Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294485-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Hòa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211294271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:50:00 đến ngày 2022-01-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,280,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32011525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Yên Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng 04 phòng học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non khu Liên Trì
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã điều tiết từ nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa , địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Yên Hòa , địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Hòa. Địa chỉ: Xã Yên Hòa, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt20m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt200m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 -Theo HSTK được duyệt123,2943m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt3,0706100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,863tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt12,6745tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,1706tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,3586tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,3586tấn
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt19,76100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt2081 mối nối
B PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,1991100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt13,2921m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2,6m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,0265100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt14,3158m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,441100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt76,3425m3
8Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,0757100m2
9Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,539100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9734tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,0463tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt4,5972tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,5883m3
14Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,3944100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,06tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,1595tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,8003m3
18Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,8231100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4456tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,9795tấn
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt41,6038m3
22Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt3,2097100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,1219100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,6038100m3
25Bê tông nền SX M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt24,6038m3
26Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,4592m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,8634m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt31,3548m2
C PHẦN THÔ
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,3482m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,9955100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5272tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,1898tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,7399tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt29,8107m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,529100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,3732tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,4608tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,3326tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt78,2712m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,6809100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt8,4334tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,0204m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3712100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1747tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4731tấn
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5539m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3006100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2766tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3166tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt111,3933m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt10,7639m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,1951m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3886m3
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,424m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,7388m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt16,073m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,9775m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1777100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0298tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2231tấn
33Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,0056tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt172,49251m2
35Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,0056tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo HSTK được duyệt3,3408100m2
37Ke chống bão 5c/m2Theo HSTK được duyệt1.670,5m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt118,0133m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt115,8306m2
40Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,79tấn
41Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt53,394m2
42Mua trụ cầu thangTheo HSTK được duyệt1cái
43Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt0,0223tấn
44Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mm:Theo HSTK được duyệt1cái
45Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái):Theo HSTK được duyệt1cái
46Gia công xen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt0,5215tấn
47Lắp dựng xen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt70,32m2
48Mua cửa đi làm bằng nhôm xingfa mở quayTheo HSTK được duyệt56,44m2
49Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt84cái
50Mua khóa Aglock loại 2Theo HSTK được duyệt16cái
51Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo HSTK được duyệt16cái
52Mua chốt cánh phụTheo HSTK được duyệt12cái
53Mua cửa sổ làm bằng nhôm xingfaTheo HSTK được duyệt70,32m2
54Mua khóa sò miệng sò cửa sổ lùaTheo HSTK được duyệt20cái
55Mua bản lề chữ A loại 1 cửa sổ vệ sinhTheo HSTK được duyệt16cái
56Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2 cửa sổ vệ sinhTheo HSTK được duyệt8cái
57Mua rèm mành cửa thông phòngTheo HSTK được duyệt7,2m
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt125,56m2
59Mua + lắp dựng vách HPL ngăn nhà vệ sinh ( đầy đủ phụ kiện cánh mở chốt chân inox ....)Theo HSTK được duyệt67,005m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt474,6238m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,308m2
62Quét dung dịch chống thấm mái sàn vệ sinhTheo HSTK được duyệt62,7708m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt50,0988m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt158,376m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt423,2026m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt132,7992m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1.186,3952m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt600,5447m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt102,9854m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt462,8m
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt556,002m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.889,925m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt7,6108100m2
74Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được duyệt50,0988m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trầnTheo HSTK được duyệt6bộ
2Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36w dài 1,2mTheo HSTK được duyệt68bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
5Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt12cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt32cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt68cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo HSTK được duyệt55m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt15m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt300m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt600m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt950m
16Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo HSTK được duyệt300m
17Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmTheo HSTK được duyệt900m
18Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK được duyệt20m
19Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
20Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
21Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt4cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt24cái
26Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt26cuộn
27Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt4cái
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt4hộp
29Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt16cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt120m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt220m
E PHẦN MẠNG
1Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internetTheo HSTK được duyệt1bộ
2Lắp đặt ổ jack mạngTheo HSTK được duyệt4bảng
3Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo HSTK được duyệt50m
4Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt50m
F CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt4cái
2Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt40m
4Cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt3cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt10m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,161m3
7Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyTheo HSTK được duyệt46cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt20bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt8bộ
3Lắp đặt máng rửa inox trẻ emTheo HSTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt20cái
5Lắp đặt vòi xịt xí bệt 1 vòiTheo HSTK được duyệt20bộ
6Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt4cái
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được duyệt4bộ
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt12cái
10Lắp đặt vòi máng rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt16bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
12Máy bơm 1.5kWTheo HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK được duyệt4bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,55100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt16cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt30cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt10cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt30cái
20Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK được duyệt60cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt16cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt35cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt60cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt8cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt8cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính D32x20mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK được duyệt8cái
27Rắc co D32Theo HSTK được duyệt2cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối , đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,75100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt16cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt30cái
33Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt26cái
34Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối- Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt50cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt12cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt12cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt8cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
40Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt12cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt48cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt52cái
43Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt20cái
44Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
45Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt20cái
46Lắp đặt măng sông nhựa nối - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,624100m
48Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt8Cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
50Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,116m3
51Bê tông móng bể, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5167m3
52Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0701100m2
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0684tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,6472tấn
55Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,7002m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt20,224m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,9216m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0499100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0609tấn
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt6,8512m2
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt121cấu kiện
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt2bộ
2Bình bột chữa cháy loại ABC - 4kg MFZL4Theo HSTK được duyệt16bình
3Bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3Theo HSTK được duyệt12bình
4Vật tư phụTheo HSTK được duyệt1HT
I SÂN BÊ TÔNG:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt14,3m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK được duyệt2,8610m
J RÃNH NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,4956100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt5,5514m3
3Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,5514m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB307,447m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt67,7m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt27,08m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,2036m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,2757100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,365100kg
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt1131 cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1653100m3
K BỒN CÂY
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,8227m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,0125m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt35,3152m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt35,3152m2
5Trồng cây xanhTheo HSTK được duyệt3cây
6Mua + đổ đất trồng cây (0.5 m3 bồn)Theo HSTK được duyệt1,5m3
L TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2481100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,2968m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,5955m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt4,1342m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,7226m3
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1044100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0283tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1302tấn
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0826100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1652100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6029m3
12Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,0653100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0714tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt10,4256m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,9776m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt124,195m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt25,0448m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt73m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt149,24m2
M PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt24,1m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo HSTK được duyệt1,6254m2
3Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ, luồngTheo HSTK được duyệt3Công
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt10,9292m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt67,4344m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,7836100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32011525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư32
6 Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư.32
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy đầm cóc Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (Có đăng ký hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->