Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294666-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211294484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 10:04:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,417,459,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626189721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32523794E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu là 2.208.730.000VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 2.208.730.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=4.417.460.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.417.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà khách; nhà ở, làm việc Chỉ huy; nhà ăn, nhà bếp cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo kế hoạch hàng năm của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ. SĐT: 069887166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Bác tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hồng Thuận tỉnh Điện Biên; Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 29 - P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ. SĐT: 069887166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ. SĐT: 069887166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khách
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6962m3
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V191,88m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V295,2m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V62,7264m2
7Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V301,227m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại trong phòng + hành langMô tả kỹ thuật theo chương V632,7036m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phòng WCMô tả kỹ thuật theo chương V40,8672m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V191,552m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,136m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,074100m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V359,5344m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V115,05m2
18Phá lớp vữa trát, cột, trụ 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3958m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.451,6544m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V460,2m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V189,5832m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V761,0182m2
23Phá bỏ lớp trát granito bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3công
24Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3công
25Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,0137m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V44,0137m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V44,0137m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2262100kg
31Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
33Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,05m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V359,5344m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3958m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.809,186m2
37Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V575,25m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V51,136m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,136m2
40Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V632,7036m2
41Lát nền WC, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8672m2
42Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V208,32m2
43Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5936m2
44Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,48m2
45Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
46Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
47Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V549,79kg
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V161,64m2
50Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,0842100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V41,7m
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,4879m2
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
57Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
60Đèn compac gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V340.0
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
62Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V988m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V462m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
74Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
75Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
76Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
77Bộ phụ kiện giá để đồ + giá treo khăn phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
79Vòi nước giặt đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
82Thoát sàn inox fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V522cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
96Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Nhà ở, làm việc Chỉ huy
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,5156m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,3675m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V125m
4Phá dỡ hoa bê tông khu cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
6Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V94,7232m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200,4132m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V90,552m2
9Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Tháo dỡ hệ thống ống cấp nước đến các thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2công
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V26,7054m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Phá bỏ lớp trát granito bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5công
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4955100m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V104,6788m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V77,959m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,3332m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V418,7152m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V311,836m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,3328m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,3006m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V9,5587m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9853m3
26Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,316m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,959m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6788m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3332m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V126,1616m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V126,1616m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V895,8502m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,795m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,221m2
35Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V171,8976m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5156m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V90,552m2
38Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,1675m2
39Sản xuất cửa đi sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính mờ an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
40Sản xuất vách kính sử dụng hệ nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V67,3675m2
42Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
43Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V319,37kg
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9472100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2163m2
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Bộ phụ kiện giá để đồ + giá treo khăn phòng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Vòi nước giặt đồ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
58Thoát sàn inox fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
72Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
76Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
79Đèn compac gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
81Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
91Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
C Nhà ăn, bếp
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,9604m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2553m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1444m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V107,279m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V208,1m
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V54,5954m2
7Tháo dỡ hoa sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V35,47m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V269,1298m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,004m2
10Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V345,6m2
11Cạo bỏ lớp granito cầu thang bên và cầu thang sauMô tả kỹ thuật theo chương V5công
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V438,8479m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V494,4236m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V317,2313m2
19Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nhà WC, thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V6công
20Tháo dỡ hệ thống điện tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0516100m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1842m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5643m3
25Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,7263m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V115,1104m2
27Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32,4063m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V243,3037m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4063m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V136,2035m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,9927m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V594,9878m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,644m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0196m2
35Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,724m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7146m3
37Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1813100kg
38Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,8448m2
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7051m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,058m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,241m2
43Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phòng ănMô tả kỹ thuật theo chương V115,1104m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,1104m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V922,3754m2
46Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V448,9927m2
47Sản xuất cửa đi hệ nhôm Việt Pháp kính 2 lớp an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,403m2
48Sản xuất cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp kính 2 lớp an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,207m2
49Sản xuất vách kính hệ nhôm Việt Pháp kính 2 lớp an toàn dày 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,9614m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V107,61m2
51Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,9614m2
52Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V264,94kg
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,207m2
54Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà WC tầng 2 bằng tấm COMPAC dày 12 mm (bao gồm cửa, vách ngăn và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
55Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
59Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65vòi xả nước tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66vòi xả nước tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Chậu rửa khu bátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Thoát sàn inox fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
81Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
84Van phao téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
91Đèn COMPACT gắn tường 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
D Thiết bị
1Điều hòa Inverter 18000 BTU (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Điều hòa Inverter 12000 BTU (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E Giường gỗ
1Tủ gỗ 2 buồngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.626189721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32523794E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu là 2.208.730.000VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 2.208.730.000 đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=4.417.460.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp, nhóm C.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.208.730.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.417.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
3 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 03 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình dân dụng và công nghiệp.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T1
2 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay3
4 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->