Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:12:00 đến ngày 2022-01-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,973,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.362.816.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ ≥70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, chỉnh trang tuyến đường D4 Nam Thanh Châu (đoạn từ phố Nguyễn Thị Định đến tổ dân phố Thượng Tổ), phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông, trồng cây xanh, lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 22,035 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Như trên | 6,61 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Như trên | 0,595 | 100m3 |
| 4 | Đào bó vỉa, đan rãnh cũ - Cấp đất IV | Như trên | 3,209 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 19,847 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 2,205 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 1,708 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 | Như trên | 3.047,84 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 1,423 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,854 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Như trên | 26,967 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Như trên | 4,475 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 4,475 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, | Như trên | 4,475 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 26,967 | 100m2 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 3,429 | 100m |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 6,478 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 43,56 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 23,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,55 | 100m2 |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Như trên | 108,9 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 10,89 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 10,89 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 108,9 | tấn |
| 25 | Lót VXM bó vỉa dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 4,65 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa hè | Như trên | 775,03 | m |
| 27 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Như trên | 232,509 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 153,65 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terrazzo 300x300mm | Như trên | 3.072,98 | m2 |
| 30 | Trồng cây bàng Đài Loan ĐK 10-12 | Như trên | 103 | cây |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 14 | cây |
| 32 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Như trên | 36 | cây |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Như trên | 14 | gốc |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Như trên | 36 | gốc |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,22 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,367 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 6,18 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ | Như trên | 3,67 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Như trên | 366,68 | m |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như trên | 19,95 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 22,035 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 22,035 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,198 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,198 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 3,209 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 3,209 | 100m3 |
| 47 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Như trên | 3 | 1 cần đèn |
| 48 | Lắp đèn cao áp LED 120W | Như trên | 3 | bộ |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Như trên | 1,209 | 100m |
| 50 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Như trên | 0,12 | 100m |
| 51 | Tấm móc | Như trên | 4 | cái |
| 52 | Tăng đơ | Như trên | 7 | cái |
| 53 | Thép dưỡng cáp F4 | Như trên | 120,87 | m |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 3 | 1 bộ |
| B | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Như trên | 6,579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 164,48 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 4,023 | 100m3 |
| 4 | Mua đá lẫn đất đắp hoàn trả | Như trên | 232,781 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 5,322 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 40,05 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 20,915 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,869 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như trên | 3,649 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như trên | 8,313 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Như trên | 1,814 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mm | Như trên | 1,964 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 129,05 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 40,94 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 100 mối nối | Như trên | 155,75 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Như trên | 445 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Như trên | 445 | cái |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 424,975 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 42,498 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 42,498 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 424,975 | tấn |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 8,69 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bê tông đáy ga chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 13,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Như trên | 0,294 | 100m2 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 37,37 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 169,85 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,256 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,81 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,16 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,354 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,445 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 6,5 | m3 |
| 34 | Gia công ván khuôn tấm sàn | Như trên | 0,764 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm sàn đá 1x2 mác 250 | Như trên | 4,9 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm sàn | Như trên | 0,286 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cửa thu | Như trên | 0,153 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,81 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu | Như trên | 0,319 | tấn |
| 40 | Vữa lót XM mác 75 dày 2cm | Như trên | 18,66 | m2 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 28 | cái |
| 42 | Lắp dựng tấm sàn | Như trên | 28 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 30,52 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 3,052 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 3,052 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 30,52 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bộ nắp ga composite 12.5T | Như trên | 28 | cái |
| 48 | Tấm chắn rác composite | Như trên | 28 | cái |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Như trên | 4,18 | 100m |
| 50 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 6,223 | 100m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 155,584 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,464 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 1,082 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,233 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 5,233 | 100m3/1km |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 1,203 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,856 | 100m3 |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Như trên | 6,031 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Như trên | 1,002 | 100tấn |
| 60 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Như trên | 1,002 | 100tấn |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, | Như trên | 1,002 | 100tấn |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 6,031 | 100m2 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 25,04 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000mm | Như trên | 19 | 1 đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Như trên | 36 | cái |
| 66 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như trên | 18 | mối nối |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm | Như trên | 162 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Như trên | 308 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như trên | 154 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200mm | Như trên | 28 | 1 đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mm | Như trên | 52 | cái |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Như trên | 26 | mối nối |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 11,378 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ mũ mố bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Như trên | 6,051 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,414 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,259 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,968 | m3 |
| 78 | Nạo vét bùn hố ga | Như trên | 24,474 | m3 bùn |
| 79 | Tháo dỡ tấm đan | Như trên | 107,44 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,553 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,527 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,482 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 12,256 | m3 |
| 84 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 130 | cái |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 2,64 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 1,133 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,113 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,218 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,482 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,098 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Như trên | 0,142 | tấn |
| 92 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 7,44 | m3 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,77 | m3 |
| 94 | Vữa XM mối nối mác 100 | Như trên | 2,12 | m2 |
| 95 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 24 | cái |
| 96 | Lắp dựng rãnh BT | Như trên | 24 | cái |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 25,53 | tấn |
| 98 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 2,553 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 2,553 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 25,53 | tấn |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,91 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,552 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,037 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,231 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,052 | tấn |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 2,76 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,62 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng mối nối mác 100 | Như trên | 4,2 | m2 |
| 109 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 12 | cái |
| 110 | Lắp dựng rãnh BTCT | Như trên | 12 | cái |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 8,46 | tấn |
| 112 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 0,846 | 10 tấn/1km |
| 113 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Như trên | 0,846 | 10 tấn/1km |
| 114 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Như trên | 8,46 | tấn |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m | Như trên | 144 | md |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 31,65 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 1,5 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang: | Như trên | 320 | md |
| 7 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 90 | công |
| 10 | Cờ hiệu nheo tam giác | Như trên | 360 | cái |
| 11 | Dây điện | Như trên | 160 | md |
| 12 | Bóng điện | Như trên | 6 | cái |
| 13 | Điện năng | Như trên | 432 | kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.181.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.362.816.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ ≥70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥16T | Công suất hoạt động ≥ 16T, Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi