Gói thầu: Cấp Điện, Điện chiếu sáng, Thông tin liên lạc và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị |
| Tên gói thầu | Cấp Điện, Điện chiếu sáng, Thông tin liên lạc và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 10:05:00 đến ngày 2022-01-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,392,197,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9088296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.817659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình điện hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công lắp đặt hệ thống điện các loại, công trình cấp III trở lên, hợp đồng có tổng giá trị ≥ 13.574.000.000 VND. Trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV, đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục nêu trên và có giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng.* Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng với các hạng mục khác nhau thì được cộng gộp thành một hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị và giá trị các hạng mục đáp ứng theo yêu cầu.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đóng điện với điện lực hoặc hợp đồng mua bán điện với điện lực chứng minh công trình đã đóng điện hòa lưới điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, thông tin liên lạc).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(2) Cán bộ chuyên ngành điện: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động/ an toàn lao động).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn xoay chiều 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Megoomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megoomet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ nguồn 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hộp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy chụp sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chụp sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tạo dòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Cấp Điện, Điện chiếu sáng, Thông tin liên lạc và thiết bị Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công lắp đặt thiết bị (cơ điện) Hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với Trạm biến áp): - Tất cả các tài liệu chứng minh hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; mới 100%. - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ: tên hàng hóa, nhãn hiệu, thông số kỹ thuật, nước sản xuất, năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị
Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Thiều Hữu Thảo. Chức vụ: Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng xét chọn thầu, Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm biến áp khu dân cư 01: 750KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | MBA 750kVA-35/0,4kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trạm kiosk 35/0,4 KV 750KVA (chưa có MBA và Tủ RMU) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ RMU 40.5kV/630A 20kA/s, gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ hạ thế lộ tổng 1x1200A, lộ ra 1x300A+3x200A+1x150A+1x100A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù 300kVAR, 0,44kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Trạm biến áp khu dân cư 02: 750KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | MBA 750kVA-35/0,4kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trạm kiosk 35/0,4 KV 750KVA (chưa có MBA và Tủ RMU) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ RMU 40.5kV/630A 20kA/s, gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ hạ thế lộ tổng 1x1200A, lộ ra 1x300A+3x200A+1x150A+1x100A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù 300kVAR, 0,44kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | Trạm biến áp khu dân cư 03: 560KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | MBA 560kVA-35/0,4kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trạm kiosk 35/0,4 KV 750KVA (chưa có MBA và Tủ RMU) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ RMU 40.5kV/630A 20kA/s, gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ hạ thế lộ tổng 1x1200A, lộ ra 1x300A+3x200A+1x150A+1x100A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ tụ bù 250kVAR, 0,44kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ xà XĐ-3L | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà XND-2L | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ dây AC50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,134 | 1km dây |
| 4 | Tháo hạ Sứ đứng: VHĐ-35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 sứ |
| 5 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 41,472 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12,39 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 28,235 | m3 |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC18-13 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,9 | kg |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ lèo XĐL1-1 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,2 | kg |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ lèo XĐL1-2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 149,2 | kg |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ lèo XĐL1-3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 100,2 | kg |
| 23 | Lắp đặt Xà néo cột đúp XN1-2LD | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 163,06 | kg |
| 25 | Lắp đặt Xà lánh néo cột đúp XLN-35D | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 92 | kg |
| 27 | Lắp đặt Xà lắp chống sét van XCSV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 208,4 | kg |
| 29 | Lắp đặt Xà đỡ Cầu Dao XCD-1 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 30 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 235,6 | kg |
| 31 | Lắp đặt Ghế cách điện GĐ-1 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 32 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 46,08 | kg |
| 33 | Lắp đặt Thang sắt TS-2.5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 34 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60,08 | kg |
| 35 | Lắp đặt Thang sắt TS-4.0 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 36 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 243,06 | kg |
| 37 | Lắp Côliê giằng cột GC-5 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 38 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,64 | kg |
| 39 | Lắp Cổ dề néo dây cột đúp CND-2K. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Cầu dao cách ly 35kV-630A loại ngoài trời (mở ngang) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 42 | Chống sét van 35KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 3 pha |
| 44 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3Cx240 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Đầu cáp khô trong nhà bao gồm cả đầu cốt 24KV-3Cx50mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 48 | Cách điện đứng polymer 35kV-CD ≥900mm (loại có kẹp - loại không cần dây buộc cổ sứ) + ty mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | quả |
| 49 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | bộ chuỗi cách điện |
| 50 | Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35kV-100kN-CD ≥ 962mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 51 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | 9 | 1 bộ cách điện | |
| 52 | Dây buộc sứ định hình - 01 sứ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 54 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 167,32 | kg |
| 55 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | 10cọc |
| 56 | Rải dây thép địa | 0,36 | 10 m | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 320,339 | m3 |
| 59 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 50 | 10m |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 5,16mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 544,4 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 10m |
| 63 | Cáp đồng ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x150mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 590 | m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5,9 | 100m |
| 65 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 57,102 | m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 57,102 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,399 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,72 | m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 518 | tấm |
| 71 | Lưới nilong báo tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 518 | m |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 242,517 | m3 |
| 74 | Mốc tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 75 | Tháo, lắp MBA 400KVA-35/0,4KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 76 | Tháo, lắp cầu Dao cách ly | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 77 | Tháo, lắp Chống Sét van | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Tháo, lắp Tủ hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Tháo, lắp Tủ Tụ Bù 0,4KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Tháo, lắp cầu chì | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 81 | Tháo hạ xà XP | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 82 | Tháo, lắp xà Cầu Dao XCD-1 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 83 | Tháo, lắp xà đỡ sứ TG | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 84 | Tháo, lắp xà đỡ MBA | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 85 | Tháo, lắp ghế thao tác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 86 | Tháo, lắp Giá đỡ Tủ hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 87 | Tháo, lắp Giá đỡ Tủ hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 88 | Tháo, lắp thang sắt | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 89 | Tháo, lắp hạ dây AC50 | 0,03 | 1km dây | |
| 90 | Tháo, lắp Sứ đứng: VHĐ-35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 91 | Tháo, lắp Sứ chuỗi 4 bát | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 92 | Hạ cột bê tông li tâm LT12 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 100 | Cột bê tông ly tâm PC12-7.2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 101 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 103 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 614,24 | 0.0 |
| 104 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,2 | 10cọc |
| 105 | Rải dây thép địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15 | 10 m |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 107 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1KV 4x300 ÷ 400mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 110 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 111 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 112 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/85 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/85 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | 10m |
| 114 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 115 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 116 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/65 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/65 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | 10m |
| 118 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 61 | m |
| 119 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 120 | Lưới nilong báo tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,102 | m3 |
| 123 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1KV 4x25 ÷ 50mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 hộp nối |
| 125 | Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1KV 4x70 ÷ 120mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp nối |
| 127 | Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x25 ÷ 50mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 128 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 129 | Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x70 ÷ 120mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 131 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | bát |
| 134 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 135 | Đo tiếp địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 136 | Thí nghiệm cáp lực 35KV 3 ruột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 137 | Thí nghiệm cáp lực 0,4KV 4 ruột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | sợi |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 241,845 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 24,754 | m3 |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 383 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 38,3 | 10m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D219 dày 5,16mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 816,6 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | 10m |
| 7 | Cáp đồng ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 458 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,58 | 100m |
| 9 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44,791 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44,791 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,186 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17,59 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 417 | tấm |
| 15 | Lưới nilong báo tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 417 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,085 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 204,218 | m3 |
| 18 | Mốc tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp khô trong nhà 24KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | đầu |
| 20 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 593,437 | m3 |
| 22 | Ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F65/50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.602 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F65/50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 160,2 | 10m |
| 24 | Ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F85/65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 557 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F85/65 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 55,7 | 10m |
| 26 | Ống nhựa bảo vệ cáp sau công tơ HDPE F130/100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.416 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F130/100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 141,6 | 10m |
| 28 | Ống thép bảo vệ cáp 0.4kV F113 dày 3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.251,54 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,3 | 10m |
| 30 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 989 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,89 | 100m |
| 32 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 727 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,27 | 100m |
| 34 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 338 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,38 | 100m |
| 36 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 239 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,39 | 100m |
| 38 | Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 470 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 40 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 377,391 | m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 377,391 | m3 |
| 42 | Lưới nilong báo tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.344 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 672 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 216,046 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 98,869 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9,953 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33,908 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 120,333 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,308 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19,399 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,378 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 62 | Khung móng tủ điện M16*650 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,773 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 157 | cái |
| 68 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.530 | kg |
| 69 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,2 | 10cọc |
| 70 | Rải dây thép địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44 | 10 m |
| 71 | Tủ công tơ 100A (4 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Tủ công tơ 100A (5 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 73 | Tủ công tơ 100A (6 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13 | tủ |
| 74 | Tủ công tơ 100A (7 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | tủ |
| 75 | Tủ công tơ 100A (8 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Tủ công tơ 100A (9 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 77 | Tủ công tơ 150A (4 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Tủ công tơ 150A (6 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 79 | Tủ công tơ 150A (7 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 80 | Tủ công tơ 150A (9 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 81 | Tủ công tơ 200A (4 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Tủ công tơ 200A (6 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 83 | Tủ công tơ 200A (8 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Tủ công tơ 200A (9 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 85 | Tủ công tơ 300A (6 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 86 | Tủ công tơ 300A (7 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Tủ công tơ 300A (9 công tơ) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 44 | 1 tủ |
| 89 | Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x25 ÷ 50mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 72 | đầu |
| 90 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 72 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 91 | Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x70 ÷ 120mm2 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | đầu |
| 92 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,668 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,172 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,421 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,975 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 33,817 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11,09 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 13,328 | m2 |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 107 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.168,02 | kg |
| 108 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 109 | Rải dây thép địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 36 | 10 m |
| 110 | Sắt thép các loại (mạ kẽm) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 15,15 | kg |
| 111 | Rải dây thép địa | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,42 | 10 m |
| 112 | Lắp đặt trạm biến áp khu dân cư 1: 750KVA-35/0,4KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 113 | Lắp đặt trạm biến áp khu dân cư 2: 750KVA-35/0,4KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 114 | Lắp đặt trạm biến áp khu dân cư 3: 560KVA-35/0,4KV | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 115 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5A -220/380V | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Biển báo An toàn | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Biển tên trạm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 119 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | mẫu |
| 120 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 122 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 124 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 127 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 128 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Thí nghiệm cầu chì | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 131 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 132 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 17 | tụ |
| 133 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Thí nghiệm GZ-500 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 137 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Thí nghiệm Cáp lực 35KV 3 ruột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 139 | Thí nghiệm Cáp lực 0,4KV 4 ruột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | sợi |
| 140 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 141 | Kiểm định TI (biến dòng hạ thế) | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | 1 máy |
| 142 | Kiểm định Công tơ điện tử 3 giá | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 143 | Lập trình và cài đặt công tơ | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 144 | Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 145 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | 1 vị trí |
| 146 | Thí nghiệm Cáp lực 0,4KV 4 ruột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 45 | sợi |
| 147 | Thí nghiệm áp tô mát 100A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 148 | Thí nghiệm áp tô mát, Contactor 50A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 149 | Thí nghiệm áp tô mát, Contactor 10A | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 285 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 43,914 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,504 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,492 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 158 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 48,446 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn cao áp M16x650 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.103 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.103 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 183,395 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.124 | m |
| 13 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 23,98 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 94,168 | m3 |
| 17 | Lưới nilong báo tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 808 | m |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 89,227 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 20 | Rải cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 6,08 | 100m |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 76 | cột |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 110W | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 76 | bộ |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 76 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 76 | bảng |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 158 | đầu cáp |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 22,134 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 201,405 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,344 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.484 | cái |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 20,895 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1.484 | cái |
| 34 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x675 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 35 | Bu lông móng đèn nấm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 4,62 | kg |
| 36 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 39 | Tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 892 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 892 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 940 | m |
| 42 | Rải cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 8,67 | 100m |
| 43 | Rải cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 79,461 | m3 |
| 45 | Lưới nilong báo tín hiệu cáp | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 824 | m |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 121,944 | m3 |
| 47 | Rải cáp ngầm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 48 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | cột |
| 49 | Lắp đặt đèn cầu . | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn nấm | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 51 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | đầu cáp |
| 52 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 42 | bảng |
| 53 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 112 | đầu cáp |
| G | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Ống nhựa bảo vệ cáp thông tin liên lạcHDPE F130/100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 2.553 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F130/100 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 255,3 | 10m |
| 3 | Ống thép bảo vệ cáp thông tin liên lạc F113 dày 3 | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 588,96 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống thép | Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT | 7,2 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9088296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.817659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình điện hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công lắp đặt hệ thống điện các loại, công trình cấp III trở lên, hợp đồng có tổng giá trị ≥ 13.574.000.000 VND. Trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV, đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục nêu trên và có giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng.* Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng với các hạng mục khác nhau thì được cộng gộp thành một hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị và giá trị các hạng mục đáp ứng theo yêu cầu.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đóng điện với điện lực hoặc hợp đồng mua bán điện với điện lực chứng minh công trình đã đóng điện hòa lưới điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, thông tin liên lạc).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | (1) Cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(2) Cán bộ chuyên ngành điện: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động/ an toàn lao động).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)). | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | máy đầm dùi bê tông | 3 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều 14 kW | máy hàn | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 5 | Xe nâng 12m | Xe nâng 12m | 1 |
| 6 | Cần cẩu 9T | Cần cẩu 9T | 1 |
| 7 | Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện) | Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện) | 1 |
| 8 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 3 |
| 10 | Máy đào 0,4m3 | Máy đào 0,4m3 | 2 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 13 | Megoomet | Megoomet | 1 |
| 14 | Bộ nguồn 3 pha | Bộ nguồn 3 pha | 1 |
| 15 | Hộp bộ đo lường | Hộp bộ đo lường | 1 |
| 16 | Bộ thí nghiệm cao áp | Bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 17 | Máy chụp sóng | Máy chụp sóng | 1 |
| 18 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 19 | Thiết bị tạo dòng | Thiết bị tạo dòng | 1 |
| 20 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Thiết bị kiểm tra áp lực | 1 |
| 21 | Xe nâng 2T | Xe nâng 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi