Gói thầu: Cung cấp thiết bị, phần mềm và các dịch vụ kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, phần mềm và các dịch vụ kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:09:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,237,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85598E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.998.372.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội.2. Nhà thầu có đường dây nóng hỗ trợ việc bảo hành.3. Nhà thầu có quy trình xử lý thông tin bảo hành.4. Cam kết Bảo hành:* Thời gian bảo hành (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng): Tối thiểu 12tháng đối với máy chủ,toàn bộ thiết bị khác và 24 tháng đối với phần mềm của hệ thống.* Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng. * Nội dung bảo hành: + Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phục sự cố, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc (Bộ phận thay thế phải mới 100%) và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu. + Thời gian bảo hành của cấu kiện được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các cấu kiện được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cấu kiện được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề không tương thích/hỏng hóc của hệ thống. 5. Các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: + Cam kết cung cấp dịch vụ trong thời gian ít nhất 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; tự động hóa; điện tử; điện tử viễn thông.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng về lập và quản lý dự án CNTT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; tự động hóa; điện tử;- Có chứng nhận Chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; Viễn thông, CNTT hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị, phần mềm và các dịch vụ kèm theo Số hóa và xây dựng phần mềm quản lý lưu trữ; tích hợp công nghệ OCR 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT file scan các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh hiệu lực của Bảo lãnh dự thầu (tính hợp lệ của thư bảo lãnh, thẩm quyền của người ký thư bảo lãnh). - Các Catalog, hình ảnh, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu theo tiêu chuẩn kỹ thuật Bên mời thầu yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Bản chính hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập Doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực/công chứng của một trong các tài liệu sau: +) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; +) Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; +) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +) Báo cáo kiểm toán. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai tại Biểu mẫu số 10A và Biên bản nghiệm thu hàng hóa (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn khối lượng) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương nhà thầu kê khai. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu. Cam kết bằng văn bản có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hệ thống số hóa và xây dựng phần mềm quản lý lưu trữ, tích hợp công nghệ OCR (nội dung chi tiết tại Chương V). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa phải rõ ràng về ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, hãng sản xuất, năm sản xuất, nguồn gốc xuất xứ. - Chứng nhận bản quyền cho phần mềm hệ điều hành máy chủ, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, phần mềm diệt virus. - Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền tác giả hoặc bản quyền của nhà sản xuất đối với phần mềm phục vụ việc số hóa, quản lý lưu trữ, tích hợp công nghệ OCR và kèm theo văn bản cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc chuyển giao sản phẩm hay tranh chấp về bản quyền của phần mềm, module với bất cứ một bên thứ ba nào khác. - Tất cả hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa nếu trúng thầu, cụ thể như sau: +) Bản gốc hoặc bản sao công chứng C/O, C/Q, C/C (đối với các thiết bị nhập khẩu, trừ phụ kiện đấu nối hệ thống). Đối với thiết bị sản xuất, lắp ráp trong nước, nhà thầu phải cung cấp C/Q hoặc tài liệu chứng nhận chất lượng thiết bị xuất xưởng. +) Tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, vận hành, cấu hình cài đặt hệ thống; tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng, quản trị, vận hành, cấu hình cài đặt hệ thống; tài liệu quy trình bảo trì (nếu có); hướng dẫn về kỹ thuật và tiêu chuẩn, quy chuẩn (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Rõ ràng về ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, hãng sản xuất, năm sản xuất, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. - Thông số kỹ thuật hàng hóa nhà thầu kê khai dự kiến cung cấp cho gói thầu phải được tham chiếu tại các Catalog, hình ảnh, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa nhà thầu đính kèm E-HSDT. - Hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và nhà thầu phải chịu toàn bộ trách nhiệm do hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình đóng gói, vận chuyển. - Giá chào của hàng hóa và chi phí cho các dịch vụ liên quan đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Chương III; - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã kê khai với đầy đủ các thông tin theo biểu mẫu số 10A thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và Biên bản nghiệm thu hàng hóa (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn khối lượng) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương nhà thầu kê khai. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự tham gia gói thầu. Và các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của Bên mời thầu/Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam. Địa chỉ: số 6/200 đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38271513; Fax: 024.38272597. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 02438271513 Fax: 02438272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông Vận tải – số 80 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 02439424531 Fax: 02438221937 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Scan tài liệu đa năng khổ giấy A4 | 10 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Máy Scan tài liệu đa năng khổ giấy A3 | 9 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Tủ rack 42U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Máy chủ ứng dụng/CSDL | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Thiết bị tường lửa | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Phần mềm quản lý lưu trữ, tích hợp công nghệ OCR | 1 | BQSD | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Hệ điều hành máy chủ | 2 | BQSD | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 2 | BQSD | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Phần mềm diệt virus cho máy chủ (01 năm) | 2 | BQSD | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.85598E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.666.124.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.998.372.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hà Nội.2. Nhà thầu có đường dây nóng hỗ trợ việc bảo hành.3. Nhà thầu có quy trình xử lý thông tin bảo hành.4. Cam kết Bảo hành:* Thời gian bảo hành (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng): Tối thiểu 12tháng đối với máy chủ,toàn bộ thiết bị khác và 24 tháng đối với phần mềm của hệ thống.* Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng. * Nội dung bảo hành: + Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phục sự cố, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc (Bộ phận thay thế phải mới 100%) và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu. + Thời gian bảo hành của cấu kiện được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các cấu kiện được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cấu kiện được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề không tương thích/hỏng hóc của hệ thống. 5. Các dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: + Cam kết cung cấp dịch vụ trong thời gian ít nhất 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Phụ trách dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; tự động hóa; điện tử; điện tử viễn thông.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng về lập và quản lý dự án CNTT. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư Công nghệ thông tin | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; tự động hóa; điện tử;- Có chứng nhận Chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kiểm thử phần mềm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kiểm thử phần mềm ISTQB hoặc tương đương; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 5 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử; Viễn thông, CNTT hoặc tương đương. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi