Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294342-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211252900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân được hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 09:50:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,537,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567171E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước, cống bản và có giá trị tối thiểu là 10.029.894.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèmtheo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhàthầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.029.894.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường GTNT từ xóm 4 đến Sông Thái xã Quỳnh Hưng và đường GT liên xã Quỳnh Hưng đi Quỳnh Ngọc (Giai đoạn 1)
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ;Ngân sách xã, huy động đóng góp của nhân dân được hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC , địa chỉ: Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng công trình 559; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Quỳnh Lưu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Bảo Ân.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC , địa chỉ: Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An;SDT 0977988770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. SDT 0977988770
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4603100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,054m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0108100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0108100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0481100m3
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,306m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2612100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (1Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2612100m3/1km
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,344100m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,653m3
11Lu khuôn K=0,95, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1722100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,7306100m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7306100m3/1km
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5279100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7646100m3
16Mua đất về đắp tại chân công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.529,2499m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5881100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9793100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9793100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (1,0km)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9793100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (0,6km tính từ đầu tuyến đến giữ tuyến)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9793100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,724100m2
2Đắp cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V158,17m3
3Rải ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5.272,4m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7627100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159,93m3
C CỌC TIÊU TUYẾN 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,43m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,836100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,47m3
5Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7812tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V4201 cấu kiện
9SơnMô tả kỹ thuật theo chương V134,06m2
10Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20,29m2
D MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC TUYẾN 1
1Đệm cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108,84m3
2Xây móng mường bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,16m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.385,7452m3
4Láng vữa đáy mương dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V436,08m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.210,96m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,86m3
7Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,3232100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,094tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V356cấu kiện
10Đệm cát đáy mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
11Rải ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V26,1m2
12Bê tông móng mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
13Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m2
14Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4144100m2
15Bê tông thành mương, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355100m2
17Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
18Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1086100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3309tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974100m3
25Mua tài nguyên đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V39,743m3
26Ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V85m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
28Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V85m2
29Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
31Ván khuôn vỉa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861100m2
32Bê tông bó vỉa đường, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
33Bê tông lót bồn cây, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
35Ốp đá Granite tự nhiên vào bồn cây, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
36Đổ đất màu bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
E ĐƯỜNG TRÁNH TUYẾN 1
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,136100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm vận chuyển đất về)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,136100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Sản suất và lắp dựng phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V144m2
5Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V12ca
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m3
F CỐNG BẢN TẠI CỌC 1 TUYẾN 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản sàn cầu bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáMô tả kỹ thuật theo chương V23,29m3
4Xúc phế thải sau phá dỡ lên xe bằng máy đào 1,25m3, bao gồm vận chuyển đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972100m3
5Đào xúc đất ra bãi thải, bao gồm vận chuyển- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
6Đào xúc đất ra bãi tập kết, bao gồm vận chuyển - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7833100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
8Ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
11Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
12Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
13Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m2
14Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
20Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
22Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
23Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
24Ván khuôn sàn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3075100m2
25Bê tông sàn cống, bê tông M300, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cống, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0244tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5513100m3
29Mua đất đắp cống bao gồm vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,1327m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
32Đắp cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
33Ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
35Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
36Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
38Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
G CỐNG BẢN TẠI CỌC 3,17,P1 TUYẾN 1
1Đào xúc đất cấp II, bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242100m3
2Đào xúc đất ra bãi thải, đất cấp III, bao gồm vận chuyển bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6925100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,375100m
4Rải bạt dưới lớp lót móng cống và đáy cống.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6461100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,46m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m3
7Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
9Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m2
10Ván khuôn mũ mố, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1578tấn
13Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
15Ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9882tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5964100m3
19Mua đất đắp cống bao gồm vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,6414m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m3
21Bê tông hạt mịn tạo dốc, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
22Quét nhựa đường phần khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V21ống cống
H CỐNG BẢN TẠI CỌC P2 TUYẾN 1
1Đào xúc đất ra bãi thải- Cấp đất III, bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáMô tả kỹ thuật theo chương V43,86m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7100m
5Ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
7Bê tông móng cống, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,75m3
8Bê tông thành cống, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m2
10Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
14Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
15Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
16Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7328tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5164100m3
20Mua đất đắp cống, bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V51,641m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
22Bê tông hạt mịn tạo dốc, M300, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
23Quét nhựa đường phần khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10ống cống
24Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,79m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,29m2
27Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m2
I CỐNG BẢN TẠI CỌC 54 TUYẾN 1
1Đào xúc đất ra bãi thải, bao gồm vận chuyển - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
2Đào xúc đất ra bãi thải, bao gồm vận chuyển - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,69m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,825100m
6Ni lông tái tạo chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V22,13m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Bê tông móng cống, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
9Bê tông thành cống, M200, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
11Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
13Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
14Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
15Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
17Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0785100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m3
21Mua đất đắp cống, bao gồm vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V20,4304m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
23Bê tông hạt mịn tạo dốc, M300, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
24Quét nhựa đường phần khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V7ống cống
25Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m2
28Trồng cây xanh trên tuyến 20m/1 cây (Cây sao đen, đường kính cây 11-12cm, cao 4-4,5m, Giá cây bao gồm trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng được)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
29Trồng cây xanh trên tuyến 20m/1 cây (Cây sấu đường kính cây 11-12cm, cao 4-4,5m, Giá cây bao gồm trồng và chăm sóc cây đến khi sinh trưởng được)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
J BIỆN PHÁP THI CÔNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V50cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V50gốc cây
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54100m3
6Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V508m2
7Bơm hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
K NỀN ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,209m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. Đào thủ công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V34,301m3
4Đào khuôn đường, đánh cấp, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5172100m3
5Mua đất về đắp tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V917,2955m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1024100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7011100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đầm tay 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2159100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,102100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,102100m3/1km
L MẶT ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3388100m2
3Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V45,59m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1938100m2
5Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.519,72n2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V303,94m3
M KÈ CHẮN, TƯỜNG MƯƠNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5235100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,808m3
3Mua đất về đắp tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V317,44m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1744100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7616100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7616100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V19,46m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V103,18m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,86m2
11Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
N CỐNG TRÒN QUA ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Cống BTLT D500, BTM300, miệng bát(D500- cấp H10)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Gối cống D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Trát vữa mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1vt
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
3Đào móng cống, máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5641100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1827100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
P BỒN XÂY XANH TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m2
5Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
Q CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
5Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,39m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
R DI DỜI CỘT ĐIỆN VÀ THAY THẾ CỘT MỚI TUYẾN GIAO THÔNG SỐ 2
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6344m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Cột điện tròn loại 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Di dời đường điện sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V150m
S BIỆN PHÁP THI CÔNG TUYẾN SỐ 3
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,45100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,56100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2932100m3
4Phên nứa chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V858,64m2
5Bơm hút nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
T NỀN ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc. Vét bùn bằng thủ công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8855m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8095m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,492100m3
4Đào khuôn đường, nền đường, đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III. Thủ công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V68,547m3
5Đào khuôn đường, đánh cấp, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0239100m3
6Mua đất về đắp tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.572,0621m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95. Bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8852100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7698100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đầm tay 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5729100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,939100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7094100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,939100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7094100m3/1km
U MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V69,19m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,2325100m2
3Đắp cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V149,05m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0919100m2
5Rải ni lông tái tạo chống mất nước xi măng (Vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.968,27m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.242,07m3
V MƯƠNG THOÁT NƯỚC TUYẾN SỐ 3
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,664m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0662100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3328100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3328100m3/1km
5Mua đất về đắp tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V266,64m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6664100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V48,48m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7562100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V72,72m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,96m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,48m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7876100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,0116tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V606cấu kiện
W CỐNG BẢN QUA ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
3Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
4Đào cống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2836100m3/1km
7Mua đất đồi về đắp tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,93m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,11m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0386100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1189tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2185tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.403026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567171E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước, cống bản và có giá trị tối thiểu là 10.029.894.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèmtheo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhàthầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.029.894.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).2
2 Cần trục Ô tô Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
3 Máy trộn BT 250Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
4 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
5 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
6 Máy lu 8-12T Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).2
7 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
9 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
10 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
11 Máy cắt uốn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
12 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
13 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
14 Máy trộn vữa 80Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->