Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 09:50:00 đến ngày 2022-01-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,280,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32011525E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Yên Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng 04 phòng học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non khu Liên Trì 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - | Theo HSTK được duyệt | 123,2943 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 3,0706 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 4,863 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 12,6745 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,3586 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,3586 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 19,76 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 208 | 1 mối nối |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 4,1991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 13,292 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,3158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 76,3425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,0757 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,539 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9734 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,0463 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 4,5972 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,5883 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,3944 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1595 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,8003 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,8231 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,4456 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9795 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 41,6038 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3,2097 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,1219 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,6038 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,6038 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4592 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,8634 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,3548 | m2 |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 12,3482 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,9955 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5272 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,1898 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,7399 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,8107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,529 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,3732 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,4608 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,3326 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 78,2712 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,6809 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 8,4334 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3712 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1747 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4731 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3006 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2766 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3166 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 111,3933 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,7639 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,1951 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3886 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,424 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,7388 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 16,073 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9775 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1777 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0298 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0056 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 172,4925 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,0056 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo HSTK được duyệt | 3,3408 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão 5c/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.670,5 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 118,0133 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 115,8306 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,79 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 53,394 | m2 |
| 42 | Mua trụ cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 44 | Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm: | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái): | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Gia công xen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 0,5215 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xen hoa inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 70,32 | m2 |
| 48 | Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa mở quay | Theo HSTK được duyệt | 56,44 | m2 |
| 49 | Mua bản lề 3D | Theo HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 50 | Mua khóa Aglock loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Mua chốt cánh phụ | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfa | Theo HSTK được duyệt | 70,32 | m2 |
| 54 | Mua khóa sò miệng sò cửa sổ lùa | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Mua bản lề chữ A loại 1 cửa sổ vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 56 | Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2 cửa sổ vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 57 | Mua rèm mành cửa thông phòng | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 125,56 | m2 |
| 59 | Mua + lắp dựng vách HPL ngăn nhà vệ sinh ( đầy đủ phụ kiện cánh mở chốt chân inox ....) | Theo HSTK được duyệt | 67,005 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 474,6238 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,308 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 62,7708 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 50,0988 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 158,376 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 423,2026 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 132,7992 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.186,3952 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 600,5447 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 102,9854 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 462,8 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 556,002 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.889,925 | m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 7,6108 | 100m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được duyệt | 50,0988 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36w dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 68 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Theo HSTK được duyệt | 900 | m |
| 18 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 19 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 26 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 220 | m |
| E | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internet | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ jack mạng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bảng |
| 3 | Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạng | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Sứ ốp chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 7 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng rửa inox trẻ em | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi máng rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm 1.5kW | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính D32x20mm, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Rắc co D32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối , đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối- Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,624 | 100m |
| 48 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 50 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,116 | m3 |
| 51 | Bê tông móng bể, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5167 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0701 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6472 | tấn |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7002 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,224 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0609 | tấn | |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,8512 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4 | Theo HSTK được duyệt | 16 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 4 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | HT |
| I | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,3 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,86 | 10m |
| J | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,4956 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,5514 | m3 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,5514 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,447 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 67,7 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,08 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2036 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2757 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,365 | 100kg |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 113 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1653 | 100m3 | |
| K | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8227 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,0125 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,3152 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 35,3152 | m2 |
| 5 | Trồng cây xanh | Theo HSTK được duyệt | 3 | cây |
| 6 | Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn) | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2968 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,5955 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,1342 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0283 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1302 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0826 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1652 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6029 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,4256 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9776 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 124,195 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,0448 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 73 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 149,24 | m2 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 24,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK được duyệt | 1,6254 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ, luồng | Theo HSTK được duyệt | 3 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 10,9292 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 67,4344 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,7836 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32011525E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi