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1832tấn
12Khoan lỗ cột BTCT; lắp đặt bu lông nở sắt M18x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144bộ
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V722,4634m2
14Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,7931100m2
15Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V109,3m
16Lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,4mm + phụ kiện thoát nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,9747kg
17Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
18Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V150m
20Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4kg
21Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
22Hồ lô sứ chân kim thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
23Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1lần
E PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V104,64m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V681,8915m2
3Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép bỏ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25công
4Tháo dỡ trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V502,06m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,2283m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V184,1681m3
7Đào phá nền nhà đến cos mặt sân bằng máy đào, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,602100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V483,885m3
9Vận chuyển phế thải đổ điTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V483,885m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.528.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn2
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
15 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->