Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211252900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân được hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 09:50:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,537,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567171E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước, cống bản và có giá trị tối thiểu là 10.029.894.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèmtheo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhàthầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.029.894.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường GTNT từ xóm 4 đến Sông Thái xã Quỳnh Hưng và đường GT liên xã Quỳnh Hưng đi Quỳnh Ngọc (Giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân được hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;SDT 0977988770 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. SDT 0977988770 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4603 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,054 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0108 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0481 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,306 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2612 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2612 | 100m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,344 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,653 | m3 |
| 11 | Lu khuôn K=0,95, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1722 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7306 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7306 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5279 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7646 | 100m3 |
| 16 | Mua đất về đắp tại chân công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.529,2499 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5881 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9793 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9793 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1,0km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9793 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (0,6km tính từ đầu tuyến đến giữ tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9793 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,724 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,17 | m3 |
| 3 | Rải ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.272,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7627 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,93 | m3 |
| C | CỌC TIÊU TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,06 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m2 |
| D | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đệm cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,84 | m3 |
| 2 | Xây móng mường bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,16 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,7452 | m3 |
| 4 | Láng vữa đáy mương dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.210,96 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3232 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,094 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cấu kiện |
| 10 | Đệm cát đáy mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 11 | Rải ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 12 | Bê tông móng mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành mương, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3309 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | 100m3 |
| 25 | Mua tài nguyên đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,743 | m3 |
| 26 | Ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 28 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 31 | Ván khuôn vỉa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa đường, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 33 | Bê tông lót bồn cây, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 35 | Ốp đá Granite tự nhiên vào bồn cây, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 36 | Đổ đất màu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| E | ĐƯỜNG TRÁNH TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm vận chuyển đất về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Sản suất và lắp dựng phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| F | CỐNG BẢN TẠI CỌC 1 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản sàn cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,29 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải sau phá dỡ lên xe bằng máy đào 1,25m3, bao gồm vận chuyển đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất ra bãi thải, bao gồm vận chuyển- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất ra bãi tập kết, bao gồm vận chuyển - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7833 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 8 | Ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 11 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn cống, bê tông M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0244 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5513 | 100m3 |
| 29 | Mua đất đắp cống bao gồm vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1327 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 33 | Ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 38 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| G | CỐNG BẢN TẠI CỌC 3,17,P1 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II, bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất ra bãi thải, đất cấp III, bao gồm vận chuyển bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6925 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,375 | 100m |
| 4 | Rải bạt dưới lớp lót móng cống và đáy cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6461 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 7 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp cống bao gồm vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6414 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 21 | Bê tông hạt mịn tạo dốc, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 22 | Quét nhựa đường phần khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | ống cống |
| H | CỐNG BẢN TẠI CỌC P2 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải- Cấp đất III, bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | 100m |
| 5 | Ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp cống, bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,641 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 22 | Bê tông hạt mịn tạo dốc, M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 23 | Quét nhựa đường phần khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ống cống |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,29 | m2 |
| 27 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| I | CỐNG BẢN TẠI CỌC 54 TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất ra bãi thải, bao gồm vận chuyển - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất ra bãi thải, bao gồm vận chuyển - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,825 | 100m |
| 6 | Ni lông tái tạo chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp cống, bao gồm vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4304 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 23 | Bê tông hạt mịn tạo dốc, M300, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 24 | Quét nhựa đường phần khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống cống |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | m2 |
| 28 | Trồng cây xanh trên tuyến 20m/1 cây (Cây sao đen, đường kính cây 11-12cm, cao 4-4,5m, Giá cây bao gồm trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 29 | Trồng cây xanh trên tuyến 20m/1 cây (Cây sấu đường kính cây 11-12cm, cao 4-4,5m, Giá cây bao gồm trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | gốc cây |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m3 |
| 6 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m2 |
| 7 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| K | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. Đào thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,301 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đánh cấp, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5172 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,2955 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1024 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7011 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đầm tay 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | 100m3/1km |
| L | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3388 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | 100m2 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,72 | n2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,94 | m3 |
| M | KÈ CHẮN, TƯỜNG MƯƠNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5235 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,808 | m3 |
| 3 | Mua đất về đắp tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1744 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7616 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7616 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,18 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,86 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| N | CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Cống BTLT D500, BTM300, miệng bát(D500- cấp H10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Gối cống D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Trát vữa mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vt |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5641 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| P | BỒN XÂY XANH TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| Q | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 5 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| R | DI DỜI CỘT ĐIỆN VÀ THAY THẾ CỘT MỚI TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Cột điện tròn loại 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Di dời đường điện sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| S | BIỆN PHÁP THI CÔNG TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2932 | 100m3 |
| 4 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,64 | m2 |
| 5 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| T | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc. Vét bùn bằng thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8855 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,492 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III. Thủ công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,547 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đánh cấp, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0239 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.572,0621 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8852 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7698 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đầm tay 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5729 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7094 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7094 | 100m3/1km |
| U | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,19 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2325 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0919 | 100m2 |
| 5 | Rải ni lông tái tạo chống mất nước xi măng (Vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.968,27 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,07 | m3 |
| V | MƯƠNG THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,664 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0662 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | 100m3/1km |
| 5 | Mua đất về đắp tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6664 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7562 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7876 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0116 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | cấu kiện |
| W | CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 3 | Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 4 | Đào cống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2836 | 100m3/1km |
| 7 | Mua đất đồi về đắp tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0386 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567171E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước, cống bản và có giá trị tối thiểu là 10.029.894.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèmtheo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhàthầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.029.894.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 2 | Cần trục Ô tô | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 3 | Máy trộn BT 250Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 6 | Máy lu 8-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa 80Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi