Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống khí nén
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống khí nén |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:06:00 đến ngày 2022-01-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,315,369,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.973054282E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc (hoặc bản sao đã được công chứng) để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư sửa chữa hệ thống khí nén Mua sắm vật tư sửa chữa hệ thống khí nén 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); 2. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 4. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 5. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 7. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 8. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp chào hàng tương đương (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có Xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc Xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với hàng nhập khẩu và áp dụng đối với các mục 1-13, 26, 29, 30, 31, 34-38, 43, 44. - Chứng nhận chất lượng (CQ) (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của đơn vị nhập khẩu) áp dụng đối với các mục 1-13, 26, 29, 30, 31, 34-38, 43, 44. - Tờ khai Hải quan hàng hoá nhập khẩu có liệt kê chi tiết hàng hoá (bản sao không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của Bên bán) áp dụng đối hàng nhập khẩu áp dụng đối với các mục 1-13, 26, 29, 30, 31, 34-38, 43, 44. - Cam kết hàng hóa nhập khẩu hợp lệ đối với các hạng mục hàng hóa nhập khẩu còn lại. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần.
Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
- Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Nhà máy Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | IP COUPLING 3 1/2 inch (Grooved Flexible Coupling )Khớp nối kiểu 101; gasket style G01 Size : 3 1/2''(Actual OD=1016)Nhà sản xuất: Victaulic | 26 | Cái | IP COUPLING 3 1/2 inch (Grooved Flexible Coupling )Khớp nối kiểu 101; gasket style G01 Size : 3 1/2''(Actual OD=1016)Nhà sản xuất: Victaulic | ||
| 2 | IP COUPLING 5-4 inch (Grooved Flexible Coupling )Khớp nối kiểu 020; gasket style G02 Size : 5''x4''(Actual OD=141.3x114.3)Nhà sản xuất: Victaulic | 26 | Cái | IP COUPLING 5-4 inch (Grooved Flexible Coupling )Khớp nối kiểu 020; gasket style G02 Size : 5''x4''(Actual OD=141.3x114.3)Nhà sản xuất: Victaulic | ||
| 3 | IP COUPLING size 4 inch (Grooved Flexible Coupling )Khớp nối kiểu 101H; gasket style G01 Size : 4''(Actual OD=114.3)Nhà sản xuất: Victaulic | 26 | Cái | IP COUPLING size 4 inch (Grooved Flexible Coupling )Khớp nối kiểu 101H; gasket style G01 Size : 4''(Actual OD=114.3)Nhà sản xuất: Victaulic | ||
| 4 | Lọc gió thô compAir A11516974 130910 Ø300xØ206x565 mmCấp độ lọc 10μm-15μmNhà sản xuất: CompAir | 80 | Cái | Lọc gió thô compAir A11516974 130910 Ø300xØ206x565 mmCấp độ lọc 10μm-15μmNhà sản xuất: CompAir | ||
| 5 | Lọc gió tinh compAir A11516974 130910Ø192xØ176x570 mmCấp độ lọc 5μm-10μmNhà sản xuất: CompAir | 80 | Cái | Lọc gió tinh compAir A11516974 130910Ø192xØ176x570 mmCấp độ lọc 5μm-10μmNhà sản xuất: CompAir | ||
| 6 | Lọc nhớt đầu vào máy nén khí Compair Sach Mã số: SH 8705-SOTRAS (G7)Micron Rating: 25µNominal flow rate: 180 (l/min)Max. operating Press. 14(bar)Nhà sản xuất: SOTRAS | 80 | Cái | Lọc nhớt đầu vào máy nén khí Compair Sach Mã số: SH 8705-SOTRAS (G7)Micron Rating: 25µNominal flow rate: 180 (l/min)Max. operating Press. 14(bar)Nhà sản xuất: SOTRAS | ||
| 7 | Bộ lọc tách nhớt compAir Ident – Nr A11427474 made in Europe 951979 Ø435xØ305x515mm Hoặc sản phẩm tương đương Bộ lọc tách nhớt compare Ident- Mã số: DB 2382 - SOTRAS (G7)Efficency: 1 to 3 ppmNominal flow Rate: 39 m3/min | 26 | Cái | Bộ lọc tách nhớt compAir Ident – Nr A11427474 made in Europe 951979 Ø435xØ305x515mm Hoặc sản phẩm tương đương Bộ lọc tách nhớt compare Ident- Mã số: DB 2382 - SOTRAS (G7)Efficency: 1 to 3 ppmNominal flow Rate: 39 m3/min | ||
| 8 | Ống dây thủy lực điều khiển khí nén , P=10bar, bấm 02 đầu thẳng ren trong M27x1.5mm dài 1500 mmNhà sản xuất: ALFAGOMMA | 26 | Cái | Ống dây thủy lực điều khiển khí nén , P=10bar, bấm 02 đầu thẳng ren trong M27x1.5mm dài 1500 mmNhà sản xuất: ALFAGOMMA | ||
| 9 | Ống thủy lực đường nhớt Italy: ống 2 lớp Flexopak 2 1.1/2'', 12.5 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng, ren trong M52x2 DIN Linght series dài 700 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | 26 | Cái | Ống thủy lực đường nhớt Italy: ống 2 lớp Flexopak 2 1.1/2'', 12.5 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng, ren trong M52x2 DIN Linght series dài 700 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | ||
| 10 | Ống thủy lực đường nhớt Italy: ống 2 lớp Flexopak 2 1.1/2'', 12.5 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng, ren trong M52x2 DIN Linght series dài 1050 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | 26 | Cái | Ống thủy lực đường nhớt Italy: ống 2 lớp Flexopak 2 1.1/2'', 12.5 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng, ren trong M52x2 DIN Linght series dài 1050 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | ||
| 11 | Ống thủy lực đường nhớt Italy: ống 2 lớp Flexopak 2 1.1/2'', 12.5 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng, ren trong M52x2 DIN Linght series dài 1200 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | 26 | Cái | Ống thủy lực đường nhớt Italy: ống 2 lớp Flexopak 2 1.1/2'', 12.5 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng, ren trong M52x2 DIN Linght series dài 1200 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | ||
| 12 | Ống thủy lực đường nước Italy: ống 1 lớp Flexopak 1AT 1.1/4'', 6.3 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng ren trong JIC - 20 = dài 1250 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | 26 | Cái | Ống thủy lực đường nước Italy: ống 1 lớp Flexopak 1AT 1.1/4'', 6.3 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng ren trong JIC - 20 = dài 1250 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | ||
| 13 | Ống thủy lực đường nước Italy: ống 1 lớp Flexopak 1AT 1.1/4'', 6.3 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng ren trong JIC - 20 = dài 1500 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | 52 | Cái | Ống thủy lực đường nước Italy: ống 1 lớp Flexopak 1AT 1.1/4'', 6.3 Mpa, ALFAGOMMA bấm 2 đầu thẳng ren trong JIC - 20 = dài 1500 mm.Nhà sản xuất: ALFAGOMMA | ||
| 14 | Oring chịu dầu, chịu nhiệt Ø20x2 mm (ID), vật liệu: NBR | 26 | Cái | Oring chịu dầu, chịu nhiệt Ø20x2 mm (ID), vật liệu: NBR | ||
| 15 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø44x3 mm (ID), vật liệu: NBR. | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø44x3 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 16 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø70x3 mm (ID), vật liệu: NBR. | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø70x3 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 17 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø79x3.5 mm (ID), vật liệu: NBR | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø79x3.5 mm (ID), vật liệu: NBR | ||
| 18 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø101x3 mm (ID), vật liệu: NBR. | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø101x3 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 19 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø100x5.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø100x5.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 20 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø170x4 mm (ID), vật liệu: NBR. | 52 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø170x4 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 21 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø170x5.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | 52 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø170x5.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 22 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø174x3.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø174x3.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 23 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø205x3.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | 26 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø205x3.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 24 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø230x5.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | 78 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø230x5.5 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 25 | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø420x5.7 mm (ID), vật liệu: NBR. | 52 | Cái | Oring chịu nhiệt, chịu nhớt Ø420x5.7 mm (ID), vật liệu: NBR. | ||
| 26 | Đầu đo nhiệt độ nhớt lốc nén- Temperature range: -50 to +150 độ C- Tube length L: 28 (mm)- Tube diameter: d= 4,2 mm.- Thread: M14 x 1,5Code: ZS1171610 | 10 | Cái | Đầu đo nhiệt độ nhớt lốc nén- Temperature range: -50 to +150 độ C- Tube length L: 28 (mm)- Tube diameter: d= 4,2 mm.- Thread: M14 x 1,5Code: ZS1171610 | ||
| 27 | Fidelity Air compressor transformer (Kunshan Jingda, Electricity) Power capacity: 250 VA; 50/60Hz; Input voltage: 0; 360; 380; 400; 415; 435 V Output voltage: 10V/1A; 20V/2A; 230V/0,75A; | 5 | Cái | Fidelity Air compressor transformer (Kunshan Jingda, Electricity) Power capacity: 250 VA; 50/60Hz; Input voltage: 0; 360; 380; 400; 415; 435 V Output voltage: 10V/1A; 20V/2A; 230V/0,75A; | ||
| 28 | Relay trung gian DRM270730L ( WeidMuller) + Chân đế 2CO; WxLxH: 21,5 x 28 x 36 mm; Input: 230VAC; 6,1mA(50Hz); Output: 250VAC; 10A; | 30 | Cái | Relay trung gian DRM270730L ( WeidMuller) + Chân đế 2CO; WxLxH: 21,5 x 28 x 36 mm; Input: 230VAC; 6,1mA(50Hz); Output: 250VAC; 10A; | ||
| 29 | Dây Curoa Vextra XPB3110/5VX1230/80 | 200 | Sợi | Dây Curoa Vextra XPB3110/5VX1230/80 | ||
| 30 | Lõi lọc tách dầu mỡ:(lọc đầu vào)- Model: JHF-5-45.- Cấp độ lọc: 0.1 µm.- Áp suất thiết kế: 1Mpa.- Áp suất làm việc max: 0.8 Mpa.- Có màng xốp bọc ngoài lọc.- Kích thước: + Đường kính lõi lọc: Ø76mm.+ Chiều dài lõi lọc: 650mm.+ Đầu nối: Ren nhựa: Ø59x20mm và ty ren inox M8x42mm.Nhà sản xuất: Xinxiang Aida Machinery Equipment Corporation | 81 | Cái | Lõi lọc tách dầu mỡ:(lọc đầu vào)- Model: JHF-5-45.- Cấp độ lọc: 0.1 µm.- Áp suất thiết kế: 1Mpa.- Áp suất làm việc max: 0.8 Mpa.- Có màng xốp bọc ngoài lọc.- Kích thước: + Đường kính lõi lọc: Ø76mm.+ Chiều dài lõi lọc: 650mm.+ Đầu nối: Ren nhựa: Ø59x20mm và ty ren inox M8x42mm.Nhà sản xuất: Xinxiang Aida Machinery Equipment Corporation | ||
| 31 | Lõi lọc tách bụi: (lọc đầu ra)- Model: JHF-7-45.- Cấp độ lọc: 0.1 µm.- Áp suất thiết kế: 1Mpa.- Áp suất làm việc max: 0.85 Mpa. - Có màng xốp bọc ngoài lọc.- Kích thước: + Đường kính lõi lọc: Ø76mm.+ Chiều dài lõi lọc: 650mm.+ Đầu nối: Ren nhựa: Ø59x20mm và ty ren inox M8x42mm.Nhà sản xuất: Xinxiang Aida Machinery Equipment Corporation | 54 | Cái | Lõi lọc tách bụi: (lọc đầu ra)- Model: JHF-7-45.- Cấp độ lọc: 0.1 µm.- Áp suất thiết kế: 1Mpa.- Áp suất làm việc max: 0.85 Mpa. - Có màng xốp bọc ngoài lọc.- Kích thước: + Đường kính lõi lọc: Ø76mm.+ Chiều dài lõi lọc: 650mm.+ Đầu nối: Ren nhựa: Ø59x20mm và ty ren inox M8x42mm.Nhà sản xuất: Xinxiang Aida Machinery Equipment Corporation | ||
| 32 | Van bướm DN50, PN 16Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống.Liner ốp chặt lá van.Chiều dài lắp ghép: 43mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mmTy van: hình vuông cạnh 9mm, chiều dài 12mmMôi trường: hơi -10C +120CNhà sản xuất: Wonil | 36 | Cái | Van bướm DN50, PN 16Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ống.Liner ốp chặt lá van.Chiều dài lắp ghép: 43mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mmTy van: hình vuông cạnh 9mm, chiều dài 12mmMôi trường: hơi -10C +120CNhà sản xuất: Wonil | ||
| 33 | Van bướm DN80, PN 16Vật liệu van bằng gang.Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ốngLiner ốp chặt lá van, liner chịu dầu.Chiều dài lắp ghép: 46mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mmTy van: hình vuông cạnh 11mm, chiều dài 20mmMôi trường: hơi -10C +120CĐiều khiển bằng khí nénNhà sản xuất: Wonil | 36 | Cái | Van bướm DN80, PN 16Vật liệu van bằng gang.Kiểu lắp: ép chặt giữa hai mặt bích của ốngLiner ốp chặt lá van, liner chịu dầu.Chiều dài lắp ghép: 46mm, Phần mặt bích điều khiển khí nén có đường kính tâm lỗ bulong: Ø50mm, số lỗ bulong x đường kính lỗ: 4lỗ x Ø7mmTy van: hình vuông cạnh 11mm, chiều dài 20mmMôi trường: hơi -10C +120CĐiều khiển bằng khí nénNhà sản xuất: Wonil | ||
| 34 | Lọc hạt hút ẩm Ø92 x Ø71 x 250mm.- Lớp lưới 1 (ngoài): lưới mắt cáo inox lỗ 3mm, dày 1mm.- Lớp lưới 2 (giữa): Lưới đan inbox mesh 120nkset.- Lớp lưới 3 (trong): Lưới inbox đục lỗ 3mm, dày 0,5mm.- Mặt trên: Nhôm đúc.- Mặt đáy Inox 304, dày 1mm. | 72 | Cái | Lọc hạt hút ẩm Ø92 x Ø71 x 250mm.- Lớp lưới 1 (ngoài): lưới mắt cáo inox lỗ 3mm, dày 1mm.- Lớp lưới 2 (giữa): Lưới đan inbox mesh 120nkset.- Lớp lưới 3 (trong): Lưới inbox đục lỗ 3mm, dày 0,5mm.- Mặt trên: Nhôm đúc.- Mặt đáy Inox 304, dày 1mm. | ||
| 35 | Airfilter & Regulator MetalWork Pneumatic:-Pmax: 18bar-Tmax: 500C-Pressure gauge: 0-1,2MPa (0-170PSI)- Connection size: PT 1/4Nhà sản xuất: MetalWork | 9 | Cái | Airfilter & Regulator MetalWork Pneumatic:-Pmax: 18bar-Tmax: 500C-Pressure gauge: 0-1,2MPa (0-170PSI)- Connection size: PT 1/4Nhà sản xuất: MetalWork | ||
| 36 | Danfoss Commercial Compressors MT80HP 4AVE(Máy nén):- MT Series Refrigerant: R22- Voltage: 380-400 -460V- Current: 18 A Max- Frenquency: 50HZ 60Hz- Usage: For Commercial Refrigeration And Air Conditioning- Applcation Temp: Middle High Temperature- Colour: BlueNhà sản xuất: Danfoss | 4 | Cái | Danfoss Commercial Compressors MT80HP 4AVE(Máy nén):- MT Series Refrigerant: R22- Voltage: 380-400 -460V- Current: 18 A Max- Frenquency: 50HZ 60Hz- Usage: For Commercial Refrigeration And Air Conditioning- Applcation Temp: Middle High Temperature- Colour: BlueNhà sản xuất: Danfoss | ||
| 37 | Hạt hút ẩm Activated Alumina- Model: Dryocel 848- Size: 3/16'' (3-5 mm)- Quy cách: 22,7kg/ bao- Nhiệt độ tái sinh từ 176 độ C đến 316 độ C- Điểm đọng sương : -80 độ C đến -100 độ C Nhà sản xuất: Porocel/ USA | 260 | Bao | Hạt hút ẩm Activated Alumina- Model: Dryocel 848- Size: 3/16'' (3-5 mm)- Quy cách: 22,7kg/ bao- Nhiệt độ tái sinh từ 176 độ C đến 316 độ C- Điểm đọng sương : -80 độ C đến -100 độ C Nhà sản xuất: Porocel/ USA | ||
| 38 | Lọc giảm âm, model: XY-25Chiều cao (H): 470mm, Chiều cao (h): 432mm, ren kết nối (Z): 65mm, Đường kính thân (D): 133mm. | 18 | Cái | Lọc giảm âm, model: XY-25Chiều cao (H): 470mm, Chiều cao (h): 432mm, ren kết nối (Z): 65mm, Đường kính thân (D): 133mm. | ||
| 39 | Cầu chì nhiệt: - Model: KSD9700- Rate voltage: 250Vac- Rate current: 5A- Type: NO- Operating temperature: 25 - 180 độ C- Nhiệt độ tác động: 95 độ C | 18 | Cái | Cầu chì nhiệt: - Model: KSD9700- Rate voltage: 250Vac- Rate current: 5A- Type: NO- Operating temperature: 25 - 180 độ C- Nhiệt độ tác động: 95 độ C | ||
| 40 | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân phía sau- Ren kết nối: M11x1.25mm - Đường kính mặt: 100mm - Thang đo: 0 – 3.8MPa | 9 | Cái | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân phía sau- Ren kết nối: M11x1.25mm - Đường kính mặt: 100mm - Thang đo: 0 – 3.8MPa | ||
| 41 | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân phía sau- Ren kết nối: M11x1.25mm - Đường kính mặt: 100mm - Thang đo: 0 – 1.8MPa | 9 | Cái | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân phía sau- Ren kết nối: M11x1.25mm - Đường kính mặt: 100mm - Thang đo: 0 – 1.8MPa | ||
| 42 | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân phía sau- Ren kết nối: M11x1.25mm - Đường kính mặt: 100mm - Thang đo: 0 – 1.6MPa | 9 | Cái | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân phía sau- Ren kết nối: M11x1.25mm - Đường kính mặt: 100mm - Thang đo: 0 – 1.6MPa | ||
| 43 | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân đứng- Ren kết nối: M20x1.5mm - Đường kính mặt: 160mm - Thang đo: 0 – 1.6MPa | 18 | Cái | Đồng hồ đo áp suất: - Sai số chính xác : 1.0 % theo dải đo- Vật liệu:Vỏ bảo vệ thép không rỉ 304, Kính chịu lực, an toàn- Kiểu kết nối chân : Chân đứng- Ren kết nối: M20x1.5mm - Đường kính mặt: 160mm - Thang đo: 0 – 1.6MPa | ||
| 44 | Pneumatic Actuator (van khí nén):- Model: Valbia MOD-DA-75 - Pmax: 8 bar- Temp: -20 ~ 85 °C | 36 | Cái | Pneumatic Actuator (van khí nén):- Model: Valbia MOD-DA-75 - Pmax: 8 bar- Temp: -20 ~ 85 °C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.973054282E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, hàng hóa được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cụ thể: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc (hoặc bản sao đã được công chứng) để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi