Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm và lắp đặt toàn bộ thiết bị dạy nghề Công nghệ ô tô cấp độ quốc tế của Dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm và lắp đặt toàn bộ thiết bị dạy nghề Công nghệ ô tô cấp độ quốc tế của Dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:48:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,401,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 545,000,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thước kẹp loại bỏ túi, 150mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Thước đo 300mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Thước cuộn, 2met | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ê ke các loại góc | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Ê ke định tâm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ê ke thường | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Thước đo góc | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Thước đo góc 300mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Compa mũi nhọn | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bút kẻ vạch | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Ê ke góc 135° | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Búa đầu chất dẻo | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bộ búa thợ nguội | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Kìm combi | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Kìm mỏng | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Kìm tròn | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Kìm đa dụng ống nước | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Kìm cắt | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Kìm kẹp | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Kìm cắt, tay cầm chuyển đổi được | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bộ dũa cơ bản | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bộ dũa hình chìa khóa | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bộ kẹp để dũa | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bàn chải sắt | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bộ thanh nẹp | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Đục tròn | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Đục đánh dấu 120x10mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Cưa sắt 300mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Đục phẳng 200mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Đục nhọn chữ thập 200mm | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Đục cắt | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Máy khoan trục đứng với chỉ số độ sâu lỗ khoan | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bàn cân chỉnh kèm chân đế | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bàn đánh dấu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Máy cưa theo hình | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Máy cắt tôn chạy điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Máy khoan tay | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Máy biến thế hàn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bộ ống dây hàn MIG/MAC | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Kẹp nối tiếp địa | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Dây hàn điện | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Dây tiếp địa | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bộ dụng cụ hàn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bộ dụng cụ làm nóng dùng propan gas | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Búa thợ hàn | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Dụng cụ kiểm tra mạch hàn | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Kìm đặc biệt | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Gương hàn | 4 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Máy hàn điểm | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Máy mài bằng băng chuyền | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Cưa băng, để cưa thép | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Mô hình với thiết bị chẩn đoán cho Hệ thống máy phát, Hệ thống khởi động cho tất cả các loại xe, kèm hộp ổ cắm, các lỗi cài đặt trước | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bảng các loại đèn, kỹ thuật điện thông thường | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bảng các loại đèn với Đèn cua xe và điều khiển rơ mooc (tất cả các bảng đều có bộ dây kết nối, pin và bộ phận tạo điện áp) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bảng modul “Kỹ thuật đo cảm biến và thực thi” và bộ phận tạo điện áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bảng modul Hệ thống đánh lửa | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Vali modul điện và điện tử | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Máy đo tần số kỹ thuật số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Thiết bị cung cấp điện áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Máy đo đa tác dụng (Đồng hồ cầm tay chuyên dùng cho kiểm tra điện ô tô) | 11 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bàn làm việc kèm ê tô và tủ ngăn kéo | 37 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Dàn nâng ô tô | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Thiết bị cân bằng lốp xe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Thiết bị hút Air của hệ thống phanh thủy lực | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Thiết bị kiểm tra áp suất nén trong xy lanh | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Thiết bị kiểm tra việc mất áp suất | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Máy cân chỉnh đèn pha ô tô | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tủ đựng dụng cụ (bao gồm 275 dụng cụ) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bộ dụng cụ đặc biệt – Kéo rút linh kiện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Mẫu động cơ, cho mục đích tháo lắp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Hộp số, cho mục đích tháo lắp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Giá đỡ hộp số | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bộ kiểm tra hệ thống làm mát động cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Thiết bị nạp điện | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Khay đựng | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bộ các máy kiểm tra nhỏ khác nhau | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Mô hình ô tô với ống hút phun xăng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Mô hình xe ô tô với bộ phận kim phun xăng trực tiếp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Mô hình ô tô động cơ phun dầu diesel thông thường | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Mô hình ô tô với động cơ diesel phun trực tiếp qua hệ thống common rail | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ đốt trong ô tô | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bảng chức năng của hệ thống điều khiển động cơ diesel | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Mẫu động cơ xăng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Mẫu động cơ diesel | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Thiết bị kiểm tra ECU (Máy đọc lỗi đa năng) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Mô hình hộp kiểm tra | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bộ dây adapter chuyển đổi | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Dàn đo trục xe (Cầu nâng ô tô 4 trụ 4.0 tấn) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Hệ thống cân chỉnh trục bánh xe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Mô hình xe tập luyện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Thiết bị tháo lắp lốp xe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bộ dụng cụ sửa chữa hệ thống phanh | 6 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Mô hình trục xe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Mô hình hệ thống phanh thủy lực | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Mô hình mẫu phanh đỗ xe điện tử | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Mô hình mẫu Trợ lực tay lái | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bộ dụng cụ tháo vòng bi bánh và đầu trục Láp xe | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Mô hình xe điện áp cao (1 xe loại Hybrid) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Mô hình Động cơ điện và Hệ thống cao áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Huấn luyện mô hình điện cao áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Mô phỏng pin cao áp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Modul lỗi trong Xe điện cao áp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Mô hình chẩn đoán động cơ lai Hybrid | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bảng mô phỏng đèn CAN | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Mô hình mẫu theo chuẩn MOST (Media Oriented Systems Transport) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Máy đo tần số cầm tay | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Máy đo độ cách điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Các dụng cụ an toàn lao động cá nhân | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bộ dụng cụ đặc dụng cho Điện thế cao | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Mô hình đào tạo công nghệ Hybrid của hãng Toyota | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Máy sạc gas điều hòa ô tô tự động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bộ dụng cụ kiểm tra hệ thống điều hòa | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Thiết bị kiểm tra hệ thống | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Máy kiểm tra phân tích điều hòa không khí | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Bộ dụng cụ bảo dưỡng bảo trì chuẩn CAN | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Dụng cụ phân tích chuẩn CAN | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Phần mềm chẩn đoán ô tô | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Các dụng cụ an toàn lao động cá nhân | 17 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi