Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Xá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211273341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 09:01:00 đến ngày 2022-01-10 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,376,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cao Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà lớp học và các phòng học bộ môn 3 tầng, sân vườn, hạng mục phụ trợ trường THCS Cao Xá Cao Xá, xã Cao Xá, huyện Lâm Thao 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 263,9585 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,107 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 68,1818 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,5631 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1859 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,4424 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,776 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,3414 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5792 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,319 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4871 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8215 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22,304 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,3928 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2464 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,039 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,257 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3376 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3432 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,6702 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4488 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8836 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0717 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,0578 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 151,5098 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,4015 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6341 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7504 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8034 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,402 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4086 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,8071 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1964 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0575 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3315 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,3315 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 420,9984 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6236 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 0,4m dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 71,97 | m |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0935 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,4048 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,94 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn, lan can inox 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 584,7452 | kg |
| 48 | Lắp đặt nắp chụp inox lan can hành lang, cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3866 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,344 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2931 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...), chi phí vận chuyển, lắp đặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,5 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ 450 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...), chi phí vận chuyển, lắp đặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay khuôn nhôm hệ 4400 hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm, đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...), chi phí vận chuyển, lắp đặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 156,94 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (sơn tĩnh điện màu trắng sứ), kính dán an toàn 6,38mm, chi phí vận chuyển, lắp đặt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 56 | Lắp đặt bảng từ chống lóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (2 lần, vén thành 20cm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,6216 | m2 |
| 58 | Trát đáy, lòng trong sê nô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,3408 | m2 |
| 59 | Lát gạch nem tách 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,5816 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 89,7792 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.334,3959 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4646 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền bục giảng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,4646 | m3 |
| 64 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái + khóa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,0369 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,2634 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 230,6224 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 346,0062 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 136,34 | m |
| 70 | Lắp đặt các ống thoát nước hành lang, mái sảnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 71 | Trát gờ xi măng 50x100mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 169,54 | m |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.340,15 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 711,2244 | m2 |
| 74 | Trát các kết cấu phức tạp khác, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 281,9104 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.280,1377 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.527,934 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.877,0351 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.516,5484 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0476 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 121 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 79 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED ốp trần tròn D220 - 18W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 768 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.770 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đế chìm công tắc, ổ cắm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 100A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCCB 2 pha 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 63A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha 40A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 2 pha 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 2 pha 25A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha 6A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 500x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tôn kích thước 300x200x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.050 | m |
| 107 | Hộp sắt đựng bình cứu hỏa+ bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Bình chữa cháy MFZL4-4kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bình |
| 109 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 113 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Van chặn PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 116 | Tê PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Cút PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 118 | Côn thu PPR D40/D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 120 | Tê PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Côn thu PPR D32/D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Cút PPR D20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 123 | Nút bịt PPR D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 126 | Cút PVC D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tê PVC D42 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 129 | Cút PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp vòi rửa mạ crom | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Khay để xà phòng bằng sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | m3 |
| 137 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cọc |
| 142 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | kg |
| 143 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Hồ lô sứ chân kim thu lôi D18 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 146 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| B | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển cánh cổng hiện trạng bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5228 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,4992 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,022 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,022 | m3 |
| 8 | San gạt mặt bằng, vệ sinh, bốc xếp, vận chuyển phế thải bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | ca |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,667 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6494 | 100m3 |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3.298,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 564,51 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,025 | m3 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 88 | m |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TEZZARRO 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5.247 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 215,0474 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,6379 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 82,6379 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,747 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,1421 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 535,61 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,0797 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8751 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,383 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 483 | cấu kiện |
| C | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1352 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3222 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0364 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2465 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0646 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1512 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8054 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0886 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,285 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0723 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,975 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7057 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,3654 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 182,2 | m |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9334 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7736 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,2305 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,6759 | m2 |
| 27 | Dán ngói vảy cá nhỏ trên mái nghiêng bê tông, ngói 90 viên/m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42,76 | m2 |
| 28 | Chũ INOX mạ vàng gương làm biển hiệu + lô gô trường bằng đồng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 29 | Bánh xe sắt bọc cao su | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Bản lề cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Khóa + then | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3208 | tấn |
| 33 | Thanh thép uốn hoa văn góc sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 34 | Mũi mác bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 286,6341 | kg |
| 37 | Lắp đèn led vuông ốp trần nổi 18w kích thước (220x220)mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8412 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 361,6652 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4718 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,9384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,9384 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,5026 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4616 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2418 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2418 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1832 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1832 | tấn |
| 12 | Khoan lỗ cột BTCT; lắp đặt bu lông nở sắt M18x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 722,4634 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7931 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,3 | m |
| 16 | Lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,4mm + phụ kiện thoát nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,9747 | kg |
| 17 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 20 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | kg |
| 21 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Hồ lô sứ chân kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| E | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 104,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 681,8915 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép bỏ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 502,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,2283 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 184,1681 | m3 |
| 7 | Đào phá nền nhà đến cos mặt sân bằng máy đào, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,602 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 483,885 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 483,885 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.264.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.528.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại. (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi