Gói thầu: Cấp Điện, Điện chiếu sáng, Thông tin liên lạc và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294234-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị
Tên gói thầu Cấp Điện, Điện chiếu sáng, Thông tin liên lạc và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210680310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:05:00 đến ngày 2022-01-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,392,197,749 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9088296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.817659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình điện hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công lắp đặt hệ thống điện các loại, công trình cấp III trở lên, hợp đồng có tổng giá trị ≥ 13.574.000.000 VND. Trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV, đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục nêu trên và có giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng.* Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng với các hạng mục khác nhau thì được cộng gộp thành một hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị và giá trị các hạng mục đáp ứng theo yêu cầu.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đóng điện với điện lực hoặc hợp đồng mua bán điện với điện lực chứng minh công trình đã đóng điện hòa lưới điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, thông tin liên lạc).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn (1) Cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(2) Cán bộ chuyên ngành điện: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động/ an toàn lao động).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn xoay chiều 14 kW
- Đặc điểm thiết bị máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu 9T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện)
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Megoomet
- Đặc điểm thiết bị Megoomet
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ nguồn 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Bộ nguồn 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hộp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy chụp sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy chụp sóng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tạo dòng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 2T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị
E-CDNT 1.2 Cấp Điện, Điện chiếu sáng, Thông tin liên lạc và thiết bị
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay thương mại và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Trung tâm Thiết kế quy hoạch Xây dựng Hòa Bình, Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình và Công ty TNHH Công nghệ và Thương mại Việt An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần ADEL Thương mại dịch vụ và Tư vấn đầu tư Xây dựng (Địa chỉ: Số nhà A26, TT16 Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị , địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động: Thi công lắp đặt thiết bị (cơ điện) Hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (đối với Trạm biến áp): - Tất cả các tài liệu chứng minh hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; mới 100%. - Tất cả các thiết bị phải nêu rõ: tên hàng hóa, nhãn hiệu, thông số kỹ thuật, nước sản xuất, năm sản xuất từ 2021 trở lại đây. - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) đối với các thiết bị nhập khẩu và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q) khi giao hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ nhà ở và khu đô thị Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Thiều Hữu Thảo. Chức vụ: Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Hội đồng xét chọn thầu, Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Công ty TNHH MTV Dịch vụ nhà ở và Khu đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm biến áp khu dân cư 01: 750KVA-35/0,4KV
1MBA 750kVA-35/0,4kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
2Trạm kiosk 35/0,4 KV 750KVA (chưa có MBA và Tủ RMU)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
3Tủ RMU 40.5kV/630A 20kA/s, gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
4Tủ hạ thế lộ tổng 1x1200A, lộ ra 1x300A+3x200A+1x150A+1x100ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù 300kVAR, 0,44kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
B Trạm biến áp khu dân cư 02: 750KVA-35/0,4KV
1MBA 750kVA-35/0,4kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
2Trạm kiosk 35/0,4 KV 750KVA (chưa có MBA và Tủ RMU)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
3Tủ RMU 40.5kV/630A 20kA/s, gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
4Tủ hạ thế lộ tổng 1x1200A, lộ ra 1x300A+3x200A+1x150A+1x100ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù 300kVAR, 0,44kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
C Trạm biến áp khu dân cư 03: 560KVA-35/0,4KV
1MBA 560kVA-35/0,4kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
2Trạm kiosk 35/0,4 KV 750KVA (chưa có MBA và Tủ RMU)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
3Tủ RMU 40.5kV/630A 20kA/s, gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT 200A bảo vệ MBATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
4Tủ hạ thế lộ tổng 1x1200A, lộ ra 1x300A+3x200A+1x150A+1x100ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
5Tủ tụ bù 250kVAR, 0,44kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo hạ xà XĐ-3LTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
2Tháo hạ xà XND-2LTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
3Tháo hạ dây AC50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,1341km dây
4Tháo hạ Sứ đứng: VHĐ-35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,910 sứ
5Hạ cột bê tông li tâm LT12Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 cột
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT41,472m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,728m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,29100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,251tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT12,39m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,308m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT28,235m3
13Cột bê tông li tâm PC18-13Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT41 mối nối
15Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4cột
16Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,9kg
17Lắp đặt Xà đỡ lèo XĐL1-1Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
18Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT19,2kg
19Lắp đặt Xà đỡ lèo XĐL1-2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
20Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT149,2kg
21Lắp đặt Xà đỡ lèo XĐL1-3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4bộ
22Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT100,2kg
23Lắp đặt Xà néo cột đúp XN1-2LDTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT 1bộ
24Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT163,06kg
25Lắp đặt Xà lánh néo cột đúp XLN-35DTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
26Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT92kg
27Lắp đặt Xà lắp chống sét van XCSVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
28Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT208,4kg
29Lắp đặt Xà đỡ Cầu Dao XCD-1Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,208tấn
30Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT235,6kg
31Lắp đặt Ghế cách điện GĐ-1Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,236tấn
32Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT46,08kg
33Lắp đặt Thang sắt TS-2.5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,046tấn
34Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT60,08kg
35Lắp đặt Thang sắt TS-4.0Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,06tấn
36Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT243,06kg
37Lắp Côliê giằng cột GC-5Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 bộ
38Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,64kg
39Lắp Cổ dề néo dây cột đúp CND-2K. Chiều cao lắp đặt Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
40Cầu dao cách ly 35kV-630A loại ngoài trời (mở ngang)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
41Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 bộ
42Chống sét van 35KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp đặt chống sét van Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT23 pha
44Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3Cx240Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
45Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
46Đầu cáp khô trong nhà bao gồm cả đầu cốt 24KV-3Cx50mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
47Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
48Cách điện đứng polymer 35kV-CD ≥900mm (loại có kẹp - loại không cần dây buộc cổ sứ) + ty mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT29quả
49Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT29bộ chuỗi cách điện
50Chuỗi cách điện néo đơn Polymer 35kV-100kN-CD ≥ 962mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9chuỗi
51Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn 91 bộ cách điện
52Dây buộc sứ định hình - 01 sứTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT29bộ
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,152m3
54Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT167,32kg
55Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,810cọc
56Rải dây thép địa0,3610 m
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,012m3
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT320,339m3
59Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT500m
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5010m
61Ống thép mạ kẽm D219 dày 5,16mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT544,4kg
62Lắp đặt ống thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT210m
63Cáp đồng ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x150mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT590m
64Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5,9100m
65Cát đen bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT57,102m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT57,102m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,45100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,399tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20,72m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT518tấm
71Lưới nilong báo tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT518m
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,59100m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT 242,517m3
74Mốc tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT26cái
75Tháo, lắp MBA 400KVA-35/0,4KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 máy
76Tháo, lắp cầu Dao cách lyTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
77Tháo, lắp Chống Sét vanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
78Tháo, lắp Tủ hạ thếTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
79Tháo, lắp Tủ Tụ Bù 0,4KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
80Tháo, lắp cầu chìTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
81Tháo hạ xà XPTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT 11 bộ
82Tháo, lắp xà Cầu Dao XCD-1Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
83Tháo, lắp xà đỡ sứ TGTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
84Tháo, lắp xà đỡ MBATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
85Tháo, lắp ghế thao tácTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
86Tháo, lắp Giá đỡ Tủ hạ thếTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
87Tháo, lắp Giá đỡ Tủ hạ thếTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
88Tháo, lắp thang sắtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 bộ
89Tháo, lắp hạ dây AC500,031km dây
90Tháo, lắp Sứ đứng: VHĐ-35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,710 sứ
91Tháo, lắp Sứ chuỗi 4 bátTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT31 chuỗi sứ
92Hạ cột bê tông li tâm LT12Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 cột
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,072m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,504m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,117100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,022tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,452m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,134m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,336m3
100Cột bê tông ly tâm PC12-7.2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cột
101Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cột
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,48100m3
103Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT614,240.0
104Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,210cọc
105Rải dây thép địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1510 m
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,48m3
107Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1KV 4x300 ÷ 400mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT5cái
108Lắp đặt hộp nối cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT5hộp
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT16,245m3
110Cát đen bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,143m3
111Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT10,143m3
112Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/85 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40m
113Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D65/85 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT410m
114Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT41m
115Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,41100m
116Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/65 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT60m
117Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D50/65 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT610m
118Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT61m
119Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,61100m
120Lưới nilong báo tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT20m
121Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,1100m2
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,102m3
123Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1KV 4x25 ÷ 50mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
124Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 hộp nối
125Hộp nối cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1KV 4x70 ÷ 120mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
126Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT31 hộp nối
127Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x25 ÷ 50mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
128Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
129Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x70 ÷ 120mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
130Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
131Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
132Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
133Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9bát
134Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT29cái
135Đo tiếp địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT51 vị trí
136Thí nghiệm cáp lực 35KV 3 ruộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3sợi
137Thí nghiệm cáp lực 0,4KV 4 ruộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT14sợi
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT241,845m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT24,754m3
3Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT383m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D150/195 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT38,310m
5Ống thép mạ kẽm D219 dày 5,16mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT816,6kg
6Lắp đặt ống thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT210m
7Cáp đồng ngầm 35KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W3x95mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT458m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,58100m
9Cát đen bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT44,791m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT44,791m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,186100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,177tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT17,59m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT417tấm
15Lưới nilong báo tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT417m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,085100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT204,218m3
18Mốc tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT20cái
19Làm đầu cáp khô trong nhà 24KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4đầu
20Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT593,437m3
22Ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F65/50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.602m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F65/50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT160,210m
24Ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F85/65Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT557m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp 0.4kV HDPE F85/65Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT55,710m
26Ống nhựa bảo vệ cáp sau công tơ HDPE F130/100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.416m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F130/100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT141,610m
28Ống thép bảo vệ cáp 0.4kV F113 dày 3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.251,54kg
29Lắp đặt ống thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,310m
30Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT989m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,89100m
32Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT727m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,27100m
34Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT338m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,38100m
36Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT239m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,39100m
38Cáp đồng 0,4KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT470m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,7100m
40Cát đen bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT377,391m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT377,391m3
42Lưới nilong báo tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.344m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT672100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT216,046m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT98,869m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,318m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT9,953m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT33,908m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT120,333m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20,48m2
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,017100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,246tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,308m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,191100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,218tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,136m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT64cấu kiện
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT19,399m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,378100m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,88100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT88cái
62Khung móng tủ điện M16*650Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT44cái
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT23,773m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,01100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,094tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,978m3
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT157cái
68Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2.530kg
69Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,210cọc
70Rải dây thép địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4410 m
71Tủ công tơ 100A (4 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
72Tủ công tơ 100A (5 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4tủ
73Tủ công tơ 100A (6 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13tủ
74Tủ công tơ 100A (7 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT6tủ
75Tủ công tơ 100A (8 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
76Tủ công tơ 100A (9 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2tủ
77Tủ công tơ 150A (4 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
78Tủ công tơ 150A (6 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3tủ
79Tủ công tơ 150A (7 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
80Tủ công tơ 150A (9 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2tủ
81Tủ công tơ 200A (4 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
82Tủ công tơ 200A (6 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2tủ
83Tủ công tơ 200A (8 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
84Tủ công tơ 200A (9 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
85Tủ công tơ 300A (6 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3tủ
86Tủ công tơ 300A (7 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
87Tủ công tơ 300A (9 công tơ)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1tủ
88Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT441 tủ
89Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x25 ÷ 50mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT72đầu
90Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT721 đầu cáp (3 pha)
91Đầu cáp hạ thế - 3C + 1: 4x70 ÷ 120mm2Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT18đầu
92Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT181 đầu cáp (3 pha)
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20,668m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3,18m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,06100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,245tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,77m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,172m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,174100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,033tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,421tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,975m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT33,817m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT11,09m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT13,328m2
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT57,6m3
107Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.168,02kg
108Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,810 cọc
109Rải dây thép địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3610 m
110Sắt thép các loại (mạ kẽm)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT15,15kg
111Rải dây thép địaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,4210 m
112Lắp đặt trạm biến áp khu dân cư 1: 750KVA-35/0,4KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 máy
113Lắp đặt trạm biến áp khu dân cư 2: 750KVA-35/0,4KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 máy
114Lắp đặt trạm biến áp khu dân cư 3: 560KVA-35/0,4KVTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11 máy
115Công tơ điện tử 3 pha 3x5A -220/380VTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
116Biển báo An toànTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
117Biển tên trạmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
118Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3máy
119Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3mẫu
120Thí nghiệm biến dòng điện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
121Thí nghiệm biến dòng điện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT26cái
122Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
123Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8bộ
124Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2cái
125Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1cái
126Thí nghiệm thanh cái, điện áp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3phân đoạn
127Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT7bộ
128Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
129Thí nghiệm cầu chìTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
130Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT19cái
131Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT17cái
132Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT17tụ
133Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT12cái
134Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6cái
135Thí nghiệm GZ-500Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT1bộ
136Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT8bộ
137Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3cái
138Thí nghiệm Cáp lực 35KV 3 ruộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT3sợi
139Thí nghiệm Cáp lực 0,4KV 4 ruộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9sợi
140Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3bộ
141Kiểm định TI (biến dòng hạ thế)Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT91 máy
142Kiểm định Công tơ điện tử 3 giáTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT31 cái
143Lập trình và cài đặt công tơTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT31 cái
144Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khácTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT31 cái
145Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT401 vị trí
146Thí nghiệm Cáp lực 0,4KV 4 ruộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT45sợi
147Thí nghiệm áp tô mát 100ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40cái
148Thí nghiệm áp tô mát, Contactor 50ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT54cái
149Thí nghiệm áp tô mát, Contactor 10ATheo BVTKTC và Chương V E-HSMT285cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT43,914m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,504100m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,492100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT158cái
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT48,446m3
6Khung móng cột đèn cao áp M16x650Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT76bộ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT68bộ
8Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT9bộ
9Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2.103m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2.103m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT183,395m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2.124m
13Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT74m
14Rải cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT23,98100m
15Rải cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,21100m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT94,168m3
17Lưới nilong báo tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT808m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT89,227m3
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT3tủ
20Rải cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT6,08100m
21Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT76cột
22Lắp đặt đèn chiếu sáng LED 110WTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT76bộ
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT76đầu cáp
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT76bảng
25Làm đầu cáp khôTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT158đầu cáp
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT22,134m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT201,405m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,159100m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,344100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.484cái
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT20,895m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT0,63m3
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1.484cái
34Khung móng cột đèn sân vườn M16x675Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT42bộ
35Bu lông móng đèn nấmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT4,62kg
36Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT40bộ
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2bộ
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT11m
39Tiếp địa liên hoàn dây đồng trần M10Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT892m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT892m
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT940m
42Rải cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT8,67100m
43Rải cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT1,62100m
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT79,461m3
45Lưới nilong báo tín hiệu cápTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT824m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT121,944m3
47Rải cáp ngầmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT2,1100m
48Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT42cột
49Lắp đặt đèn cầu .Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT42bộ
50Lắp đặt đèn nấmTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT14bộ
51Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT42đầu cáp
52Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT42bảng
53Làm đầu cáp khôTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT112đầu cáp
G HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Ống nhựa bảo vệ cáp thông tin liên lạcHDPE F130/100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT2.553m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE F130/100Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT255,310m
3Ống thép bảo vệ cáp thông tin liên lạc F113 dày 3Theo BVTKTC và Chương V E-HSMT588,96kg
4Lắp đặt ống thépTheo BVTKTC và Chương V E-HSMT7,210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9088296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.817659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình điện hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công lắp đặt hệ thống điện các loại, công trình cấp III trở lên, hợp đồng có tổng giá trị ≥ 13.574.000.000 VND. Trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV, đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm các hạng mục nêu trên và có giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu thì được đánh giá là đáp ứng.* Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng với các hạng mục khác nhau thì được cộng gộp thành một hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tổng giá trị và giá trị các hạng mục đáp ứng theo yêu cầu.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đóng điện với điện lực hoặc hợp đồng mua bán điện với điện lực chứng minh công trình đã đóng điện hòa lưới điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên (thuộc một trong các chuyên ngành: điện, điện tử viễn thông, thông tin liên lạc).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (Hệ thống Điện – Cơ điện).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)).108
2 Cán bộ kỹ thuật 4 (1) Cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(2) Cán bộ chuyên ngành điện: 02 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong lĩnh vực có liên quan: ≥ 08 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên, trong đó: Có hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng, cung cấp thiết bị Trạm biến áp 750KVA-35/0,4KV đường dây trung thế tiết diện ≥ 70mm2, và có giá trị ≥ 13.574.000.000 VND).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)).85
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động/ an toàn lao động).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 công trình tương tự.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, xác nhận của Chủ đầu tư (Trong trường hợp cần làm rõ, đối chiếu yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu minh chứng)).85
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW máy đầm dùi bê tông3
2 Máy hàn xoay chiều 14 kW máy hàn2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
4 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
5 Xe nâng 12m Xe nâng 12m1
6 Cần cẩu 9T Cần cẩu 9T1
7 Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện) Hộp bộ đo Tg (đo hệ số tổn hao điện)1
8 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Hộp bộ thí nghiệm cao áp1
9 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW3
10 Máy đào 0,4m3 Máy đào 0,4m32
11 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
12 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
13 Megoomet Megoomet1
14 Bộ nguồn 3 pha Bộ nguồn 3 pha1
15 Hộp bộ đo lường Hộp bộ đo lường1
16 Bộ thí nghiệm cao áp Bộ thí nghiệm cao áp1
17 Máy chụp sóng Máy chụp sóng1
18 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
19 Thiết bị tạo dòng Thiết bị tạo dòng1
20 Thiết bị kiểm tra áp lực Thiết bị kiểm tra áp lực1
21 Xe nâng 2T Xe nâng 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->