Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh(Nguồn dự kiến cho năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:08:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,418,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,034,186 VNĐ ((Sáu triệu ba mươi bốn nghìn một trăm tám mươi sáu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05127825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81025565E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.418.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.255.650 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác tại Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh(Nguồn dự kiến cho năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo Hồ sơ mời thầu: |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Tên hàng hoá, Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; 2. Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. 3. Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. 4. Cung cấp tài liệu chứng minh phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế, căn cứ vào thông tin ghi trên một trong các giấy tờ sau: + Giấy phép nhập khẩu; + Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) + Giấy chứng nhận lưu hành tự do 5. Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. 6. Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO… 7. Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (giấy uỷ quyền bán hàng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng ≥ 6 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào kho khoa dược-TTB của Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng, trường hợp hạn sử dụng ngắn hơn phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.034.186 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng; Địa chỉ: Khu phố Hòa Lý Hải, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
+ Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng; Địa chỉ: Khu phố Hòa Lý Hải, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng; Địa chỉ: Khu phố Hòa Lý Hải , thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng. - Email: [email protected] - Địa chỉ: Khu phố Hòa Lý Hải, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị - Số điện thoại: 02333.823.209/0945.414.579 Fax: b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng - Địa chỉ: Khu phố Hòa Lý Hải, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị - Số điện thoại: 0945.414.579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: c) Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng kế hoạch tài chính - Bệnh viện Y học cổ truyền và phục hồi chức năng.. - Địa chỉ: Khu phố Hòa Lý Hải, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 02333.823.209/0945.414.579. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị. - Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 023338520583 Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ambu Silicon ( trẻ em) | 2 | Cái | 6 | ||
| 2 | Ambu Silicon (Người lớn) | 2 | Cái | 6 | ||
| 3 | Băng cuộn vải | 1.300 | Cuộn | Kích thước 10cm x 5m | 5 | |
| 4 | Băng dính lụa | 310 | Cuộn | Kích thước 2,5 cm x 5 m, Vải lụa Taffetas, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, lực xé tối đa 5kgs/cm hoặc tương đương | 6 | |
| 5 | Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 5 | Cuộn | 6 | ||
| 6 | Băng thun 10cm x 4,5 m | 65 | Cuộn | 6 | ||
| 7 | Băng thun 2 móc | 50 | Cuộn | 5 | ||
| 8 | Băng thun cổ tay | 50 | Cái | 5 | ||
| 9 | Băng thun gối H1 | 30 | Cuộn | 5 | ||
| 10 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 10 | Bộ | 6 | ||
| 11 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 2.100 | Cái | Kích thước 8cm x 15 cm | 5 | |
| 12 | Bông hút nước | 40 | kg | . | 6 | |
| 13 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 200 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. | 3 | |
| 14 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 26G | 600 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. | 3 | |
| 15 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 30 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. | 3 | |
| 16 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 13.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. | 5 | |
| 17 | Dây garo | 60 | Cái | 5 | ||
| 18 | Dây hút nhớt các số (Các cỡ số) | 40 | Bộ | 5 | ||
| 19 | Dây thở Oxy 2 lổ (Các cỡ số) | 150 | Cái | . | 6 | |
| 20 | Dây truyền dịch | 500 | Bộ | 1 | ||
| 21 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL) | 5 | Cái | Làm từ đệm mút | 5 | |
| 22 | Đai thắt lưng (các cỡ) | 40 | Cái | 5 | ||
| 23 | Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL) | 5 | Cái | Làm từ điệm mút vải cotton da dây đai và băng nhám dính đạt tiêu chuẩn ISO (hoặc tương đương) | 5 | |
| 24 | Đầu côn vàng có khía | 7.000 | Cái | 6 | ||
| 25 | Đầu côn xanh | 4.000 | Cái | 6 | ||
| 26 | Gạc hút 0,8 m | 800 | Mét | 6 | ||
| 27 | Găng tay khám rời các cỡ số | 38.500 | Đôi | 6 | ||
| 28 | Găng tay phẩu thuật vô trùng các cỡ số | 3.800 | Đôi | 6 | ||
| 29 | Găng tay hộ lý | 10 | Đôi | 6 | ||
| 30 | Giấy điện tim (KENZ) | 50 | Cuộn | R112 x 272 | 6 | |
| 31 | Giấy in siêu âm đen trắng | 25 | Cuộn | 3 | ||
| 32 | Giấy in máy sinh hóa | 25 | Cuộn | 58mm x 30mm | ||
| 33 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 80 | Cái | 5 | ||
| 34 | Máy đo huyết áp các cở | 15 | Cái | 6 | ||
| 35 | Kim cánh bướm các cỡ số | 700 | Cái | 5 | ||
| 36 | Kim lấy thuốc các cỡ số | 4.500 | Cái | 5 | ||
| 37 | Kim châm cứu các cỡ | 190.000 | Cái | 6 | ||
| 38 | Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ (18G, 20G, 22G) | 300 | Cái | 6 | ||
| 39 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh 24G-26G | 300 | Cái | 4 | ||
| 40 | Kim chích máu | 500 | Cái | 6 | ||
| 41 | Kim cấy chỉ | 300 | Túi / Cái | 6 | ||
| 42 | Kim nha khoa số 27 | 200 | Cái | 6 | ||
| 43 | Khẩu trang y tế 3 hoặc 4 lớp | 21.000 | Cái | 5 | ||
| 44 | Khí Oxy (bình 40 lít) | 25 | Bình | 5 | ||
| 45 | Khí oxy bình 10l | 27 | Bình | 5 | ||
| 46 | Lọ đựng bệnh phẩm | 300 | Lọ | 5 | ||
| 47 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 400 | Cái | 3 | ||
| 48 | Mặt nạ thở khí dung | 20 | Cái | 6 | ||
| 49 | Mặt nạ thở oxy người lớn có túi | 5 | Cái | 6 | ||
| 50 | Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh | 5 | Cái | 5 | ||
| 51 | Miếng dán điện xung | 100 | Miếng | Đang cập nhật | ||
| 52 | Nẹp Iselin | 15 | Cái | 6 | ||
| 53 | Nẹp áo cột sống (Cỡ S, M, L, XL) | 10 | Cái | 5 | ||
| 54 | Nẹp áo vùng lưng các cỡ (S, M,L, XL) | 5 | Cái | 5 | ||
| 55 | Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS,XL) | 20 | Cái | 5 | ||
| 56 | Nẹp cổ mềm (5cm, 6cm, 7cm, 8 cm) | 10 | Cái | 5 | ||
| 57 | Nẹp cẳng tay | 5 | Cái | 5 | ||
| 58 | Nẹp cánh tay | 5 | Cái | 5 | ||
| 59 | Nẹp cổ tay chun | 5 | Cái | 5 | ||
| 60 | Nẹp chống xoay dài các cỡ | 5 | Cái | 5 | ||
| 61 | Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | 5 | Cái | 5 | ||
| 62 | Nẹp gối dài 40cm | 20 | Cái | 5 | ||
| 63 | Nhiệt kế | 30 | Cái | 6 | ||
| 64 | Ống nghe | 18 | Cái | 6 | ||
| 65 | Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 200 | Cái | 5 | ||
| 66 | Ống nghiệm EDTA | 4.000 | Cái | 6 | ||
| 67 | Ống nghiệm Heparine chống đông | 4.000 | Cái | 5 | ||
| 68 | Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | 600 | Cái | 6 | ||
| 69 | Phim khô Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm) | 3.000 | Tấm | Phù hợp với máy in phim khô laser Drypix (hoặc tương đương) | 3 | |
| 70 | Phim chụp Laser 10in x 12 in ( 25 cm x30 cm ) | 3.000 | Tờ | Phim khô Laser dành cho máy in phim khô cỡ 25 x30 cm ( 10 x12 inch) máy Trimax | 3 | |
| 71 | Phim nha khoa | 150 | Tấm | 3 | ||
| 72 | Que tăm bông vô trùng | 300 | Cái | 6 | ||
| 73 | Que đè lưỡi bằng gỗ | 2.000 | Que | 5 | ||
| 74 | Sò đánh bóng | 20 | Cái | 6 | ||
| 75 | Sonde hút nhớt các cỡ ( có van kiểm soát) | 70 | Cái | 6 | ||
| 76 | Sonde dạ dày người lớn (các cỡ số) | 40 | Cái | 6 | ||
| 77 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 60 | Cái | 6 | ||
| 78 | Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 10 | Cái | 6 | ||
| 79 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 120 | Cái | 6 | ||
| 80 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 100 | Tép | Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, chiều dài kim 26 hoặc tương đương | 5 | |
| 81 | Chỉ không tiêu tự nhiên | 100 | Tép | Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm hoặc tương đương | 5 | |
| 82 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 100 | Sợi | Nylon 3/0 kim tam giác, kim tròn, kim dài 24mm hoặc tương đương | 3 | |
| 83 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 100 | Sợi | Nylon 4/0 kim tròn, kim tam giác, kim dài 20mm hoặc tương đương | 3 | |
| 84 | Chỉ phẫu thuật không tiêu | 100 | Liếp | Dafilon số 2/0,dài 75cm, kim tam giác DS 24 hoặc tương đương | 3 | |
| 85 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 100 | Liếp | Catgut chrom số 2/0, dài 75cm, kim tròn, vòng kim 26mm hoặc tương đương | 5 | |
| 86 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 100 | Liếp | Catgut chrom số 3/0 (3), chỉ dài 75cm, kim tam giác, kim dài 26mm hoặc tương đương | 5 | |
| 87 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 100 | Liếp | Catgut chrom số 4/0 (2), chỉ dài 75cm, kim tròn, chiều dài kim 26mm hoặc tương đương | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05127825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.81025565E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.418.550 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.810.255.650 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi