Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294042-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211276247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:00:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,947,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,248,212 VNĐ ((Mười tám triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn hai trăm mười hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828421175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65684235E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.263.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.706.526.430 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sửa chữa lớn tổ máy H1 năm 2022
Sửa chữa lớn (đợt 1) năm 2022 - Công ty Thủy điện Đại Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh , địa chỉ: Thôn Ninh Hòa - Xã Ninh Gia - Huyện Đức Trọng - Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu kỹ thuật để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.248.212   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình ắc quy15CáiBình Ắc quy kềm Mã hàng: Ni-Cd LB860P-1, ALCAD; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Dung lượng: 860Ah;- Nội trở: 0.17mohm;- Điện áp định mức: 1.265Vdc;- Điện áp tối thiểu: 1.14Vdc;- Kích thước:+ Dài: 304mm;+ Rộng: 195mm;+ Cao: 405mm.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
2Bộ hiển thị nhiệt độ1CáiBộ hiển thị nhiệt độ:Mã hàng: NT935 AD, hãng: TECSYSTEM S.r.l; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Nguồn: 24-240 Vac/Vdc 50/60Hz- Ngõ vào:4 RTD Pt100 3wires;- Ngõ ra: + 02 relays (ALARM-TRIP); + 02 relays for fan control; + 01 relay for sensor fault; + Modbus RTU RS485 output; + Optically isolated 4.20mA;- Hiển thị: 02 displays 13 mm with 3 digits for displaying temperatures; 01 leds to display Modbus RS communication- Kích thước: 100 x 100 mm DIN 43700 depth 131 mm.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
3Bộ nguồn sin chuẩn1CáiBộ nguồn sin chuẩn Apollo DC AC Inverter 110VDC-220VAC- SET110-220; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Ngõ vào 1: 110VDC;- Ngõ vào 2: 230 VAC;- Ngõ ra: 230VAC;- Công suất ngõ ra 4.9 KW;- Công suất ngõ vào: 7KVA- Có chức năng chuyển mạch tự động ngõ vào;- Có LCD giám sát thông số;- Có phần mềm giao tiếp để giám sátYêu cầu cung cấp CO, CQ
4Cáp điều khiển 4x0.5mm2250MCáp điều khiển 4x0.5mm2 Mã hàng: SH-500 4G 0.5QMM, Hãng: Altek Kable; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Ruột dẫn: Đồng 100%- 4 Lõi, 4 Core, 4 Sợi- Lõi : 4G 0.5 mm2 / QMM hoặc 4×0.5 mm2 / QMM- Cách điện/Vỏ: PVC/PVC- Loại: Có giáp bảo vệ, chống nhiễu lá bạc và lưới đồng bện 85%- Điện áp sử dụng : 300/500V- Cu/PVC/OSCR/TCWB/PVCYêu cầu cung cấp CO, CQ
5Chổi than vành trượt máy phát64ViênChổi than vành trượt máy phát Mã hàng: EG 389, hãng: Mersen; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Kích thước: 64x40x25mm- Kiểu đầu cose: kiểu H- Kích thước lỗ bắt vít cốt: ~ 8,2 - 8,5- Số lượng dây dẫn: 2- Chiều dài dây cáp: ~ 140 – 150 mm- Trọng lượng: từ 130 gam đến 140 gamChổi than dùng để dẫn dòng kích từ cho máy phát, dòng kích từ định mức 1940AYêu cầu cung cấp CO, CQ
6Chống sét van2CáiChống sét vanMã hàng: PSB20G hãng Areva T&D; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Ur: 20kV;- Uc: 16kV; - In: 10kA; - 100kA/0,2s.- Chống sét phải lắp đặt được trong buồng trụ cực MC 13,8kV (loại MC: FKG1N, Areva T&T (MC sản xuất 2006))Yêu cầu cung cấp CO, CQ
7Contactor 3 cực1CáiContactor có tiếp điểm phụ - Số cực: 3 cực- Dòng điện định mức: 40A- Điện áp cuộn hút: 220Vac- Tiếp điểm phụ 1NO-1NC- Công suất motor: 18,5kW- Độ bền cơ học: 10 triệu lần đóng cắt- Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.
8Contactor 4 cực1CáiContactor có tiếp điểm phụ- Số cực tiếp điểm chính: 4 NO;- Công suất tiếp điểm chính>=25A;- Coil: 110VDC- Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC;- Kiểu lắp đặt: gắn ray;- Kích thước: WxHxD: 81x45x85/115mm- Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
9Cuôn dây cho van Solenoid3CáiCuộn dây (coil) cho van Solenoid 4 cửa 2 vị trí ATOS DKI-1631/2 24- Mã hiệu cuộn dây: SP-CAU-110VDC/80 - V=110VDC, I=0,46A
10Đầu dò áp lực4CáiĐầu dò áp lựcMã hàng: PN2592, hãng: Hãng IFM; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Input: 0-100 bar; - Output: 4-20mA; - Process connection: G ¼ A / M5 I (according to DIN EN ISO 1179-2); - Power supply: 9.6..32 VDC.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
11Đầu dò nhiệt độ (RTD PT100)1CáiĐầu dò nhiệt độ RTD Pt100- Kiểu: Z 272- Loại 3 dây- Dãi nhiệt độ: ~ 0 – 150 0C- Vật liệu: thép không gỉ- Đường kính đầu dò (không có cách điện): 12,02mm- Đường kính đầu dò (có cách điện): 15,94mm;- Chiều dài đầu dò:105,42mm;- Chiều dài từ đầu dò đến mặt bích: 2500mm;- Dây từ đầu dò đến hộp đấu tín hiệu: được bọc cách điện, cách nhiệt, chống nước; mềm;- Đường kính mặt bích: 55mm;- Đường kính lỗ trên mặt bít: 4x10mm;- Đường kính hộp đấu dây tín hiệu: 60,5 mm; (phần bôi màu là bọc cách điện)- Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
12Dây điện đơn 1,5 mm² màu vàng1CuộnDây điện đơn 1,5 mm² màu vàng- Kết cấu: 1x7/0,52 mm- Mặt cắt danh nghĩa: 1,5 mm2- Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,8 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 KV- Chiều dài: 100 m- Màu sắc: màu vàng
13Đồng hồ nhiệt độ kiểu Dial1CáiĐồng hồ nhiệt độ kiểu DialMã hàng: NESS TBP-K-MEE-D; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:Đồng hồ hiển thị: 0-100 °C;Đường kính mặt sau đồng hồ: 100mm;Đồng hồ có kim chỉ thị nhiệt độ Max;Đồng hồ có kim chỉ thị nhiệt độ;Đồng hồ có 02 tiếp điểm CO cài đặt được;Đường kính đầu dò: 14mm;Đường kính đầu dò (có lớp cách điện): 16mm;Chiều dài đầu dò: 110mm;Đường kính mặt bít: 55mm;Đường kính lỗ trên mặt bít: 4x10mm;Chiều dài dây dẫn nhiệt từ mặt bít đến đầu dò: 2,5m;Chiều dài dây dẫn nhiệt từ mặt bít đến đồng hồ: 25m;Yêu cầu cung cấp CO, CQ
14Kẹp 3 Bulong9CáiKẹp 3 Bulong nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2:Mã hàng; SDC, SPA-211-03, hãng: SANGDONG; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm- Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm- Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm- Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245 kVYêu cầu cung cấp CO, CQ
15Kẹp T9CáiKẹp T nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2:Mã hàng: SDC, SPA-203-08, hãng: SANGDONG; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm- Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm- Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm- Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245 kVYêu cầu cung cấp CO, CQ
16Magnetostrictive position Sensor2CáiMagnetostrictive position Sensor:Mã hàng: GHM0300MR071A0 4-20mA, hãng: Temposonics® MTS Sensor; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Operating voltage: 20.4VDC-28.8VDC;- Output curent: 4-20mA;- Update time: Yêu cầu cung cấp CO, CQ
17MCB 3 cực1CáiMCCB Bao gồm tiếp điểm phụMã hàng: Mbs25, hãng: AEG; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Số cực: 3- Dòng định mức: 2.5-4ABao gồm tiếp điểm phụ:- Số tiếp điểm phụ: 1NO+1NC- Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
18Proximity Sensor2CáiProximity SensorMã hàng: XS4P18AB120, hãng: Telemicchanique; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Sensor type Inductive proximity sensor;- Operating zone 0.8…8 mm;- Analogue output range 4...20 mA;- [Us] rated supply voltage 12...24 V DC;- Sensor design Cylindrical M18;- Cable length 2 M;- Material Plastic;- Thread type M18 x 1;- Threaded length 26 Mm; - Height 18 Mm- Length 41 Mm- Net weight 0.08 Kg;Yêu cầu cung cấp CO, CQ
19Quạt làm mát1CáiQuạt làm mát:- Loại: Radial Fans- Điện áp: 230VAC; 50Hz;- Công suất: >= 155W; 2600 min-1;- Capacity: 1,5µF 450V; 1.35A.- Lưu lượng: >=1410m3/h- Vật liệu cánh quạt: kim loại- Kích thước: (A) 252 x (B) 172 x (C) 99 x (D) 84 x (E) 57 mm- Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
20Rơle phụ15CáiRơ le phụMã hàng: LY4N-Omron; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 100/110VDC- Kiểu tiếp điểm: 4PDT- Đế: PTF14A-E(Cung cấp rơ le bao gồm đế)Yêu cầu cung cấp CO, CQ
21Bộ lập trình1CáiBộ lập trìnhMã hàng 6ES7231-5ND32-0XB0, hãng: Siemens; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- SIMATIC S7-1200, Analog input, SM 1231, 4 AI, +/-10 V, +/-5 V, +/- 2.5 V, +/-1.25 or 0-20 mA/4-20 mA, 15 bit+sign bit.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
22Socket • M12 connector • straight4CáiSocket • M12 connector • straightMã hàng: EVC001, hãng: IFM; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Sensor cable- M12 socket- 4 poles- Straight- 2 m PUR cable- Silicone-free- Halogen-free- Gold-plated contacts- Protection rating: IP67/IP68/IP69K- Resistant to oils and coolants
23Solenoid1CáiSolenoid 3 cửa 2 vị tríMã hiệu van: M-3 SED 6 UK13/350 C G125N9K4, Hãng Rexroth; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại van: 3 cửa 2 vị tríMã hiệu cuộn dây: R901175647AS 79128110/125VDC 30WYêu cầu cung cấp CO, CQ
24Solenoid1CáiSolenoid 3 cửa 2 vị tríMã hiệu van: M-3 SED 6 CK13/350 C G125N9K4, Hãng Rexroth; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại van: 3 cửa 2 vị trí- Mã hiệu cuộn dây: R901175647AS 79128110/125VDC 30WYêu cầu cung cấp CO, CQ
25Terminal 1,5mm2100CáiTerminal 1,5mm2; M4, đen
26Terminal 1,5mm250CáiTerminal 1,5mm2; M4, đỏ
27Terminal 1,5mm250CáiTerminal 1,5mm2; M4, vàng
28Terminal 1,5mm250CáiTerminal 1,5mm2; M4, xanh
29Terminal Relay2CáiTerminal Relay - Loại: ST-REL2-KG24/1 + UDK-RELG2- Volt.: 24V DC - Aux.Cont.: 1COYêu cầu cung cấp CO, CQ
30Terminal Relay2CáiTerminal Relay - Loại: ST-REL2-KG24/2 + UDK-RELG2- Volt.: 24V AC/DC- Aux.Cont.: 1NOYêu cầu cung cấp CO, CQ
31Terminal Relay2CáiTerminal Relay - Loại ST-REL3-KG24/21 + UDK-RELG3- Volt.: 24V AC/DC- Aux.Cont.: 1NCYêu cầu cung cấp CO, CQ
32Tiếp điểm độ ẩm1CáiTiếp điểm độ ẩm "moisture switch" dùng cho bơm loại S, hãng Grundfos (Mã hiệu bơm: S26548M1A511Z)- Hàng hóa nhà thầu cung cấp phải đảm bảo thông số kỹ thuật, kích thước để thay thế được cho thiết bị hiện hữu của Nhà máy thủy điện Đại Ninh đang sử dụng.Yêu cầu cung cấp CO, CQ
33Phíp tấm300CáiPhíp tấm - Kích thước: 2mm*48*80mm- Độ dày: 2mm- Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
34Phíp tấm300CáiPhíp tấm - Kích thước; 5mm*48*80mm- Độ dày: 5mm- Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
35Cát hút ẩm (Silicagel)40KgCát hút ẩm Silicagel, - Màu sắc: xanh Blue khi nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng- Kích thước hạt 3÷4mm- Khối lượng mỗi gói: khoảng 1 kg
36Silicone3TuýpSilicone RTV100 Series, Momentive- 300ml
37Nỉ tấm 3mm5m2Nỉ tấm - Độ dày: 2 ~ 3mm- Màu: trắng- Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
38Nỉ tấm 6mm5m2Nỉ tấm- Độ dày: 5 ~ 6mm- Màu: trắng- Dùng để thay Spaser thanh dẫn Stator máy phát điện
39Keo epoxy16KgKeo epoxy Mã hàng: TVB2623, Hãng: Kyocera; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Màu hiển thị (Appearance): Chất lỏng màu vàng nhạt (Light yellow liquid)- Độ nhớt (Viscosity) ở (250C): 120 – 150 (dpa s)- Tỉ lệ trộn theo trọng lượng (Mix Ratio by weight): 100- Dộ nhớt hỗn hợp (Mixture Viscosity) ở (250C): 13 (dpa s)- Thời gian đông (Gel time): + Ở 1200C: 1,5 – 3,5 minute+ Ở 1000C: 6 minute+ Ở 800C: 11 minute- Thời gian khô (Drying time) ở 800C: Max.60 minute- Điện trở suất khối (Volume Resistivity) MΩ.m: Mẫu đã được đổ khuôn (moldedSpecimen)+ Ở tình trạng BT (at normal state): Min.1.0x106 [8,6x106]+ Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [5,3x106]- Độ bền điện môi (Dielectric Strength) kV/ mm: Mẫu đã được đổ khuôn (moldedSpecimen)+ Ở tình trạng BT (at normal state): Min.15 [17,4]+ Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [16,7]- Độ bền liên kết (Bond strength) N: 1,3 mm Cupper wire At 105 deg.C: Min.300- Điều kiện lưu hoá của mẫu (Curing Condition of specimen): 105 deg.C, 16hrsYêu cầu cung cấp CO, CQ
40Keo epoxy8KgKeo epoxyMã hàng: TVB2624, Hãng: Kyocera; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Màu hiển thị (Appearance): Chất lỏng màu vàng nhạt (Light yellow liquid)- Độ nhớt (Viscosity) ở (250C): 2 – 5 (dpa s)- Tỉ lệ trộn theo trọng lượng (Mix Ratio by weight): 50 - Dộ nhớt hỗn hợp (Mixture Viscosity) ở (250C): 13 (dpa s)- Thời gian đông đặc (Gel time): + Ở 1200C: 1,5 – 3,5 minute+ Ở 1000C: 6 minute+ Ở 800C: 11 minute- Thời gian khô (Drying time) ở 800C: Max.60 minute- Điện trở suất khối (Volume Resistivity) MΩ.m: Mẫu đã được đổ khuôn (moldedSpecimen)+ Ở tình trạng BT (at normal state): Min.1.0x106 [8,6x106]+ Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [5,3x106]- Độ bền điện môi (Dielectric Strength) kV/ mm: Mẫu đã được đổ khuôn (moldedSpecimen)+ Ở tình trạng BT (at normal state): Min.15 [17,4]+ Sau khi ngâm trong nước (after immersion in water): [16,7]- Độ bền liên kết (Bond strength) N: 1,3 mm Cupper wire At 105 deg.C: Min.300- Điều kiện lưu hoá của mẫu (Curing Condition of specimen): 105 deg.C, 16hrsYêu cầu cung cấp CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828421175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65684235E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.263.215 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.706.526.430 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->