Gói thầu: Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, xã Phước Hưng huyện Long Điền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211283705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, xã Phước Hưng huyện Long Điền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 15:34:00 đến ngày 2022-01-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,278,553,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đảo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảo > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung > 20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tưới nước > 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị thuộc Công trình Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, xã Phước Hưng huyện Long Điền Cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Minh Đạm, 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ CỎ NHÂN TẠO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | 100m2 |
| 3 | Rải lớp đá 0x4 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,1 | m3 |
| 4 | Đầm chặt lớp đất, đá, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp đá mi sàn 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m3 |
| 6 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo VFC31 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, số mũi kim/1m2: 10080, Màu sắc: 02 màu, Số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800 của CC Grass, xuất xứ Trung Quốc, keo dán bujjo đặc chủng, mỗi thùng 15 kg, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134 | m2 |
| 8 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,014 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,27 | m3 |
| 11 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 21 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 8 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 25 | CCLD cửa vào sân KT 1,2x2,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | CCLĐ lưới PE cao 7,3m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,4 | m2 |
| 27 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | m |
| 28 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 29 | Sử dụng xe nâng 12m lắp dựng lưới PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| B | MƯƠNG+HỐ GA | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,628 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,875 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,328 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,28 | m2 |
| 5 | Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,088 | m3 |
| 6 | Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m2 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,179 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng joint cống D500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối đỡ cống D500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng joint cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt gối đỡ cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Điện sân bóng | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,85 | m3 |
| 3 | Cần đèn bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi 2 bóng -150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| D | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót móng sân đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,44 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót móng sân đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng rổ dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8 | m3 |
| 5 | Sơn nền sân bằng sơn chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | m2 |
| 6 | Kẻ sơn sân bóng rổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,058 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Lớp lót móng sân đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng rổ dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 5 | Sơn nền sân bằng sơn chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| 6 | Kẻ sơn sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN PHÍA TRƯỚC NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn sân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Lớp lót móng sân đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân bóng rổ dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 7 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Lớp vữa lót móng dày 3cm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất bó vỉa nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| I | KIẾN TRÚC+KẾT CẤU - HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 20 | Đá 4x6 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,378 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch block 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,625 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,425 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi sắt kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 40 | Lam BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,625 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,425 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , cầu thang trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,325 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,725 | m2 |
| J | ĐIỆN+ NƯỚC- HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 5 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | MCB-2P-25A, 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | NƯỚC- HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thành bóng đá 05 người đạt tiêu chuẩn thi đấu được làm chắc chắn từ thép ống và sơn tĩnh điện chống rỉ sét, bong tróc. Sản phẩm thiết kế sẵn móc lưới đảm bảo an toàn tuyệt đối cho cầu thủ khi có va chạm trong tập luyện, thi đấu. - Màu sắc: trắng. - Kích thước: 3 x 2 x 1.2 m (rộng x cao x sâu) theo luật bóng đá 11 người của FIFA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lưới bóng đá 05 người. Kích thước của lưới phù hợp với tiêu chuẩn thi đấu quốc tế của FIFA.- Lưới bóng đá được làm bằng tay, ô lưới hình vuông và mang tính thẩm mỹ cao. Lưới làm bằng các loại sợi đã qua xử lý hóa chất chống mất màu và chịu đựng với thời tiết khắc nghiệt như: Polyethylene (PE), Polyamide (PA), Polypropylene (PP), Polyester (PES) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ghế trọng tài có mái che cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Trụ bóng chuyền di động S30052V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lưới bóng chuyền thi đấu 419537 (433110) chính hãng Việt Pháp được đan bằng tay cực đều từ sợi PE 3.0mm đã qua xử lý UV chống lão hóa. Lưới có mắt lưới đều, không xô và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết.- Hai biên hông lưới có 2 cọc hợp kim nhôm đường kính 10mm.- Băng trên bằng PVC70 mm, băng dưới bằng PVC 50mm và băng hông bằng PVC 100mm.- Lưới bóng chuyền có cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết kế chi tiết trụ bóng rổ di động TT-104.- Chiều cao trụ bóng rổ: 3.05m.- Thân chính của trụ làm từ thép hộp 150 x 150mm, dày 3.0mm. phủ sơn tĩnh điện bền đẹp.- Bảng rổ làm từ kính cường lực độ dày lên đến 10mm, bất chấp mọi điều kiện thời tiết nắng, mưa.- Vành bóng rổ làm từ thép đặc đường kính 20mm đi kèm 3 lò xo giảm chấn giúp tăng độ đàn hồi cho vành cùng khả năng chịu lực tác động lớn.- Lưới bóng rổ rất chắc chắn, làm từ sợi TPP 6.0mm, mắt lưới đều.- Trụ TT-104 thiết kế thành từng phần riêng biệt và có thể tháo rời dễ dàng trong quá trình di chuyển, lắp đặt thuận tiện.- Màu sắc: Xanh + trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đảo | Máy đảo > 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy san | Máy san > 110CV | 1 |
| 3 | Máy lu | Máy lu > 10T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | Máy lu rung > 20T | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Cần cẩu > 10T | 1 |
| 6 | Xe nâng | Xe nâng - chiều cao nâng > 12m | 1 |
| 7 | Xe ô tô tưới | Xe ô tô tưới nước > 5m3 | 1 |
| 8 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi