Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294979-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211289241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:12:00 đến ngày 2022-01-12 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,973,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.362.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ ≥70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường D4 Nam Thanh Châu (đoạn từ phố Nguyễn Thị Định đến tổ dân phố Thượng Tổ), phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông, trồng cây xanh, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, sơn vạch kẻ đường
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt22,035100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IINhư trên6,611m3
3Đào nền đường - Cấp đất IINhư trên0,595100m3
4Đào bó vỉa, đan rãnh cũ - Cấp đất IVNhư trên3,209100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên19,847100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên2,205100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên1,708100m3
8Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Như trên3.047,84m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên1,423100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,854100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên26,967100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên4,475100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên4,475100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo,Như trên4,475100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên26,967100m2
16Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên3,429100m
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên6,478100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên43,56m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên23,25m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,55100m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên108,9tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên10,8910 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên10,8910 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên108,9tấn
25Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75Như trên4,65m2
26Lắp đặt bó vỉa hèNhư trên775,03m
27Lắp đặt tấm đan rãnhNhư trên232,509m2
28Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên153,65m3
29Lát gạch Terrazzo 300x300mmNhư trên3.072,98m2
30Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 10-12Như trên103cây
31Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên14cây
32Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên36cây
33Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên14gốc
34Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên36gốc
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên1,22100m2
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,367100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên6,18m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổNhư trên3,67m3
39Lắp đặt bó vỉa bồn câyNhư trên366,68m
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên19,95m2
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên22,035100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên22,035100m3/1km
43Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,198100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,198100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên3,209100m3
46Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên3,209100m3
47Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mNhư trên31 cần đèn
48Lắp đèn cao áp LED 120WNhư trên3bộ
49Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Như trên1,209100m
50Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Như trên0,12100m
51Tấm mócNhư trên4cái
52Tăng đơNhư trên7cái
53Thép dưỡng cáp F4Như trên120,87m
54Làm tiếp địa cho cột điệnNhư trên31 bộ
B Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào móng - Cấp đất IINhư trên6,579100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên164,481m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên4,023100m3
4Mua đá lẫn đất đắp hoàn trảNhư trên232,781m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,322100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên5,322100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên40,05m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên20,915100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên1,869100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư trên3,649tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư trên8,313tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmNhư trên1,814tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmNhư trên1,964tấn
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên129,05m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên40,94m3
16Vữa XM mác 100 mối nốiNhư trên155,75m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyNhư trên445cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyNhư trên445cái
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên424,975tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên42,49810 tấn/1km
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên42,49810 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên424,975tấn
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên8,69m3
24Bê tông móng SX bê tông đáy ga chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên13,95m3
25Ván khuôn bê tông đáy gaNhư trên0,294100m2
26Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên37,37m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên169,85m2
28Ván khuôn mũ mốNhư trên0,256100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,81m3
30Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,16tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,354100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,445tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên6,5m3
34Gia công ván khuôn tấm sànNhư trên0,764100m2
35Bê tông tấm sàn đá 1x2 mác 250Như trên4,9m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sànNhư trên0,286tấn
37Gia công, lắp dựng ván khuôn cửa thuNhư trên0,153100m2
38Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên0,81m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thuNhư trên0,319tấn
40Vữa lót XM mác 75 dày 2cmNhư trên18,66m2
41Lắp dựng tấm đanNhư trên28cái
42Lắp dựng tấm sànNhư trên28cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên30,52tấn
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên3,05210 tấn/1km
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên3,05210 tấn/1km
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên30,52tấn
47Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5TNhư trên28cái
48Tấm chắn rác compositeNhư trên28cái
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên4,18100m
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên6,223100m3
51Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên155,5841m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,464100m3
53Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên1,082100m3
54Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên5,233100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên5,233100m3/1km
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên1,203100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên0,856100m3
58Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên6,031100m2
59Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên1,002100tấn
60Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên1,002100tấn
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo,Như trên1,002100tấn
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên6,031100m2
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên25,04m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mmNhư trên191 đoạn ống
65Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmNhư trên36cái
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư trên18mối nối
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mmNhư trên1621 đoạn ống
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmNhư trên308cái
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên154mối nối
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200mmNhư trên281 đoạn ống
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mmNhư trên52cái
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmNhư trên26mối nối
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên11,378m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư trên6,051m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốNhư trên0,414100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,259tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,968m3
78Nạo vét bùn hố gaNhư trên24,474m3 bùn
79Tháo dỡ tấm đanNhư trên107,44m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,553100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,527tấn
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,482tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên12,256m3
84Lắp dựng tấm đanNhư trên130cái
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên2,64m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên1,133100m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,113100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư trên0,218tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư trên0,482tấn
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,098tấn
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmNhư trên0,142tấn
92Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên7,44m3
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên2,77m3
94Vữa XM mối nối mác 100Như trên2,12m2
95Lắp dựng tấm đanNhư trên24cái
96Lắp dựng rãnh BTNhư trên24cái
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên25,53tấn
98Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên2,55310 tấn/1km
99Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên2,55310 tấn/1km
100Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên25,53tấn
101Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,91m3
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácNhư trên0,552100m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,037100m2
104Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư trên0,231tấn
105Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư trên0,052tấn
106Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên2,76m3
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên0,62m3
108Vữa xi măng mối nối mác 100Như trên4,2m2
109Lắp dựng tấm đanNhư trên12cái
110Lắp dựng rãnh BTCTNhư trên12cái
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên8,46tấn
112Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,84610 tấn/1km
113Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên0,84610 tấn/1km
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên8,46tấn
C Hạng mục: An toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2mNhư trên144md
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên31,65m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên1,5m3
4Biển báo công trường số 441bNhư trên2cái
5Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Như trên6cái
6Dây nhựa PVC phản quang:Như trên320md
7Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên2cái
8Áo phản quangNhư trên2cái
9Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên90công
10Cờ hiệu nheo tam giácNhư trên360cái
11Dây điệnNhư trên160md
12Bóng điệnNhư trên6cái
13Điện năngNhư trên432kwh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.362.816.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác))32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ ≥70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥16T Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80 lít Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
9 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->